NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin học nâng cao Module 09.2 - Trung Đức Nguyễn
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Để thay đổi tiêu đề của biểu đồ, ta chọn biểu đồ rồi thực hiện:
a)
Chọn biểu đồ -> Vào Chart Tools -> Layout chọn<br />ChartTitle
b)
Chọn biểu đồ -> Vào Chart Tools -> Layout chọn<br />ChartType
c)
Chọn biểu đồ -> Vào Home -> Layout chọn<br />ChartType
d)
Chọn biểu đồ -> Vào Format -> Layout chọn Title
2.
Để thay đổi màu nền của biểu đồ, ta chọn biểu đồ rồi thực hiện:
a)
Chọn biểu đồ -> Vào Chart Tools -> Format chọn<br />ShapeFill
b)
Chọn biểu đồ -> Vào Chart Tools -> Layout chọn<br />ShapeFill
c)
Chọn biểu đồ -> Vào Chart Tools -> Format chọn<br />Outline
d)
Chọn biểu đồ -> Vào Home -> Format chọn<br />ShapeFill
3.
Thay đổi màu nền của các hình dạng biểu đồ (cột, thanh, đường, tròn,…) ta thực hiện chọn từng phần biểu đồ sau đó:
a)
Vào Chart Tools -<br />> Format chọn ShapeFill
b)
Vào Chart Tools -<br />> Layout chọn ShapeFill
c)
Vào Chart Tools -> Format chọn Outline
d)
Vào Home -> Format chọn ShapeFill
4.
Để thay đổi kiểu dữ liệu trên các trục của biểu đồ, ta kích đúp chuột tại một giá trị nào<br />đó và chọn?
a)
Number
b)
Axis Options
c)
Line Color
d)
Alignment
5.
Để thay đổi giá trị max, min trên các trục của biểu đồ ta<br />kích đúp chuột tại giá trị của trục và chọn?
a)
Axis Option
b)
Number
c)
Alignment
d)
Values
6.
Để ghi các giá trị trên từng cột hoặc vùng của biểu đồ ta kích chuột tại biểu đồ và<br />chọn?
a)
Add Data Labels
b)
Edit Data
c)
Fill Data
d)
Number
7.
Để thay đổi giá trị của bảng dữ liệu vẽ biểu đồ, ta kích<br />chuột phải tại biểu đồ và chọn?
a)
Edit Data
b)
Axis Options
c)
Number
d)
Alignment
8.
Trong Powerpoint, muốn tạo<br />một sơ đồ tổ chức, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau<br />đây?
a)
Insert / Smart Art / Hierachy
b)
Insert / Hierachy
c)
Smart Art / Hierachy
d)
Hierachy
9.
Sơ đồ tổ chức là gì?
a)
Là một biểu đồ chỉ ra các mối quan hệ giữa các chức năng, bộ phân, các vị trí cá nhân trong một<br />tổ chức
b)
Là một biểu đồ
c)
Là đồ thị biểu diễn dữ liệu
d)
Là trình tự xuất hiện của đối tượng
10.
Phát biểu nào sau đây về biểu đồ là sai?
a)
Biểu đồ trong Powpoint chỉ có hai dạng: dạng cột và dạng hình tròn.
b)
Biểu đồ cột rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
c)
Biểu đồ hình tròn rất thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
d)
Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm<br />của dữ liệu
11.
Để thay đổi cấu trúc phân cấp của sơ đồ tổ chức, ta thực hiện:
a)
Vào Design /<br />Promote hoặc Demote
b)
Vào Home / Promote hoặc Demote
c)
Vào File / Promote hoặc Demote
d)
Vào Insert / Promote hoặc Demote
12.
Muốn chuyển đổi kiểu biểu<br />đồ ta kích chuột phải tại biểu đồ và chọn:
a)
Change Serie Chart Type
b)
Edit Data
c)
Add Trand Line
d)
Format Data Series
13.
Để thay đổi các bóng trên đồ<br />thị, ta kích chuột phải tại đồ thị và chọn:
a)
Chọn Format Data Series / Shadow
b)
Chọn 3D Rotation
c)
Chọn Add Data label
d)
Chọn Edit Data
14.
Để ghi giá trị trên từng biểu đồ, ta kích phím chuột phải<br />trên biểu đồ và chọn:
a)
Add Data Labels
b)
Edit Data
c)
Add Text
d)
Add Value
15.
Để đánh dấu các thời điểm<br />thú vị trên các đoạn phim<br />hoặc âm thanh trong bài thuyết trình, ta sử dụng:
a)
BookMark
b)
Tag
c)
Timer
d)
Index
16.
Khi chèn một tập tin âm thanh vào Slide thì Powerpoint mặc định tập tin<br />âm thanh này hoạt động thế nào?
a)
Chỉ được pháy khi bạn nhấp chuột lên nó
b)
Tự động được phát khi trình chiếu Slide đó
c)
Chỉ được phát khi tập tin âm thanh được gắn vào một đối tượng đồ họa
d)
Chỉ được phát khi bấm vào nút Play
17.
Khi chèn một tập tin âm thanh vào Slide thì âm lượng<br />của âm thanh có thể điều chỉnh trong chức năng nào?
a)
Trong Audio Setting
b)
Tùy thuộc vào file âm thanh lúc ghi âm
c)
Không đặt được
d)
Chỉ chỉnh được nhờ phím âm lượng trên loa
18.
Trong Powerpoint, thao tác nào để thiết lập cho một đối tượng chuyển động theo một đường nào đó?
a)
Add Animation / Move Motion Paths
b)
Add Animation / Face
c)
Add Animation / Zoom
d)
Add Animation / Fly
19.
Animation là hiệu ứng áp<br />dụng cho đối tượng nào?
a)
Cho tất cả các đối<br />tượng
b)
Slide
c)
Toàn bộ file trình<br />chiếu
d)
Slide Master
20.
Khi tạo một hiệu ứng chuyển động theo mặc định, thì hiệu ứng của đối tượng chỉ<br />chuyển động khi:
a)
Kích chuột vào đối tượng đó
b)
Đối tượng xuất hiện trên Slide
c)
Khi chuyển đến Slide đó
d)
Khi kết thúc Slide đó
21.
Để thay đổi tốc độ chuyển động của đối tượng Animation, ta cần thay đổi thời gian tại chức năng nào?
a)
Duration
b)
Start
c)
Delay
d)
Stop
22.
Khi một đối tượng được đặt<br />nhiều hiệu ứng Animation,<br />để thay đổi các hiệu ứng đó, ta chọn:
a)
Animation Panel
b)
Triger
c)
Duration
d)
Reoder Animation
23.
Khi đang thiết lập Animation cho một đối tượng, để xem trước chuyển<br />động của đối tượng, ta chọn thao tác nào?
a)
Bấm chuột tại Preview trên thanh công cụ
b)
Kích đúp chuột tại đối tượng
c)
Bấm F5 để chạy từng Slide
d)
Bấm CTRL + F5<br />để trình chiếu Slide đó
24.
Khi chèn một liên kết đến một File âm thanh, ta chọn<br />chức năng "Link To File" để:
a)
Tạo liên kết tới File đó mà không nhúng File đó vào<br />bài thuyết trình
b)
Nhúng File đó vào bài thuyết trình
c)
Chạy chương trình tạo ra file âm thanh đó
d)
Chạy âm thanh ở chế độ<br />Background
25.
Khi chèn Video vào Slide,<br />nếu định dạng của Video đó không được hỗ trợ, ta cần:
a)
Dùng các phần<br />mềm để chuyển đổi kiểu của Video đó
b)
Không cần chuyển đổi dạng của Video
c)
Tìm Video khác<br />tương tự được hỗ trợ bởi PowerPoint
d)
Powerpoint hỗ trợ<br />mọi định dạng File Video
26.
Để chèn một Video trực tuyến vào Slide, ta thực hiện<br />theo thao tác nào?
a)
Video / Video From WebSite
b)
Video / Video From From File
c)
Video / Clip Art Video
d)
Download Video
27.
Hyper Link trong Slide có thể liên kết tới:
a)
Một File, một Website, một vị trí trong văn bản, một<br />địa chỉ Email
b)
Một Website, một vị trí trong văn bản, một địa chỉ<br />Email
c)
Một File, một Website, một vị trí trong văn bản,
d)
Một File, một Website, một địa chỉ Email
28.
Để một Action Button dịch chuyển đến một Slide nào đó, khi thiết lập ta chọn HyperLink to:
a)
Slide …
b)
First Slide
c)
Last Slide
d)
End Show
29.
Khi chèn Action Button<br />Home ta thường thiết lập liên kết cho Button đó tới:
a)
Trang chủ
b)
Trang đầu của Slide
c)
Trang cuối của Slide
d)
Kết thúc việc trình chiếu
30.
Khi thiết lập Action Button, để thiết lập hiệu ứng âm thanh cho Button đó, ta<br />chọn:
a)
Chọn Play Sound
b)
Chọn Link to
c)
Connect to
d)
Play sound
31.
Khi chèn Action Button Return ta thường thiết lập liên kết cho Button đó tới:
a)
Trang trước đó
b)
Trang chủ
c)
Trang đầu của Slide
d)
Trang cuối của<br />Slide
32.
Trong Powerpoint, để liên<br />kết đến một phần mềm bên ngoài, ta chọn:
a)
Insert / Object /<br />Chọn phần mềm cần liên kết
b)
Insert / Hyperlink
c)
Insert / SmartArt
d)
Insert / Action
33.
Trong Powerpoint, muốn<br />xóa một Slide, ta dùng lệnh nào sau đây?
a)
Edit / Delete Slide
b)
File / Delete Slide
c)
Home / Delete Slide
d)
Design / Delete Slide
34.
Khi muốn xóa nhiều trang thuyết trình ở nhiều vị trí khác nhau, ta thực hiện theo thao tác nào?
a)
Giữ phím CTRL, dùng chuột click chọn các Slide cần<br />xóa, nhấn phím Delete
b)
Giữ phím SHIFT, dùng chuột click chọn các Slide cần<br />xóa, nhấn phím Delete
c)
Giữ phím ALT, dùng chuột click chọn các Slide cần<br />xóa, nhấn phím Delete
d)
Dùng chuột chọn các trang Slide, click phải chuột, chọn Delete Slide
35.
Để liên kết một đối tượng với một phần mềm bên ngoài, ta thực hiện theo thao<br />tác nào?
a)
Chọn đối tượng / Chọn Insert HyperLink
b)
Không thực hiện được
c)
Chọn đối tượng / Chọn Insert / Object
d)
Chọn đối tượng / Chọn Insert / Comment
36.
Để nhấn mạnh một HyperLink bằng âm thanh,<br />ta bấm chuột tại HyperLink và chọn:
a)
Insert / Action
b)
Insert / Sound
c)
Insert / Video
d)
Insert / Voice
37.
Khi muốn thay đổi nội dung của một đối tượng được chèn vào Slide (Ví dụ bảng tính Excel,…), ta thực hiện:
a)
Kích đúp chuột tại đối tượng đó
b)
Copy đối tượng sang phần mềm phù hợp để chỉnh sửa
c)
Không thực hiện được
d)
Chuyển sang phần mềm phù hợp, soạn thảo lại<br />nội dung và copy lại vào Slide
38.
Để chuyển trang trình chiếu sang dạng handout của Word, ta thực hiện theo thao tác nào?
a)
Vào File / Share / Create Handouts / Send to Microsoft Word
b)
Vào File / Save
c)
Vào File / Sava As
d)
Copy và Paste<br />vào Word
39.
Trong Powerpoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng<br />lệnh hay thao tác nào?
a)
Insert / Duplicate Slide
b)
Insert / New Slide
c)
File / New Slide
d)
Insert / Duplicate
40.
Ta có soạn thảo trước nội dung dàn ý một bài thuyết trình trong các phần mềm soạn thảo khác. Để nhập nội<br />dung đó vào Powerpoint, ta thực hiện:
a)
File / Open / File of Type / All OutLine
b)
File / Open / Word Document
c)
File / Open / OutLine
d)
Không thực hiện được
41.
Để chuyển đổi Slide sang dạng GIF, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Vào File / Chọn Save As / GIF Graphics<br />Interchange Format
b)
Vào File / Chọn Save As a GIF file
c)
Vào File / Convert to Gif
d)
Vào File / Chọn Save and Send
42.
Để chuyển đổi Slide sang dạng JPEG, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Vào File / Chọn Save As / JPEG Graphics<br />Interchange Format
b)
Vào File / Chọn Save As a Jpeg file
c)
Vào File / Convert to Jpeg
d)
Vào File / Chọn Save and Send
43.
Để chuyển đổi Slide sang dạng BMP, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Vào File / Chọn Save As / BMP Graphics<br />Interchange Format
b)
Vào File / Chọn Save As a Bmp file
c)
Vào File / Convert to Bmp
d)
Vào File / Chọn Save and Send
44.
Trong Powerpoint, khi tạo hiệu ứng chuyển trang cho một đối tượng, ta có thể:
a)
Chuyển đến một trang bất kỳ trong Slide
b)
Chỉ chuyển đến được Slide kế tiếp
c)
Chỉ chuyển được đến cuối Slide
d)
Chỉ chuyển được đến những Slide đã được<br />BookMark
45.
Muốn xóa Slide hiện thời, người thiết kế Slide phải thực hiện thao tác nào?
a)
Kích phím phải chuột và chọn Delete Slide
b)
Kích phím phải chuột và chọn Duplicate Slide
c)
Chọn tất cả các đối tượng trên Slide và bấm Delete
d)
Chọn tất các đối tượng trên Slide và bấm phím BackSpace
46.
Muốn tạo thêm một Slide<br />mới giống với Slide đang<br />soạn thảo, người thiết kế phải:
a)
Kích phím phải chuột và chọn Duplicate Slide
b)
Kích phím phải chuột và chọn New Slide
c)
Kích phím phải chuột và chọn Delete Slide
d)
Kích phím phải chuột và chọn Insert Slide
47.
Sau khi chọn một số đối tượng trên Slid, bấm tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất<br />đối tượng đó?
a)
CTRL + X
b)
CTRL + V
c)
CTRL + C
d)
CTRL + N
48.
Chức năng mới Reading View cho phép:
a)
Vừa soạn thảo vừa trình chiếu, vừa<br />chạy trình chiếu trên một màn hình
b)
Đọc trước bài thuyết trình để<br />kiểm tra và đánh dấu các lỗi chính tả
c)
So sánh với một bản thuyết trình khác
d)
Kiểm tra hiệu ứng trước khi<br />trình chiếu trước khán giả
49.
Để thiết lập chuyển trang trình chiếu tự động sau một khoảng thời gian nào đó, ta<br />thực hiện thao tác nào?
a)
Transition / Duration
b)
Transition / Time
c)
Animation / Duration
d)
Animation / Delay
50.
Hiệu ứng chuyển động<br />"Entrance" được dùng khi:
a)
Đối tượng xuất<br />hiện
b)
Đối tượng biến mất
c)
Đối tượng đi vào
d)
Nhấn mạnh đối<br />tượng
51.
Hiệu ứng chuyển động "Exit" được dùng khi:
a)
Đối tượng biến mất
b)
Đối tượng xuất hiện
c)
Đối tượng đi vào
d)
Nhấn mạnh đối tượng
52.
Hiệu ứng chuyển động "Emphasis" được dùng khi:
a)
Nhấn mạnh đối tượng
b)
Đối tượng biến mất
c)
Đối tượng đi ra
d)
Đối tượng đi vào
53.
Hiệu ứng chuyển động "Motion Path" được dùng<br />khi:
a)
Chuyển động theo một đường path
b)
Chuyển động hình tròn
c)
Chuyển động hình chữ nhật
d)
Chuyển động hình sao
54.
Để hiển thị thước đó trên màn hình, ta sử dụng lệnh<br />nào?
a)
View / Ruler
b)
View / Guides
c)
View / Inches
d)
View /<br />Milimeters
55.
Để thực hiện trình chiếu lặp, ta thực hiện theo thao tác nào?
a)
Vào Slide Show / Set Up Slide Show /<br />Loop Continuously until 'Esc'
b)
Vào Slide Show / Set Up Slide Show<br />/ Show Without Narration
c)
Vào Slide Show / Set Up Slide Show<br />/ Show without Animation
d)
Vào Slide Show / Set Up Slide<br />Show / Browed at Kiosk
56.
Để trình chiếu Slide đang xuất hiện trên màn hình, ta<br />bấm tổ hợp phím nào?
a)
SHIFT + F5
b)
F5
c)
F12
d)
F11
57.
Để trình chiếu Slide đang xuất hiện trên màn hình, ta chọn Slide Show trên thanh<br />công cụ và chọn:
a)
From Current Slide
b)
From Beginning
c)
Setup Slide Show
d)
Broadcast Slide Show
58.
Để dừng lại bản trình chiếu,<br />sử dụng cách nào là nhanh nhất?
a)
ESC
b)
Enter
c)
Alt + F4
d)
F10
59.
Trong soạn thảo Slide, chức năng Custom Animation dùng để làm gì?
a)
Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong Slide
b)
Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các trang trong bài<br />trình chiếu
c)
Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu
d)
Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị, … Cho một Slide
60.
Khi đang trình chiếu nếu muốn làm nổi hoặc đánh dấu nhấn mạnh một nội dung ta kích phím phải chuột và<br />chọn:
a)
Pointer Option / Pen
b)
Pointer Option / Arrow
c)
Pointer Option / Ink Color
d)
Pointer Option / Eraser
61.
Khi đang trình chiếu, nếu<br />muốn đổi màu mực bút vẽ Pen, ta sử dụng thao tác nào?
a)
Pointer Option / Ink Color
b)
Pointer Option / Pen
c)
Pointer Option / Arrow
d)
Pointer Option / Eraser
62.
Khi đang trình chiếu, để xóa toàn bộ các đánh dấu bằng Pen, ta kích chuột phải và<br />chọn:
a)
Pointer Option<br />/Eraser All Ink on Slide
b)
Pointer Option / Ink Color
c)
Pointer Option / Pen
d)
Pointer Option / Arrow
63.
Khi đang trình chiếu, muốn chuyển sang màn hình màu<br />đen, ta bấm phím nào?
a)
Phím B hoặc "."
b)
Phím F
c)
Phím F5
d)
Tổ hợp phím CTRL + F5
64.
Khi đang trình chiếu, muốn chuyển sang màn hình màu<br />trắng, ta bấm phím nào?
a)
Phím W hoặc ","
b)
Phím B hoặc "."
c)
Phím F
d)
Phím F5
65.
Khi đang trình chiếu, muốn trở về Slide đầu tiên, ta phải<br />thực hiện thao tác nào?
a)
Bấm giữ phím trái và phải chuột trong 2 giây
b)
Ấn CTRL + Home
c)
Bấm Home
d)
Bấm BackSpace
66.
Khi đang trình chiếu, nếu muốn chuyển đến một Slide kế tiếp đang bị ẩn, ta bấm<br />phím nào?
a)
Phím H
b)
Phím W hoặc ","
c)
Phím B hoặc "."
d)
Phím F
67.
Để khóa hiệu lệnh chuột và bàn phím, chỉ cho phép người dùng nhấn lên các nút lệnh hoặc Hyperlink được tạo, ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
Slide Show / Setup/ Set up Slide Show / Browsed at a Kiosk (Full Screen)
b)
Slide Show / Setup/ Set up Slide Show / Browsed by an Individual
c)
Slide Show / Setup/ Set up Slide Show / Browsed by a Speaker
d)
Slide Show / Setup/ Set up Slide Show / Browsed by a User
68.
Để nhấp phím phải chuột thì sẽ lùi về Slide trước trong chế độ Slide Show, ta thực hiện theo thao tác nào?
a)
Vào File / Options / Advanced / Slide Show / Bỏ lựa chọn Show menu on Right mouse click
b)
Vào File / Options<br />/ Advanced / Slide Show / Bỏ lựa chọn Show menu<br />on Left mouse click
c)
Vào File / Options / Advanced / Slide Show / Bỏ lựa chọn Show Popup Toolbar
d)
Vào File /<br />Options /<br />Advanced / Slide Show / Bỏ lựa chọn End with<br />Black Slide
69.
Sau khi kết thúc bài thuyết trình, để không xuất hiện màn hình đen, ta thực hiện theo thao tác nào?
a)
Vào File / Options / Advanced / Slide Show / Bỏ lựa chọn End with Black Slide
b)
Vào File / Options<br />/ Advanced / Slide Show / Bỏ lựa chọn Show menu on Right mouse<br />click
c)
Vào File / Options / Advanced / Slide Show / Bỏ lựa chọn Show menu on Left mouse click
d)
Vào File /<br />Options /<br />Advanced / Slide Show / Bỏ lựa<br />chọn Show Popup Toolbar
70.
Khi đang thực hiện một bài trình chiếu, muốn chuyển sang màn hình của một ứng dụng khác đã mở trước để minh họa mà không phải kết<br />thúc phiên trình chiếu, ta bấm tổ hợp phím nào?
a)
Alt + Tab
b)
Ctrl + Tab
c)
Shift + Tab
d)
Esc + Tab
71.
Để hiển thị hộp thoại chứa<br />các danh mục Slide, ta bấm tổ hợp phím nào?
a)
Ctrl + S
b)
Ctrl + Tab
c)
Shift + Tab
d)
Esc + Tab
72.
Để ẩn hoặc hiện con trỏ chuột hình mũi tên khi di chuyển chuột trên trang Slide Show, ta bấm tổ hợp<br />phím nào?
a)
Ctrl + H hoặc Ctrl<br />+ U
b)
Ctrl + S hoặc Ctrl<br />+ V
c)
Ctrl + Tab
d)
Shift + Tab
73.
Trong chế độ Slide Show, nếu chọn chức năng Arrow Option (Mũi tên) ở chế độ Automatic thì con trỏ sẽ ở<br />dạng nào?
a)
Con trỏ sẽ ẩn đến khi bạn di chuyển chuột
b)
Tự động chạy Slide theo Timer đã đặt
c)
Ẩn con trở chuột
d)
Con trỏ luôn hiện khi trình chiếu
74.
Trong chế độ Slide Show, nếu chọn chức năng Arrow Option (Mũi tên) ở chế độ Visible thì con trỏ sẽ ở dạng<br />nào?
a)
Con trỏ luôn hiện trong quá trình trình chiếu
b)
Con trỏ sẽ ẩn đến khi bạn di chuyển chuột
c)
Tự động chạy Slide theo Timer đã đặt
d)
Ẩn con trỏ chuột
75.
Trong chế độ Slide Show, nếu chọn chức năng Arrow Option (Mũi tên) ở chế độ Hiden thì con trỏ sẽ ở dạng<br />nào?
a)
Con trỏ luôn bị ẩn trong quá trình trình chiếu
b)
Tự động chạy Slide theo Timer đã đặt
c)
Ẩn con trở chuột
d)
Con trỏ luôn hiện khi trình chiếu
Reset
