wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

会話を聞き取り1

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

家族・夫婦・恋人との会話このユニットでは、親子や兄弟、夫婦などの会話を練習します。これらの人たちはとても親しい関係にある人たちですから、話のトピックは多岐に渡り、自分の本音や気持ちをストレートに表現することが多いでしょう。また、話すスピードも速く、カジュアルな表現や短縮形が多く使われることに気をつけましょう

Chổ gạch chân nghĩa là gì

a)

+ Bước 1: Nghe file âm thanh tổng hợp của 1 phần.

Nghe 1-2 lần, cố gắng nghe rõ và hiểu nội dung.

b)

+ Bước 2: Nghe lại từng câu và xem phần "dịch và hướng dẫn".

Hiểu nội dung, từ vựng, cách nói...

c)

+ Bước 3: Luyện tập mẫu đàm thoại.

Nghe và lặp lại đúng ngữ điệu, tốc độ nói cho đến khi bạn cảm thấy nói một cách tự nhiên trôi chảy.

d)

Lưu ý rằng các cụm từ thông thường và thể ngắn được sử dụng rất nhiều

2.

A:早くかたづけなさい。

B:わかってるって。今やろうって思ったのに!

A:いつもそう言うだけじゃない。

B:だって、いつもそう思ってるときに言うから

chổ gạch chân nghĩa là gì

a)

dùng để trình bài lý do

b)

dùng để trình đổi chủ đề

c)

dùng để trình bày một lập luận trái ngược

3.

A:雨降ってきそうだよ。傘持ってったら?

B:いいよ、めんどくさいし。

A:ほら、折りたたみだから。

B:いい、いい。そんなにどしゃぶりにはならないでしょ。

cuối cùng anh ta có mang theo ô không

a)

không

b)

4.

A:ほら、この人どう?

B:いやだー。私の趣味じゃない。

A:でもほら、年収だってこんなにあんのよ。

B:お金があればいいってもんじゃないでしょ~

Chổ gạch chân nghĩa là

a)

Có tiền cũng đâu hẳn là tốt đâu mà.

b)

Có tiền mới tốt đúng không nào

c)

Nếu có tiền thì mới tốt

5.

A:さすが、一流ホテルだけのことはあるね。

B:何感心してんの?

A:見てよ。あのシャンデリアの大きさ!

B:本当!直径5メートルはあるね。

chổ gạch chân nghĩa là gì

a)

anh đang đau tim à

b)

Anh quan tâm đến cái, anh thán phuc cái gì

c)

Anh đang buồn bả à

6.

A:ぐずぐずしてないでさっさと出かけなさい。

B:ちょっとおなかが痛くて…。

A:大丈夫。いつもどおりテストが終われば、すぐ治るから。

B:違うってば~。今日は本当に痛いんだよ。

Nội dụng cuộc hội thoại là gì

a)

Mỗi lần có kiểm tra là anh không may bị đau bụng

b)

Mỗi lần có kiểm tra là anh ta giả vờ bị đau bụng

7.

A:ねー、このCMの人、中田友美恵だよね?ほら、この前のドラマに出てた…。

B:え、そう?わかんなかったよ。

A:うん、印象違うもんね。

B:そうだねー。あのドラマのときは老け役だったからね。

chọn những đáp án thích hợp với chữ CM trong hội thoại

a)

thương mại, quảng cáo

b)

ラジオやテレビなどで、番組の切れ目や中途で行う短い広告放送.

Các chương trình quảng cáo ngắn trên đài phát thanh và truyền hình vào giờ nghỉ giải lao và giữa các chương trình

c)

phát thanh viên

8.

A:今日はどうして振袖の人が多いんだろ。

B:何言ってんの。成人式じゃない。

A:えっ、そうだっけ。

B:やだー、しっかりしてよ。

Hôm nay là ngày gì

a)

Hôm nay là ngày bình thường

b)

Hôm nay là ngày lễ thành nhân

c)

Hôm nay là ngày cuối tuần

9.

A:先生とクラスメートから誕生日プレゼントもらったよ…。全部で五つ。

B:そう…だけど、五つももらったにしては元気がないんじゃない?

A:それがね、五つが五つとも、目覚まし時計だったんだ。少しでも遅刻がなくなるようにってね。

B:みんな、あんたのことよくわかってるんだね。

A:まー、そう言われれば、そうなんだけど…。

B:よかったじゃない、これで遅刻がなくなるなら、頑張りなさいよ。

Anh ta nhận được những món quà gì vào ngày sinh nhật

a)

5 món quà với nhiều loại khác nhau

b)

5 món quà rất đẹp và đắt tiền

c)

5 món quà giống nhau tất cả đều là đồng hồ báo thức

10.

A:今何時?

B:11時。

A:えっ、もうそんな時間?あ~あ、一日があっという間に過ぎちゃった…。

B:何言ってんの?

A:やることいっぱいあるのに、時間だけが過ぎてく…。

B:グダグダ言ってる暇があったら、さっさとやったら~?

câu gach chân có nghĩa là gì

a)

Nếu như em rảnh rỗi để mà kêu ca thì sao không làm lẹ lẹ đi có phải hơn không?

b)

Thôi cứ từ từ khi nào rãnh làm cũng được dù sao cũng trễ rồi

11.

A:来週、車の免許、更新に行かなくちゃ

B:年末だから、混むかもね。

A:あ、そうかもね。じゃ、朝、早めに行こう。

B:うん、それがいいね。

A:写真撮るから、寝起きの顔になんないようにしなくっちゃ。

B:そんなに変わんないんじゃない?

chỗ gạch chân nghĩa là

a)

Phải đi dổi bằng lái xe

b)

Muốn đi đổi bằng lái xe

c)

Có lẽ sẽ đi đổi bằng lái xe

12.

A:太郎の数学のテストを見て、28点と32点だわ。

B:50点満点で?

A:100点満点よ。あなた、本当に楽観的な人ね。

B:まー、いいじゃないか。かえるの子はかえるだよ。

Chổ gạch chân nghĩa là

a)

Nó không thay đổi được đâu

b)

Nếu muốn thay đổi nó thì khó đấy

c)

Cha nào con nấy mà

13.

A:あー、どうしよう!たかしの熱が下がらない!

B:今日は日曜日だしなー。病院はどこも休みだろう?

A:ちょっと、区の広報誌持ってきて。

B:え、区の広報誌

A:電話の横にあるでしょ。休日診療の病院が載ってんのよ。

B:あ、あった、あった。

chỗ gạch chân nghĩa là gì

a)

bản tin của quận

b)

tạp chí

c)

danh bạ điện thoại

14.

A:谷口さんちからの年賀状きてる?あそこの毎年おもしろいんだよ。

B:あ、谷口さんって兄妹みたいによく似た夫婦でしょ。

A:あそこんち、犬もいて、犬まで似てるんだよ

B:みんな兄妹だったりして。

A:それはない!

B:そっか、ないか。

Chổ gạch chân nghĩa là gì

a)

Nhà đó có nhiều con chó và nó rất giống nhau

b)

Nhà đó có có nhiều con chó nhưng nó không giống nhau

c)

Nhà đó cũng có con chó, ngay cả con chó cũng trông giống họ nữa đấy.