WorksheetsĐề kiểm tra thử giữa kì part 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống: A_te_noo_ để từ có nghĩa "Buổi chiều"?
f, r, n
f, l, n
f, t, ,m
f, i, n
Sắp xếp lại các chữ cái để từ có nghĩa là "Buổi tối"
evening
eningve
eniveng
enginve
Các em nghĩ người trong ảnh sẽ nói gì với nhau ?
Hi, my name is Tony
Goodbye
How are me?
Nice to meet you, two
What is your name?
My name's Linh
My names Linh
Im Linh
I'am Linh
Tìm chuỗi từ tương ứng cho cụm từ :
Tôi - của bạn - họ - anh ấy
I - your - they - he
I - you - they -his
My - your -their - his
My - you - they - he
Tìm chuỗi từ tương ứng cho cụm từ : Chúng ta - của cô ấy - của nó - bạn
We - her - its - your
We - her - its - you
We - she - it - you
We - she - its - you
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "These are my pencil cases"
đây là những cái hộp bút của tôi
kia là những cái hộp bút của tôi
đây là những cái hộp bút của bạn
kia là những cái bút của tôi
Dịch câu này sang tiếng Anh: "Kia có phải là Mai không nhỉ?"
Is that Mai?
Is this Mai?
This is Mai?
That is Mai?
Dịch câu này sang Tiếng Việt: "Who are they?"
Họ là ai thế?
Cậu là ai thế?
Anh ấy là ai thế?
Tôi là ai thế?
Dịch câu này sang Tiếng Anh:" Anh ấy có phải là học sinh không?"
Is he a student?
It he a student?
Is his a student?
Is he students?
