Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra thử giữa kì part 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống: A_te_noo_ để từ có nghĩa "Buổi chiều"?

a)

f, r, n

b)

f, l, n

c)

f, t, ,m

d)

f, i, n

2.

Sắp xếp lại các chữ cái để từ có nghĩa là "Buổi tối"

a)

evening

b)

eningve

c)

eniveng

d)

enginve

3.

Các em nghĩ người trong ảnh sẽ nói gì với nhau ?

a)

Hi, my name is Tony

b)

Goodbye

c)

How are me?

d)

Nice to meet you, two

4.

What is your name?

a)

My name's Linh

b)

My names Linh

c)

Im Linh

d)

I'am Linh

5.

Tìm chuỗi từ tương ứng cho cụm từ :

Tôi - của bạn - họ - anh ấy

a)

I - your - they - he

b)

I - you - they -his

c)

My - your -their - his

d)

My - you - they - he

6.

Tìm chuỗi từ tương ứng cho cụm từ : Chúng ta - của cô ấy - của nó - bạn

a)

We - her - its - your

b)

We - her - its - you

c)

We - she - it - you

d)

We - she - its - you

7.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "These are my pencil cases"

a)

đây là những cái hộp bút của tôi

b)

kia là những cái hộp bút của tôi

c)

đây là những cái hộp bút của bạn

d)

kia là những cái bút của tôi

8.

Dịch câu này sang tiếng Anh: "Kia có phải là Mai không nhỉ?"

a)

Is that Mai?

b)

Is this Mai?

c)

This is Mai?

d)

That is Mai?

9.

Dịch câu này sang Tiếng Việt: "Who are they?"

a)

Họ là ai thế?

b)

Cậu là ai thế?

c)

Anh ấy là ai thế?

d)

Tôi là ai thế?

10.

Dịch câu này sang Tiếng Anh:" Anh ấy có phải là học sinh không?"

a)

Is he a student?

b)

It he a student?

c)

Is his a student?

d)

Is he students?