WorksheetsKTBC - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
(NB) Trong trường hợp nào sau đây không có dòng điện cảm ứng trong vòng? đưa nam châm vĩnh cửu lại gần cái
vòng bạc.
vòng vàng.
vòng bạch kim.
vòng đá quý.
(NB) Cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín khi
mạch được nối với tự điện.
mạch được nối với pin.
mạch được nối với acquy.
mạch có từ thông qua nó biến thiên.
(NB) Từ thông qua một mạch điện kín không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
diện tích mạch điện.
điện trở của mạch.
độ lớn cảm ứng từ.
góc giữa vectơ pháp tuyến của mạch điện với hướng của cảm ứng từ.
(NB) Từ thông qua một diện tích S nằm trong từ trường đều có cảm ứng từ B tạo với pháp tuyến của diện tích S góc α là
Φ = BScosα.
Φ = BSsinα.
Φ = BStanα.
Φ = B/Scosα.
(TH) Trong trường hợp nào sau đây không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín?
Từ trường tại vị trí của mạch tăng.
Từ trường tại vị trí mạch điện giảm.
Diện tích của mạch điện tăng.
Nhiệt độ tại vị trí mạch điện giảm.
(TH) Dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín có chiều sao cho
từ trường mà nó sinh ra chống lại nguyên nhân sinh ra nó.
từ trường mà nó sinh ra song song với bề mặt mạch điện.
từ trường mà nó sinh ra luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
từ trường mà nó sinh ra nhỏ hơn từ trường ngoài.
(TH) Hình vẽ nào xác định sai chiều dòng điện cảm ứng?
A.
B.
C.
D.
(NB) Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức
∣ecu∣=∣∣∣∣ΔtΔΦ∣∣∣∣ .
∣ecu∣=∣∣∣∣ΔΦΔt∣∣∣∣ .
∣ecu∣=∣ΔΦ.Δt∣ .
∣ecu∣=∣∣∣∣ΔtΦ∣∣∣∣ .
(TH) Một khung dây hình vuông có 2 vòng dây mỗi cạnh dài 20 cm. Khung dây nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,5 T. Từ thông qua khung dây bằng
0.
0,02 Wb.
0,04 Wb.
0,08 Wb.
(VD) Một khung dây hình tròn có bán kính 20 cm và có 100 vòng dây. Khung nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1 T. Trong 2 s cảm ứng từ giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung là
2π V.
2 V.
π V.
1 V.
(NB) Dòng điện xoay chiều là dòng điện
có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.
có chiều biến đổi theo thời gian.
có chu kỳ thay đổi theo thời gian
(NB) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
I = 4 A.
I = 2,83 A.
I = 2 A.
I = 1,41 A.
(NB) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng
u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
U = 141 V.
U = 50 V.
U = 100 V.
U = 200 V.
(NB) Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
cường độ hiệu dụng.
cường độ cực đại.
cường độ tức thời.
cường độ trung bình.
(TH) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị
√2 A
-(√2)/2 A
bằng 0.
(√2)/2 A
(TH) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V và sớm pha π/3 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
u = 12cos(100πt) V.
u = 12√2sin(100πt) V
u = 12√2cos(100πt - π/3) V
u = 12√2cos(100πt + π/3) V
(TH) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(120πt + π/6) A. Tần số của dòng điện là
50 Hz.
60 Hz.
100π Hz.
120π Hz.
(TH) Một khung dây có từ thông biến thiên điều hòa với tần số 100/π Hz. Biết từ thông cực đại qua khung dây là 2 Wb. Suất điện động hiệu dụng của khung khi đó là
400 V.
200 V.
4002 V.
2002 V.
(TH) Một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều thì suất điện động của khung cho bởi biểu thức e = 240cos(120t - π/6) V. Biểu thức từ thông qua khung dây là
Φ = 2cos(100t + π/3) Wb.
Φ = 2cos(120t + π/3) Wb.
Φ = 4cos(120t - 2π/3) Wb.
Φ = 2cos(100t - 2π/3) Wb.
(TH) Một khung dây dẫn quay đều trong từ trường thì có suất điện động cực đại là 200 V. Khung dây có 100 vòng dây và từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 20 mWb. Tần số của suất điện động trong khung
100 Hz.
100/π Hz.
50 Hz.
50/π Hz.
