wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THI LÝ THUYẾT CHUYÊN NGÀNH BEAUTYBOX

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo da gồm những phần nào sau đây?

a)

Biểu bì - Hạ bì - Thượng bì

b)

Thân bì - Trung bì - Hạ bì

c)

Biểu bì - Thân bì - Hạ bì

d)

Cả 3 đều sai

2.

Thứ tự các lớp phần biểu bì

a)

Sừng - Hạt - Đáy - Gai

b)

Sừng - Gai - Hạt - Đáy

c)

Sừng - Hạt - Gai - Đáy

d)

Cả 3 đều sai

3.

Chức năng của lớp sừng

a)

Bảo vệ

b)

Sản sinh tế bào

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

4.

Chu kì thay da trung bình là bao nhiêu ngày

a)

15 ngày

b)

28 ngày

c)

48 ngày

d)

Các câu trên đều sai

5.

Da có 4 loại như sau

a)

Da thường - Da khô - Da nhờn - Da hỗn hợp

b)

Da thường - Da khô - Da dầu - Da hỗn hợp

c)

Da thường - Da khô - Da nhạy cảm - Da dầu

d)

Da khô - Da nhạy cảm - Da dầu - Da hỗn hợp

6.

Biểu hiện của làn da hỗn hợp

a)

Vùng T-zone dầu nhiều, lỗ chân lông to

b)

Hai bên má khô, lỗ chân lông nhỏ (đôi khi có cảm giác căng, khó chịu)

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Các câu trên đều sai

7.

Biểu hiện của làn da khô

a)

Bề mặt da thô ráp, độ ẩm ít hơn bình thường

b)

Hàng rào bảo vệ da yếu, do thiếu lớp dầu tự nhiên trên da

c)

Da dễ xuất hiện nếp nhăn

d)

Các câu trên đều đúng

8.

Giải pháp chăm sóc cho làn da lão hóa

a)

Sử dụng các dòng nâng cơ & chống nhăn

b)

Bảo vệ da khỏi tia UV

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Các câu trên đều sai

9.

Giải pháp chăm sóc cho tình trạng da nhạy cảm

a)

Làm dịu mẩn đỏ

b)

Làm khỏe lớp sừng

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Các câu trên đều sai

10.

Giải pháp chăm sóc cho tình trang da mụn

a)

Diệt khuẩn, trị mụn

b)

Kiểm soát dầu

c)

Bảo vệ da khỏi tia UV

d)

Các câu trên đều đúng

11.

Quy trình chăm sóc da gồm các bước

a)

Làm sạch - Dưỡng da - Bảo vệ da

b)

Dưỡng da - Bảo vệ da - Tẩy da chết

c)

Làm sạch - Tẩy da chết - Mặt nạ

d)

Các câu trên đều sai

12.

Chức năng sản phẩm tẩy trang

a)

Hòa tan bã nhờn, lớp trang điểm và bụi bẩn trên bề mặt da

b)

Làm sạch sâu lỗ chân lông

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

13.

Chức năng của sữa rửa mặt

a)

Hòa tan bã nhờn, lớp trang điểm và bụi bẩn trên bề mặt da

b)

Làm sạch sâu lỗ chân lông

c)

Làm sạch lỗ chân lông và lớp tẩy trang còn sót lại

d)

Cả 2 câu trên đều sai

14.

Chức năng của sản phẩm nước cân bằng

a)

Cân bằng độ pH

b)

Săn mịn lỗ chân lông

c)

Tăng khả năng hấp thụ của sản phẩm

d)

Cả 3 đều đúng

15.

Chức năng của sản phẩm tinh chất

a)

Thúc đẩy tái sinh tế bào da

b)

Cải thiện tập trung vấn đề da

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

16.

Chức năng của sản phẩm sữa dưỡng

a)

Bổ sung dưỡng chất

b)

Cân bằng độ ẩm bên trong

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

17.

Chức năng của sản phẩm chống nắng

a)

Ngăn ngừa sạm đen da

b)

Ngăn ngừa lão hóa

c)

Cả 2 câu trên đều sai

d)

Cả 2 câu trên đều đúng

18.

Chức năng của sản phẩm tẩy tế bào chết

a)

Làm sạch tế bào sừng chết

b)

Thúc đẩy tái tạo tế bào mới

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

19.

Chức năng của sản phẩm mặt nạ giấy

a)

Bổ sung dinh dưỡng, cải thiện độ ẩm tức thì

b)

Cải thiện sắc diện da

c)

Cải thiện lỗ chân lông

d)

Cải thiện tình trạng mụn

20.

Chức năng của sản phẩm mặt nạ ngủ

a)

Phục hồi sinh khí và năng lượng cho làn da

b)

Cải thiện độ ẩm tăng cường

c)

Cải thiện lỗ chân lông

d)

Cải thiện tình trạng mụn

21.

Chức năng của sản phẩm kem mát xa

a)

Thúc đẩy vòng tuần hoàn máu

b)

Cải thiện lỗ chân lông

c)

Cải thiện tình trạng mụn

d)

Cải thiện độ ẩm tăng cường

22.

Chức năng chính của sản phẩm kem lót

a)

Bảo vệ về mặt da và lỗ chân lông

b)

Hiệu chỉnh sắc diện da

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

23.

Chức năng của sản phẩm primer lót

a)

Giúp phẳng mịn bề mặt da

b)

Hiệu chỉnh sắc diện da

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

24.

BB là sản phẩm có thế mạnh

a)

Che khuyết điểm

b)

Chức năng lót bảo vệ da

c)

Thành phần dưỡng cao

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

25.

CC cream là sản phẩm có thế mạnh

a)

Che khuyết điểm

b)

Chống xỉn màu và kiểm soát sắc diện da

c)

Chức năng lót bảo vệ da

d)

Cả 3 câu trên đều sai

26.

Foundation là sản phẩm có thế mạnh

a)

Che khuyết điểm

b)

Chống xỉn màu và kiểm soát sắc diện da

c)

Chức năng lót bảo vệ da

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

27.

Oil blotting pact là tên gọi của sản phẩm

a)

Kem che khuyết điểm

b)

Ken nền

c)

Phấn phủ hút dầu

d)

Kem lót trang điểm

28.

Concealer là tên gọi của sản phẩm

a)

Sản phẩm che khuyết điểm

b)

Phấn phủ hút dầu

c)

Kem nền trang điểm

d)

Kem lót trang điểm

29.

Eye primer là tên gọi của sản phẩm

a)

Sản phẩm che khuyết điểm

b)

Kem nền trang điểm

c)

Phấn phủ hút dầu

d)

Kem lót trang điểm mắt.

30.

Blusher là tên gọi của sản phẩm

a)

Kem nền trang điểm

b)

Má hồng trang điểm

c)

Tạo khối trang điểm

d)

Mi giả

31.

Hãy chọn đáp án đúng cho tên gọi của sản phẩm viền mắt

a)

Eyeshadow

b)

Eyeliner

c)

Mascara

d)

Eye primer

32.

Curling Mascara mang lại hiệu ứng

a)

Dài mi

b)

Cong mi

c)

Nối Mi

d)

Uốn mi

33.

Volume mascara mang lại hiệu ứng

a)

Dài mi

b)

Cong mi

c)

Dày mi

d)

Tơi mi

34.

Water proof là tính năng gì trong sản phẩm

a)

Chống trôi

b)

Chống nhòe

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

35.

Smudege proof là tính năng gì trong sản phẩm

a)

Chống trôi

b)

Chống nhòe

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

36.

Lựa chọn tên gọi đúng cho son môi hiệu ứng lì

a)

Glossy

b)

Matte

c)

Velvet

d)

Semi-matte

37.

Lựa chọn đáp án đúng cho tên gọi sản phẩm tạo sáng

a)

Highlighter

b)

Contour

c)

Shading

d)

Blusher

38.

Lựa chọn đáp án đúng cho tên gọi sản phẩm tạo khối

a)

Highlighter

b)

Contour/ Shading

c)

Concealer

d)

Foundation

39.

Màu sắc chủ đạo 2021

a)

Living coral

b)

Classic Blue

c)

Simply pink

d)

Ultymate Gray - Illuminating yellow

40.

Hiệu ứng trang điểm 2021

a)

Glow

b)

Matte

c)

Glass skin

d)

Cả 3 đều sai