wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 9-LUYỆN TẬP TIẾT 19

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Ở đậu Hà Lan, khi giao phấn giữa cây hạt vàng, vỏ trơn với cây hạt xanh, vỏ nhăn. Kiểu hình ở con lai được xem là biến dị tổ hợp là

a)

Hạt xanh, vỏ nhăn.

b)

Hạt vàng, vỏ nhăn.

c)

Hạt vàng, vỏ trơn.

d)

Cả 3 kiểu hình trên.

2.

Để nghiên cứu di truyền, Men Đen đã sử dụng phương pháp

a)

lai giống.

b)

phân tích các thế hệ lai.

c)

lai khác dòng.

d)

tự thụ phấn.

3.

Lai phân tích là phép lai

a)

giữa cá thể dị hợp trội với cá thể mang tính trạng lặn.

b)

giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn.

c)

giữa cá thể đồng hợp trội với cá thể đồng hợp lặn.

d)

giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn.

4.

Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là

a)

sinh sản vô tính.

b)

sinh sản hữu tính.

c)

sinh sản sinh dưỡng.

d)

sinh sản nảy chồi.

5.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen đồng hợp?

a)

aaBB

b)

AaBb

c)

Aabb

d)

AABb

6.

Trong giảm phân NST được nhân đôi ở thời điểm nào?

a)

Kì trung gian trước giảm phân I.

b)

Kì đầu của giảm phân I.

c)

Kì trung gian của giảm phân II.

d)

Kì đầu của giảm phân II.

7.

Diễn biến của NST ở kì giữa của giảm phân II là

a)

n NST đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

n NST đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

n NST kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

n NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

8.

Loại tế bào bình thường nào sau đây không có chứa cặp NST tương đồng?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Hợp tử

c)

Tế bào sinh giao tử

d)

Giao tử

9.

Tế bào ruồi giấm có 2n=8 NST. Ở kì sau nguyên phân, tế bào có

a)

16 NST đơn.

b)

8 NST đơn.

c)

8 NST kép.

d)

4 NST kép.

10.

Tế bào có 2n = 14 NST. Ở kì đầu nguyên phân, số tâm động là

a)

7

b)

14

c)

28

d)

56

11.

Đoạn ADN có trình tự nu như sau, tìm đoạn bổ sung cho phù hợp? Mẫu: -X-A-G-T-X-A-

a)

-G-T-X-A-G-T-

b)

-X-A-G-T-X-A-

c)

-G-T-U-A-G-T-

d)

-T-G-X-G-G-T-

12.

Các loại đơn phân của ARN gồm

a)

A, T, G, X

b)

A, T, U, X

c)

A, U, G, X

d)

A, T, U, G, X

13.

Phân tử ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của

a)

Phân tử prôtêin.

b)

Ribôxôm.

c)

Phân tử ADN.

d)

Phân tử ARN mẹ.

14.

Tính đa dạng và đặc thù của protein được qui định bởi

a)

trình tự sắp xếp, số lượng và thành phần các nuclêôtit.

b)

các chức năng quan trọng của protein.

c)

cấu tạo của prôtêin gồm 4 nguyên tố chính là C, H, O, N.

d)

trình tự sắp xếp, số lượng và thành phần các axit amin và các dạng cấu trúc không gian của prôtêin.

15.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN, prôtêin là

a)

đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

có kích thước và khối lượng phân tử bằng nhau.

c)

đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

d)

đều được cấu tạo từ các axit amin.