wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sum up lan 2 - lop truc tiep - k30

Total questions: 69

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Tỷ lệ cho vay/Nhu cầu vốn có phân biệt loại TSĐB không?
a)
b)
Không
2.
Mục đích vay mua xe ô tô MB chấp thuận không bao gồm?
a)
Mua xe cho con ruột KH
b)
Mua xe cho bố mẹ vợ KH
c)
Vay bù đắp 6 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
d)
Vay bù đắp 2 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
3.
Sản phẩm cho vay mua ô tô, TSĐB có chấp nhận là ô tô độc lập, không hình thành từ vốn vay hay không?
a)
b)
Không
4.
Tỷ lệ cho vay/Nhu cầu vốn mua ô tô tại MB tối đa là bao nhiêu %?
a)
80
b)
85
c)
90
d)
75
5.
Phương án vay mua xe mới có TSĐB là ô tô hình thành từ vốn vay, giá trị xe theo hóa đơn là 800 triệu đồng, phí trước bạ là 80 triệu đồng, phí làm biển là 20 triệu đồng, Vậy tổng giá trị TSĐB là bao nhiêu?
a)
800
b)
820
c)
882
d)
902
6.
TSĐB nào khi vay mua ô tô tại MB không được chấp nhận?
a)
Ô tô hình thành từ vốn vay
b)
Ô tô không hình thành từ vốn vay
c)
Sổ tiết kiệm đứng tên KH
d)
BĐS đứng tên vợ KH
7.
KH có lịch sử tín dụng nào sau đây không được vay vốn tại MB?
a)
KH phát sinh nợ N2 dưới 10 trđ tại các TCTD khác trong 12 tháng gần nhất
b)
KH có nợ N2 tại MB 12 tháng gần nhất do liên đới từ N2 dưới 10trđ tại TCTD khác
c)
KH hiện không có nợ N2 trở lên tại MB và các TCTD khác
d)
KH N2 tại MB 12 tháng gần nhất do liên đới từ N2 trên 10trđ tại TCTD khác
8.
Độ tuổi MB chấp thuận cho vay KH vay mua xe ô tô thế chấp xe mua trong phương án là?
a)
18-70
b)
20-65
c)
18-75
d)
18-60
9.
LTV của KH vay mua ô tô dưới 9 chỗ mới < 1.5 tỷ _ 1.5-3 tỷ _ > 3 tỷ lần lượt là ... %?
a)
75 - 70 - 55
b)
75 - 70 - 65
c)
75 - 70 - 60
d)
80 - 70 - 55
10.
LTV của sản phẩm vay mua ô tô dưới 9 chỗ cũ < 1.5 tỷ _ 1.5-3 tỷ _ > 3 tỷ lần lượt là ... %?
a)
70 - 60 - 50
b)
70 - 65 - 50
c)
70 - 65 - 55
d)
75 - 65 - 50
11.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô Âu/Mỹ/Nhật/Hàn mới dưới 9 chỗ, TSBĐ hình thành từ vốn vay, giá xe là 1 tỷ đồng thì LTV là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.75
12.
Thời gian cho vay của sản phẩm vay mua ô tô cũ dưới 9 chỗ < 1.5 tỷ _ 1.5-3 tỷ _ > 3 tỷ lần lượt là ... tháng?
a)
72 - 60 - 48
b)
84 - 60 - 60
c)
72 - 60 - 60
d)
84 - 72 - 60
13.
Thời gian cho vay của sản phẩm vay mua ô tô dưới 9 chỗ mới < 1.5 tỷ _ 1.5-3 tỷ _ > 3 tỷ lần lượt là ... tháng?
a)
84 - 72 - 72
b)
84 - 72 - 60
c)
84 - 60 - 60
d)
84 - 72 - 48
14.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô cũ dưới 9 chỗ, giá xe là 2.5 tỷ đồng thì LTV là bao nhiêu?
a)
0.65
b)
0.7
c)
0.75
d)
0.8
15.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô mới dưới 9 chỗ, giá xe là 4.2 tỷ đồng thì LTV là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.55
c)
0.6
d)
0.65
16.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô cũ dưới 9 chỗ, giá xe là 4.2 tỷ đồng thì LTV là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.55
c)
0.6
d)
0.65
17.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô mới dưới 9 chỗ, giá xe là 1.3 tỷ đồng thì thời gian MB cho vay tối đa là bao lâu?
a)
96 tháng
b)
90 tháng
c)
84 tháng
d)
72 tháng
18.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô mới dưới 9 chỗ, giá xe là 4.5 tỷ đồng thì thời gian MB cho vay tối đa là bao lâu?
a)
96 tháng
b)
90 tháng
c)
84 tháng
d)
72 tháng
19.
Giải ngân khi có đăng ký xe mới đứng tên Bên mua, yêu cầu bắt buộc RM KHCN phải…?
a)
Đi cùng KH nhận bản gốc đăng ký xe từ CSGT
b)
Đối chiếu thông tin trên ĐK xe với xe thực tế
c)
Cả 1 và 2
20.
Tổ chức phát hành trái phiếu là?
a)
Doanh nghiệp
b)
Ngân hàng
21.
Vì sao Ngân hàng Nhà nước phải ban hành Quy định hoạt động cho vay?
a)
Để thống nhất toàn bộ hoạt động cho vay trong toàn bộ hệ thống các tổ chức tín dụng
b)
Vì cho vay là hoạt động có nhiều rủi ro nên cần phải có quy định chặt chẽ
c)
Để định hướng nhằm giảm thiểu rủi ro trong hoạt động cho vay của các tổ chức tín dụng
d)
Tất cả các đáp án trên
22.
Nguyên tắc vay và cho vay của MB bao gồm
a)
MB tự chủ và tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay
b)
Tuân thủ các quy định về các đối tượng không được cho vay, hạn chế cho vay và giới hạn vay; giới hạn tỷ lệ đảm bảo an toàn
c)
Thực hiện theo thỏa thuận giữa MB và KH, đảm bảo tuân thủ pháp luật
d)
KH vay phải đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với MB
23.
Bộ hồ sơ vay vốn của khách hàng bao gồm
a)
Hồ sơ pháp lý
b)
Hồ sơ phương án sử dụng vốn
c)
Hồ sơ tài chính, nguồn trả nợ
d)
Hồ sơ bảo đảm tiền vay
24.
Ngân hàng Quân đội cho khách hàng cá nhân vay vốn để thực hiện (các) mục đích nào sau đây?
a)
Cho KH vay để thanh toán nợ cho bên thứ 3 (không bao gồm TCTD) - có kèm theo các điều kiện khác
b)
Để mua vàng miếng
c)
Để thanh toán các chi phí, đáp ứng các nhu cầu tài chính của các giao dịch, hành vi mà PL cấm
d)
CV phục vụ mục đích kinh doanh
25.
Những đối tượng nào KHÔNG được vay vốn tại MB
a)
Thành viên HĐQT và cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên HĐQT
b)
Khách hàng trả lương qua MB
c)
TGĐ và cha, mẹ, vợ, chồng, con của TGĐ
d)
Khách hàng quân nhân
26.
Đồng tiền dùng để trả nợ được quy định như thế nào
a)
Vay đồng tiền nào trả bằng đồng tiền đó
b)
Trả bằng đồng tiền duy nhất là VND
c)
Do các bên thỏa thuận
27.
Một khách hàng được vay tối đa bao nhiêu phần trăm vốn tự có của ngân hàng?
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.25
d)
Trên 25%
28.
MB được phép cho 1 nhóm KH (gồm 1 KH và người có liên quan) vay tối đa bằng bao nhiêu phần trăm vốn tự có?
a)
0.2
b)
0.25
c)
0.3
d)
Trên 30%
29.
Nợ được phân loại thành bao nhiêu nhóm?
a)
4
b)
3
c)
5
d)
2
30.
Nợ được phân loại vào nhóm 4 khi nào?
a)
Nợ quá hạn từ 181 – 360 ngày
b)
Nợ cơ cấu lại lần đầu bị quá hạn dưới 90 ngày
c)
Nợ được cơ cấu lại lần 2
d)
Cả 3 đáp án trên
31.
Đâu là khái niệm đúng về nợ quá hạn
a)
Là khoản nợ mà một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi vay đã quá hạn
b)
Là khoản nợ mà một phần hoặc toàn bộ nợ gốc vay đã quá hạn
c)
Là khoản nợ mà toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi vay đã quá hạn
d)
Cả 3 đáp án trên
32.
Nguyên tắc nhận TSBĐ của MB được quy định như thế nào?
a)
Đánh giá đầy đủ các điều kiện, nhận diện đầy đủ các rủi ro đối với từng TSĐB
b)
ThiếT kế PA nhận, quản lý và/hoặc bảo quản, giám sát TSBĐ
c)
Thẩm định, định giá và xác định LTV
d)
Thực hiện các thủ tục CC/TC, mua BH, nhập kho TSBĐ hoặc hồ sơ TSBĐ, nhập liệu thông tin trên hệ thống
33.
Yêu cầu về công tác định giá của MB là:
a)
Tất cả TSBĐ đều phải được định giá đúng quy định MB từng thời kỳ
b)
Nguyên tắc: Khách quan – thận trọng – thống nhất
c)
Phải thực hiện kiểm tra, khảo sát trực tiếp tài sản, đánh giá toàn diện và đầy đủ các khía cạnh, yếu tố của TSBĐ
d)
Kết quả định giá phải đảm bảo phản ánh đúng giá trị, bản chất của TSBĐ
34.
Tỷ lệ cho vay/giá trị TSBĐ (LTV) trong mọi trường hợp không được vượt quá:
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
d)
1
35.
Quyền sử dụng đất, công trình xây dựng, tài sản gắn liền với đất thuộc loại tài sản nào?
a)
Giấy tờ có giá
b)
Quyền tài sản
c)
Bất động sản
d)
Không có đáp ứng nào đúng
36.
Tài sản của CTCP do khách hàng làm chủ tịch HĐQT có thể được dùng để bảo đảm cho khoản vay của khách hàng, đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Tùy thuộc vào giá trị khoản vay
37.
Đối với TSBĐ là BĐS, sau khi thực hiện ký kết văn kiện thế chấp, công chứng hợp đồng bảo đảm, bước tiếp theo là gì?
a)
Đăng ký GDBĐ
b)
Định giá tài sản đảm bảo
c)
Xác thực giấy tờ sở hữu
d)
Nhập kho TS
38.
MB xử lý TSBĐ trong trường hợp nào?
a)
Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm đối với MB mà KH không thực hiện/thực hiện không đúng nghĩa vụ
b)
KH phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thỏa thuận/quy định pháp luật;
c)
Trường hợp khác do các bên thỏa thuận/theo quy định pháp luật<br />
d)
Tất cả các đáp án trên
39.
Sản phẩm cho vay liên quan đến nhà đất của MB được chia thành mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
40.
Sản phẩm cho vay Nhà đất tại MB có tên viết tắt là gì?
a)
ND
b)
c)
MG
d)
MN
41.
MG 1 - MG 4 - MG 2 - MG 3 lần lượt là vay....?
a)
Mua nhà đất - Mua nhà chung cư - Xây - Sửa nhà
b)
Mua nhà đất - Xây nhà - Sửa nhà - Mua nhà chung cư
c)
Mua nhà đất - Sửa nhà - Mua nhà chung cư - Xây nhà
d)
Mua nhà đất - Mua nhà chung cư - Xây nhà - Sửa nhà
42.
Mối quan hệ nào giữa người đứng tên vay và người sử dụng vốn vay được MB chấp nhận/
a)
Vợ/chồng
b)
Bố, mẹ, con ruột của vợ/chồng
c)
Con dâu, con rể của vợ/chồng
d)
Tất cả các đáp án trên
43.
Trong mọi trường hợp, dư nợ vay liên quan đến sản phẩm nhà đất được bảo đảm bằng xe không vượt quá bao nhiêu phần trăm tổng dư nợ của phương án?
a)
0.2
b)
0.3
c)
0.4
d)
Không dùng Xe oto thế chấp
44.
Các trường hợp nào bắt buộc phải mua bảo hiểm TSBĐ?
a)
Công trình xây dựng đã hoàn thành
b)
Phương tiện giao thông
c)
Nhà chung cư từ 5 tầng trở lên đã bàn giao cho người vay
d)
Tất cả các đáp án trên
45.
Thời gian vay vốn tối đa 240 tháng được áp dụng cho sản phẩm nào?
a)
MG1
b)
MG1 và MG2
c)
MG3
d)
MG3 và MG4
46.
Thời gian vay vốn tối đa 180 tháng được áp dụng cho sản phẩm nào?
a)
MG1
b)
MG1 và MG2
c)
MG3
d)
MG3 và MG4
47.
Thời gian ân hạn của KH khi vay mua nhà đất tại MB (trừ MG 2) tối đa là?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
48.
Thời gian vay bù đắp của sản phẩm MG 2 tối đa là?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
49.
Thời gian vay vốn tối đa của 2 sản phẩm MG 5 lần lượt là?
a)
180 tháng
b)
120 tháng
c)
240 tháng
d)
Theo thời gian max của mục đích vay MG 1/2/3/4 đi kèm
50.
Khách hàng vay để mua nhà. Giá trị thị trường theo khảo sát là 5,5 tỷ; giá mua thỏa thuận thực tế (bằng hợp đồng tay) là 5,4 tỷ; giá mua bán trên hợp đồng công chứng là 3,5 tỷ đồng. Nhu cầu vốn của khách hàng được xác định là bao nhiêu?
a)
5,5 tỷ
b)
5,4 tỷ
c)
3,5 tỷ
d)
Trung bình cộng của tất cả các mức giá trên
51.
KH vay mua nhà chung cư đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu (sổ hồng) thì khoản vay là sản phẩm nào?
a)
MG 2
b)
MG 3
c)
MG 1
d)
MG 4
52.
Điều kiện của MB về hộ khẩu của KHCN vay vốn mua nhà thế chấp căn nhà mua hình thành từ phương án là?
a)
Có HKTT hoặc KT3 tại nơi MB không có trụ sở
b)
Có HKTT hoặc KT3 tại nơi MB có trụ sở
c)
Trường hợp KH có nguồn thu từ PA SXKD: hộ khẩu của KH cách trụ sở MB cho vay không quá 80 km.
d)
Trường hợp KH có nguồn thu từ PA SXKD: nơi có PA XSKD phải là nơi có trụ sở MB cho vay hoặc cách trụ sở MB cho vay không quá 80 km.
53.
Độ tuổi vay vốn mua nhà tại MB là? (bao gồm cả phương án khác biệt)
a)
18-70
b)
18-73
c)
19-70
d)
19-73
54.
Số lượng người Đồng trả nợ tối đa khi vay mua nhà tại MB?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
55.
DTI là gì?
a)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng dư nợ
b)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng thu nhập hàng tháng
c)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng thu nhập hàng tháng
d)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng dư nợ
56.
Thu nhập < 30 triệu thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
57.
Thu nhập KH đạt mức trong khoảng 30 <= TN <100 thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
58.
Thu nhập KH đạt mức 100 <= TN thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
70
b)
75
c)
85
d)
90
59.
Thu nhập tối thiểu của KH và vợ/chồng khi vay mua nhà tại MB là:
a)
7 triệu đồng/tháng
b)
10 triệu đồng/tháng
c)
5 triệu đồng/tháng
d)
12 triệu đồng/tháng
60.
Tỷ lệ cho vay trên nhu cầu vốn tối đa khi vay mua nhà tại MB là:
a)
0.75
b)
0.85
c)
0.8
d)
0.7
61.
Đâu là sản phẩm tiết kiệm gửi món?
a)
TK Tích lũy thông minh
b)
TK dân cư
c)
TK đặc quyền
d)
TK số
62.
Đâu là sản phẩm tiết kiệm gửi góp?
a)
TK Tích lũy thông minh
b)
TK dân cư
c)
TK đặc quyền
d)
TK số
63.
Cơ sở tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại MB tính trên bao nhiêu ngày?
a)
360 ngày
b)
365 ngày
c)
358 ngày
d)
366 ngày
64.
KH nào là KH mục tiêu của SP Tiết kiệm số
a)
KHCN đang có tài khoản thanh toán tạ MB và sử dụng dịch vụ eMB
b)
Các cá nhân có thói quen sử dụng internet
c)
KH không có thời gian đến giao dịch ở ngân hàng
d)
Chỉ có A và B đúng
65.
SP Tiết kiệm nào có lãi suất thả nổi hoàn toàn và quy định lũy tiến theo mức tiền gửi tương ứng với từng kỳ hạn gửi.
a)
TK số
b)
TK dân cư
c)
TK Private
d)
TK Tích lũy thông minh
66.
KH gửi tiết kiệm có cần có tài khoản thanh toán hay không?
a)
Bắt buộc có
b)
Không
c)
Yêu cầu có trong vòng 10 ngày sau khi gửi
d)
Yêu cầu có trong vòng 30 ngày sau khi gửi
67.
Khách hàng gửi tiết kiệm 1 tỷ kỳ hạn 12 tháng. Sau khi gửi được 6 tháng KH có nhu cầu rút tiền thì:
a)
Khách hàng nhận lãi tiền gửi kỳ hạn 6 tháng
b)
Khách hàng nhận lãi tiền gửi kỳ hạn 12 tháng
c)
Khách hàng không được rút trước hạn
d)
Khách hàng nhận lãi không kỳ hạn
68.
Số tiền tối thiểu yêu cầu khi mở tiết kiệm heo đất trên APP MBBank là?
a)
1 triệu VNĐ
b)
500.000 VNĐ
c)
100.000 VNĐ
d)
50.000 VNĐ
69.
KH sử dụng tiết kiệm số không được cùng lúc mở và đóng tài khoản tiết kiệm số trong vòng…?
a)
12 tiếng
b)
1 ngày
c)
3 ngày
d)
48 tiếng