wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4- VOCABULARY- FOR A BETTER COMMUNITY

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Hiến tặng, quyên góp

a)

donati

b)

donate

c)

daonate

d)

dounate

2.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

3.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

4.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

5.

facility /fəˈsɪləti/

a)

(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

(a): vô vọng

c)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

6.

excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a):

phấn khởi, phấn khích

a)

about

b)

in

c)

at

d)

with

7.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy

CLOSET

a)

devoted

b)

excited

c)

boring

d)

intereted

8.

martyr /ˈmɑːtə(r)/

a)

người tàn tật, người khuyết tật, thương binh

b)

kinh nghiệm

c)

liệt sỹ

d)

vị trí

9.

priority /praɪˈɒrəti/ (n.)

a)

vùng xa

b)

ưu tiên

c)

có mặt

d)

sự lo lắng

10.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

11.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

12.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Charity

b)

Voluntary

c)

Apply

d)

Society

13.

charity organization

a)

tổ chức từ thiện

b)

tổ chức tình nghuyện

c)

công việc từ thiện

14.

thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn

a)

disadvantaged

b)

disabled

c)

handicapped

15.

low-income

a)


túng thiếu, nghèo

b)

khuyết tật

c)

thu nhập thấp

16.

cộng đồng

a)

volunteer

b)

childless people

c)

community

17.

job market

a)

thị trường lao động việc làm

b)

liệt sĩ

c)

hẹp hòi, nhỏ nhen

18.

tình nguyện viên

a)

volunteer

b)

experience

c)

benefit

19.

quảng cáo

a)

advertisement

b)

application

c)

facility

20.

non-profit

a)

phi lợi nhuận



b)

đam mê, nồng nhiệt

c)

vị trí