NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 4. tiếp..
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Nhân tố hàng đầu dẫn đến sự ra đời tổ chức ASEAN là gì?
a)
Tạo ra sự hợp tác và giúp đỡ nhau phát triển kinh tế.
b)
Nhằm hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn bên ngoài.
c)
Sự thành công của cộng đồng Châu Au đã cổ vũ.
d)
Khai thác tài nguyên lẫn nhau để thúc đẩy kinh tế.
2.
Ngày 8.8.1967, diễn ra sự kiện gì ở các nước Đông Nam Á?
a)
Thành lập SEATO.
b)
Thành lập ASEAN.
c)
Hòa bình ở Campuchia.
d)
Hiệp ước Ba li.
3.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập tại đâu?
a)
Băng cốc ( Thái Lan ).
b)
Hà Nội ( Việt Nam).
c)
Jakata ( Inđônêxia ).
d)
Xingapo ( Xingapo).
4.
Từ khi ra đời năm 1967, một trong những mục tiêu chủ yếu của tổ chức ASEAN là gì?
a)
Hợp tác Quan hệ chính trị -kinh tế với các nước.
b)
Hợp tác phát triển kinh tế và văn hóa các thành viên.
c)
Giải quyết tranh chấp quân sự bằng biện pháp hòa bình.
d)
Không can thiệp nội bộ các nước trong khối.
5.
Nguyên tắc cơ bản của các nước ASEAN được xác định từ Hội nghị nào?
a)
Băng Cốc ( Thái Lan ).
b)
Bali (Inđônêxia).
c)
Hà Nội ( Việt Nam).
d)
Phnôm pênh (Campuchia).
6.
Trong việc tranh chấp biển Đông của các nước ASEAN với Trung Quốc, các nước ASEAN chọn nguyên tắc nào?
a)
Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
Không can thiệp công việc nội bộ của nhau.
c)
Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực.
d)
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
7.
Cuối thập kỷ 70 đến giữa thập kỷ 80 của thế kỷ XX, Việt Nam căng thẳng với các nước ASEAN về vấn đề gì?
a)
Tranh chấp Biển Đông.
b)
Vấn đề Campuchia.
c)
Chế độ chính trị khác nhau.
d)
Vấn đề khủng hoảng tài chính.
8.
Trụ sở chính của ASEAN đặt tại:
a)
Hà Nội (VN).
b)
Jakata (Inđônêxia).
c)
Băng Cốc ( Thái Lan ).
d)
Xingapo (Xingapo).
9.
Chủ trương nhất quán của Việt Nam là giải quyết các vấn đề ở biển Đông bằng các biện pháp gì?
a)
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
b)
Giải quyết tranh chấp bằng quân sự.
c)
Dùng vũ lực trước khi đàm phán.
d)
Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
10.
Tháng 11/2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản “Hiến chương ASEAN” nhằm
a)
xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định.
b)
xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh.
c)
xây dựng thành cộng đồng chiến lược về quân sự.
d)
Biến ASEAN thành trung tâm kinh tế- tài chính.
11.
Khi tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam sẽ phải đối đầu với nguy cơ nào dưới đây?
a)
Mất quyền tự chủ về kinh tế, tài chính.
b)
Sự chống phá của các thế lực thù địch.
c)
Mất bản sắc dân tộc, do sự hoà tan về văn hoá.
d)
Tài nguyên đất nước sẽ bị bòn rút ra ngoài.
12.
Tổ chức ASEAN được củng cố và phát triển từ sau sự kiện
a)
Hiệp ước Bali và vấn đề Campuchia được giải quyết.
b)
Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
c)
năm 1999, Campuchia gia nhập ASEAN.
d)
năm 2007, Hiến chương ASEAN ra đời.
13.
Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
a)
Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa, xã hội.
b)
Chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh.
c)
Tiến hành hợp tác quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
d)
Trước cuộc đấu tranh mạnh mẽ của nhân dân Ân Độ, năm 1947 thực dân Anh dùng phương án gì để chia Ấn Độ thành hai quốc gia:
14.
Trước cuộc đấu tranh mạnh mẽ của nhân dân Ân Độ, năm 1947 thực dân Anh dùng phương án gì để chia Ấn Độ thành hai quốc gia:
a)
Phương án Maobáttơn.
b)
Bất bạo động.
c)
Áp đặt cai trị.
d)
Chia để trị.
15.
Tổ chức nào ở Ấn Độ lãnh đạo nhân dân đấu tranh giành độc lập, sau chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
Đảng Quốc đại Ấn Độ.
b)
Đảng Cộng sản Ấn Độ.
c)
Đảng Dân chủ Ấn Độ.
d)
Đảng Nhân dân Cách mạng.
16.
Sự ra đời nước Cộng hòa Ấn Độ ( 26-1-1950) có ý nghĩa như thế nào?
a)
Chủ nghĩa tư bản đã mất dần thuôc địa ở châu
b)
Tác động đến phong trào hòa bình thế giới
c)
Tăng cường lực lượng cho chủ nghĩa xã hội.
d)
Ảnh hưởng đến phong trào giải phóng dân tộc.
17.
Từ sau khi giành độc lập (1950) về lĩnh vực khoa học kỹ thuật, Ấn Độ đã vươn lên thành các cường quốc sản xuất lớn nhất thế giới trong lĩnh vực nào?
a)
Vũ trụ.
b)
Cách mạng xanh.
c)
Phần mềm.
d)
Công nghệ hạt nhân.
18.
Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Ấn Độ từ sau khi giành độc lập là đúng?
a)
Trung lập tích cực, tiến bộ.
b)
Xu hướng trung lập, tích cực.
c)
Hòa bình, trung lập tích cực.
d)
Hòa hoãn, tích cực.
19.
Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ ách thống trị của thực dân Anh tại Ấn Độ?
a)
Ấn Độ tuyên bố độc lập.
b)
Ấn Độ hưởng quyền tự trị.
c)
Khởi nghĩa của 2 vạn thủy binh Bombay.
d)
Bãi công của 40 vạn công nhân Can cút ta.
20.
“Phương án Maobáttơn” ở Ấn Độ được thực dân Anh thực hiện trên cơ sở nào?
a)
Theo vị trí địa lý của Ấn Độ.
b)
Theo ý đồ của thực dân Anh.
c)
Nguyện vọng của nhân dân Ấn Độ.
d)
Tôn giáo: Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
21.
Theo “Phương án Maobáttơn”, Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào?
a)
Bănglađét và Pakixtan.
b)
Ấn Độ và Bănglađét.
c)
Ấn Độ và Pakixtan.
d)
Pakixtan và Nepan.
22.
Mục đích chính của thực dân Anh khi thực hiện phương án Maobattơn là gì?
a)
Trao quyền độc lập cho Ấn Độ.
b)
Chỉ trao quyền tự trị cho Ấn Độ.
c)
Xoa dịu phong trào đấu tranh ở Ấn Độ.
d)
Tiếp tục cai trị Ấn Độ theo cách thức mới.
23.
Sự kiện nào đánh dấu sự thiết lập mối quan hệ giữa Ấn Độ và Việt Nam?
a)
Chính thức đặt quan hệ ngoại giao (1972).
b)
Thiết lập mối quan hệ chính trị (1991).
c)
Trở thành đối tác hợp tác toàn diện (1994).
d)
Thiết lập quan hệ đối tác chiến lược (2007).
24.
Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Ấn Độ?
a)
Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
b)
Chú trọng vào ngành công nghiệp nặng.
c)
Áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại.
d)
Coi trọng khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên.
25.
Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX, Ấn Độ đã tự túc được lương thực và xuất khẩu gạo là nhờ tiến hành cuộc cách mạng nào dưới đây?
a)
Cách mạng công nghiệp.
b)
Cách mạng xanh.
c)
Cách mạng công nghệ.
d)
Cách mạng chất xám.
26.
Lãnh đạo cuộc đấu tranh chống thực dân Anh giành độc lập của Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
giai cấp tư sản.
b)
giai cấp công nhân.
c)
giai cấp tiểu tư sản.
d)
giai cấp nông dân.
Reset
