wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố bài học bài 20

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

 Công nghệ gen là

a)

A. Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi

b)

B. Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi

c)

C. Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

d)

D. Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

2.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

A. Công nghệ tế bào

b)

B. Công nghệ sinh học

c)

C. Công nghệ gen

d)

D. Công nghệ vi sinh vật

3.

Trong ứng dụng di truyền học, cừu Đôli là sản phẩm của phương pháp:

a)

Gây đột biến gen

b)

Nhân bản vô tính

c)

Gây đột biến dòng tế bào xôma

d)

Sinh sản hữu tính

4.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

polimeraza

b)

ligaza

c)

restrictaza

d)

amilaza

5.

Thể truyền thực chất là

a)

Một phân tử axit nucleotit nhỏ, có khả năng nhân đôi 1 cách độc lập với hệ gen của tế bào cũng như gắn vào hệ gen của tế bào.

b)

Một phân tử ADN nhỏ, có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gen của tế bào cũng như gắn vào hệ gen của tế bào.

c)

Một phân tử ADN nhỏ, có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gen của tế bào cũng như không gắn được vào hệ gen của tế bào

d)

Một phân tử axit nucleotit nhỏ, có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gen của tê bào nhưng không gắn được vào hệ gen của tế bào

6.

Đối tượng vi sinh vật thường được sử dụng làm tế bào nhận để tạo ra các sản phẩm sinh học trong công nghệ gen là

a)

virut

b)

Vi khuẩn

c)

Thực khuẩn

d)

nấm mốc

7.

Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là:

a)

tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

b)

tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

8.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vecto chuyển gen thường được dùng là plasmit hoặc thể thực khuẩn

b)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza

c)

Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim restrictaza

d)

Vecto chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.

9.

Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

b)

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

c)

Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.

d)

Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.

10.

Để tạo ra động vật chuyển gen, người ta đã tiến hành như thế nào?

a)

Lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái.

b)

Đưa gen cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện.

c)

Đưa gen cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện.

d)

Đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện.

11.

Cừu Đôly được tạo ra từ phương pháp

a)

Nhân bản vô tính ở động vật.

b)

Công nghệ tế bào thực vật.

c)

Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

d)

Cấy truyền phôi.

12.

Tác dụng lớn nhất của sinh vật biến đổi gen là

a)

làm sạch môi trường như phân hủy rác, dầu loang

b)

tạo ra nhiều giống cây trồng quý hiếm

c)

nhân giống vô tính

d)

tạo giống cây trồng kháng bệnh

13.

Lợi ích của công nghệ gen là

a)

tạo ra các sinh vật biến đổi gen có những đặc tính quý hiếm có lợi cho con người

b)

tạo ra sinh vật biến đổi gen có những đặc tính quý hiếm có hại cho con người

c)

tạo ra nhiều giống cây trồng quý hiếm

d)

tạo ra nhiều giống vật nuôi quý hiếm

14.

Plasmit sử dụng trong kĩ thuật di truyền

a)

Là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thực vật.

b)

Là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng

c)

Là phân tử ADN mạch thẳng.

d)

Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn.

15.

Bước nào sau đây không phải là một khâu của kĩ thuật di truyền?

a)

Tạo ADN tái tổ hợp.

b)

Tách ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền ra khỏi tế bào.

c)

Nối ADN của tế bào cho với ADN của thể truyền.

d)

Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.