NEW
Font size
WorksheetsUNIT 4- VOCABULARY- FOR A BETTER COMMUNITY
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Hiến tặng, quyên góp
donati
donate
daonate
dounate
meaningful /ˈmiːnɪŋfl/
(a): rõ ràng, hiển nhiên
(a): có ý nghĩa
(a): kiên trì, kiên nhẫn
handicapped /ˈhændikæpt/
(a): tàn tật, khuyết tật
(a): nông cạn, hẹp hòi
(n): vị trí, địa vị, chức vụ
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
(a): sáng tạo
(a): phấn khởi, phấn khích
(a): tận tâm, tận tụy
facility /fəˈsɪləti/
(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị
(a): vô vọng
(n): người tàn tật, người khuyết tật
excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a):
phấn khởi, phấn khích
about
in
at
with
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy
CLOSET
devoted
excited
boring
intereted
martyr /ˈmɑːtə(r)/
người tàn tật, người khuyết tật, thương binh
kinh nghiệm
liệt sỹ
vị trí
priority /praɪˈɒrəti/ (n.)
vùng xa
ưu tiên
có mặt
sự lo lắng
remote area /rɪˈməʊt ˈeəriə/(n. phr.)
): rõ ràng,
hiển nhiên
kiên trì, kiên nhẫn
tình nguyện
vùng sâu vùng xa
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Advice
Meaningless
Society
Advertise
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Charity
Voluntary
Apply
Society
charity organization
tổ chức từ thiện
tổ chức tình nghuyện
công việc từ thiện
thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn
disadvantaged
disabled
handicapped
low-income
túng thiếu, nghèo
khuyết tật
thu nhập thấp
cộng đồng
volunteer
childless people
community
job market
thị trường lao động việc làm
liệt sĩ
hẹp hòi, nhỏ nhen
tình nguyện viên
volunteer
experience
benefit
quảng cáo
advertisement
application
facility
non-profit
phi lợi nhuận
đam mê, nồng nhiệt
vị trí
