wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(DATITM)第16課の言葉

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm nghĩa của câu sau: Tôi đang tắm.

a)

シャワーを あらっています

b)

シャワーを あんでいます

c)

シャワーを あびています

2.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

見学(けんがく)します

a)

Du học

b)

Học

c)

Tham quan kiến tập

3.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

Trẻ trung

a)

わかい

b)

かわいい

c)

からい

4.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

Rút tiền

a)

下(お)ろします

b)

出(で)ます

c)

とります

5.

Đâu không phải nghĩa của từ 押(お)します

a)

Bấm, ấn

b)

Xô, đẩy

c)

Dạy

6.

Tìm nghĩa tiếng Nhật của từ gạch chân THEO THỨ TỰ:

"Lên voi xuống inu"

a)

上(あ)げます・下(さ)げます

b)

乗(の)ります・降(お)ります

c)

入(はい)ります・出(で)ます

7.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 電話(でんわ)をかけます

a)

電話があります

b)

電話が来ます

c)

電話します

d)

電話をとります

8.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng: "Cô gái trẻ, để tóc ngắn, mặc áo dài trắng, khuôn mặt tươi sáng, lướt đi nhanh trong màn đêm tối"

a)

みじかい・ながい・あかるい・くらい

b)

ながい・みじかい・くらい・あかるい

c)

ながい・みじかい・くらい・あかるい

d)

みじかい・ながい・あかるい・くらい

9.

Tìm nghĩa tiếng Nhật của từ sau: Răng

a)

はな

b)

c)

くち

10.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng: "Cánh cửa đại học đôi khi giống như nhà vệ sinh vậy, kẻ bên trong muốn ra, người bên ngoài thì muốn vào "

a)

出(で)ます・入(はい)ります

b)

入(はい)ります・出(で)ます

c)

出(だ)します・入(い)れます

d)

入(い)れます・出(だ)します

11.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ sau: 体(からだ)

a)

Sách

b)

Cây cối

c)

Cơ thể

12.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:" Cho (hành) vào đảo đều, xào 2 phút, sau đó lấy ra đĩa."

a)

入(はい)ります・出(で)ます

b)

出(で)ます・入(はい)ります

c)

入(い)れます・出(だ)します

d)

出(だ)します・入(い)れます

13.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ sau: Bụng

a)

なか

b)

まんなか

c)

おなか

14.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Vòi hoa sen

a)

シャワ

b)

シャツ

c)

シャワー

d)

シャツ―

15.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Trời mưa to, đường ngập, đầu, tóc, mặt, mũi, chân tay tôi ướt như chuột lột"

a)

かお・かみ・あたま・あし・はな

b)

あたま・かみ・かお・はな・あし

c)

かお・かみ・あたま・はな・あし

d)

あたま・かみ・かお・あし・はな

16.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:”Mắt thấy tai nghe"

a)

みみ・め

b)

め・はな

c)

め・みみ

17.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Kệ đi, tai liền miệng, tự nói thì tự nghe"

a)

みみ・くち

b)

みみ・はな

c)

くち・みみ

d)

はな・くち

18.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

サービス

a)

Salad

b)

Dịch vụ

c)

Nhà tắm

19.

Đâu không phải nghĩa của từ みどり

a)

Màu xanh

b)

Xanh xao

c)

Cây xanh

20.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Nhật Bản có nhiều chùađền thờ đạo Thần"

a)

お寺(てら)・教会(きょうかい)

b)

教会(きょうかい)・モスク

c)

モスク・神社(じんじゃ)

d)

お寺(てら)・神社(じんじゃ)

21.

Tìm nghĩa của câu sau:

どの車ですか。

a)

Cái ô tô như thế nào?

b)

Cái ô tô nào?

c)

Cái ô tô ở đâu?

22.

Tìm nghĩa của câu sau:

あなたのバイクは どれですか。

a)

Xe máy anh là cái nào?

b)

Xe máy anh ở đâu?

c)

Xe máy anh như thế nào?

23.

Tìm nghĩa từ sau: Làm thế nào/ Làm kiểu gì

a)

どう

b)

どうやって

c)

どの

24.

Đâu không phải nghĩa của câuすごいですね。

a)

Tuyệt vời nhỉ.

b)

Kinh đấy/ghê đấy.

c)

Được thôi.

25.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Đầu tiên, anh phải mua vé ở quầy, sau đó cho vé vào trong khe kiểm soát"

a)

つぎ・そして

b)

から・まず

c)

まず・つぎ