WorksheetsCách Nói Giờ
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
telling time
a)
thường
b)
cách chia giờ
c)
để nói giờ
d)
cách nói giờ
2.
splitting time
a)
thường
b)
cách chia giờ
c)
để nói giờ
d)
cách nói giờ
3.
usually
a)
thường
b)
cách chia giờ
c)
để nói giờ
d)
cách nói giờ
4.
use
a)
thường
b)
cách chia giờ
c)
dùng
d)
cách nói giờ
5.
morning (1am -11am)
a)
buổi tối
b)
buổi sáng
c)
buổi chiều
d)
buổi trưa
6.
midday/noon (11am - 2pm)
a)
buổi tối
b)
buổi sáng
c)
buổi chiều
d)
buổi trưa
7.
afternoon (2pm - 6pm)
a)
buổi tối
b)
buổi sáng
c)
buổi chiều
d)
buổi trưa
8.
evening (6pm -10pm)
a)
buổi tối
b)
buổi sáng
c)
buổi chiều
d)
buổi trưa
9.
night
a)
sớm
b)
đêm
c)
trễ
d)
khuya
10.
late night
a)
sớm
b)
đêm
c)
trễ
d)
khuya
11.
early
a)
sớm
b)
đêm
c)
trễ
d)
khuya
12.
late
a)
sớm
b)
đêm
c)
trễ
d)
khuya
13.
daytime (dawn to dusk)
a)
ban ngày
b)
ban đêm
c)
buổi chiều
d)
buổi sáng
14.
nighttime (dusk to dawn)
a)
ban ngày
b)
ban đêm
c)
buổi chiều
d)
buổi sáng
15.
to tell time
a)
cách chia giờ
b)
cách nói giờ
c)
theo kiểu
d)
để nói giờ
16.
following the way of
a)
theo kiểu
b)
Bây giờ là mấy giờ?
c)
lúc nào ___?
d)
___ lúc nào?
17.
What time is it right now?
a)
lúc nào ___?
b)
___ lúc nào?
c)
Bây giờ là mấy giờ?
d)
theo kiểu
18.
when___? / ___when?
a)
theo kiểu
b)
lúc nào ___?
c)
___ lúc nào?
d)
để nói giờ
19.
at vs. during
a)
tan trường / tan học
b)
___ lúc nào?
c)
lúc nào ___?
d)
lúc vs. vào
20.
end of school day
a)
tan trường
b)
___ lúc nào?
c)
tan học
d)
lúc nào ___?
21.
exact
a)
chia giờ
b)
nói giờ
c)
phân chia
d)
chính xác
22.
to divide, partition
a)
chia giờ
b)
nói giờ
c)
phân chia
d)
chính xác
100 %
