wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin kì 2

Total questions: 76

Worksheet time: 13hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để tính căn bậc 2 của x ta dùng lệnh nào? Biết trước đó dùng lệnh kết nối import math.

a)

math.sqrt(x)

b)

sqrt(x)

c)

gcd(x)

d)

log(x)

2.

Câu 2: Để tính ước chung lớn nhất của 2 số nguyên x, y ta dùng lệnh nào? Biết trước đó dùng lệnh kết nối import math.

a)

math.sqrt(x)

b)

gcd(x,y)

c)

math.gcd(x,y)

d)

log(x)

3.

Câu 3: Để tính lnx ta dùng lệnh nào? Biết trước đó dùng lệnh kết nối import math.

a)

math.sqrt(x)

b)

gcd(x,y)

c)

log(x)

d)

math.log(x)

4.

Câu 4: Để tính căn bậc 2 của x ta dùng lệnh nào? Biết trước đó dùng lệnh kết nối

a)

math.sqrt(x)

b)

sqrt(x)

c)

gcd(x)

d)

log(x)

5.

Câu 5: Để tính ước chung lớn nhất của 2 số nguyên x, y ta dùng lệnh nào? Biết trước đó dùng lệnh kết nối from math import gcd.

a)

math.sqrt(x)

b)

gcd(x,y)

c)

math.gcd(x,y)

d)

log(x)

6.

Câu 6: Để tính lnx ta dùng lệnh nào? Biết trước đó dùng lệnh kết nối from math import log.

a)

math.sqrt(x)

b)

gcd(x,y)

c)

log(x)

d)

math.log(x)

7.

Câu 7: Để kết nối chương trình đến tất cả các hàm của thư viện math ta dùng lệnh nào?

a)

import math

b)

math import

c)

from math

d)

from math import <tên hàm>

8.

Câu 8: Để kết nối chương trình đến 1 hàm của thư viện math ta dùng lệnh nào?

a)

import math

b)

math import

c)

from math

d)

from math import <tên hàm>

9.

Câu 9: Để khai báo tên hàm ta dùng lệnh:

a)

function

b)

program

c)

def

d)

procedure

10.

Câu 1: Xâu kí tự là gì?

a)

Dãy các chữ cái

b)

Dãy kí tự

c)

Dãy số nguyên

d)

Dãy số thực

11.

Câu 2: Kí đầu tiên của xâu được đánh số thứ tự bắt đầu từ mấy?

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

0

12.

Câu 3: Để xác định độ dài của xâu ta dùng hàm nào?

a)

count()

b)

len()

c)

find()

d)

replace()

13.

Câu 4: Cú pháp của lệnh xác định độ dài của xâu là:

a)

<xâu>.len()

b)

Len(<xâu>)

c)

len(<xâu>)

d)

count(<xâu>

14.

Câu 5: Để đưa ra độ dài của xâu a, ta dùng lệnh nào?

a)

b.len()

b)

a.len()

c)

len(a)

d)

len(<a>)

15.

Câu 5: Vị trí của kí tự cuối cùng trong xâu a là:

a)

0

b)

n

c)

len(a)

d)

len(a)-1

16.

Câu 6: Kí tự thứ 2 của xâu có số thứ tự nào?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

17.

Câu 7: Số kí tự của 1 xâu là gì?

a)

là 1 số thực

b)

là 1 số nguyên

c)

là 1 xâu

d)

là 1 kí tự

18.

Câu 8: Vị trí của 1 kí tự trong xâu là:

a)

là 1 số thực

b)

là 1 số nguyên

c)

là 1 xâu

d)

là 1 kí tự

19.

Câu 9: Cho xâu s= “Đừng nói thỏa giận”. Lệnh len(s) cho ra kết quả nào?

a)

18

b)

17

c)

0

d)

4

20.

Câu 1: Cho a= “123” và b= “321”, c=a+b. Biến c lưu dữ liệu nào?

a)

444

b)

321123

c)

123321

d)

1553

21.

Câu 2: Cho chương trình sau. Kết quả in ra màn hình như thế nào?

a)

Ăn vóc

b)

học hay

c)

s+s1

d)

Ăn vóchọc hay

22.

Câu 3: Để ghép nhiều xâu thành 1 xâu ta dùng phép nào?

a)

#

b)

+

c)

-

d)

*

23.

Câu 1: Để đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong xâu y ta dùng lệnh nào?

a)

x.count(y)

b)

count(x,y)

c)

y.count(x)

d)

y.COUNT(x)

24.

Câu 2: Cho s=“aba” và

xâu s1= “khababababcxabababcd” lệnh s1.count(s) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

25.

Cho s=“aba” và

xâu s1= “khababababcxabababcd” lệnh s1.count(s,4) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

26.

Câu 4: Cho s=“aba” và

xâu s1= “khababababcxabababcd” lệnh s1.count(s,5,8) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Câu 5: Cho chương trình sau:

a)

2

b)

0

c)

1

d)

n

28.

Câu 6: Chương trình sau in ra màn hình kết quả gì?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

n

29.

Câu 7: Chương trình sau in ra màn hình kết quả gì?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

0

30.

Câu 8: cho các lệnh sau x= “34”; y= “56”; z=x+y. Dữ liệu trong biến z là gì?

a)

“90”

b)

“5634”

c)

“3456”

d)

“09”

31.

Câu 1: Để tạo ra xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n ta dùng lệnh nào?

a)

y[m:len(y)]

b)

y[m:len(y)]

c)

y[m:]

d)

y[m:n]

32.

Câu 2: Để tạo ra xâu chỉ gồm 1 kí tự tại vị trí m bất kì của xâu y ta dùng lệnh nào?

a)

m[y]

b)

y[m]

c)

y[<m>]

d)

y[m:]

33.

Câu 4: Để cho ra xâu con của xâu y bằng cách loại bỏ m kí tự đầu tiên của xâu ta dùng lệnh nào?

a)

y[:m]

b)

y[m:n]

c)

y[m]

d)

y[m:]

34.

Câu 3: Để cho ra xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y ta dùng lệnh nào?

a)

y[:m]

b)

y[m]

c)

y[<m>]

d)

y[m:]

35.

Câu 5: Cho a= “Nhất tự vi sư, bán tự vi sư”. Lệnh a[5:13] cho ra kết quả nào?

a)

“tự vi sư,”

b)

“tự vi sư”

c)

8

d)

“ tự vi sư

36.

Câu 6: Cho s= “Trong đầm gì đẹp bằng sen”.

Lệnh print(s[4:9]) in ra màn hình kết quả nào?

a)

‘ng đầm’

b)

‘g đầm ’

c)

‘g đầm’

d)

‘Tron gì đẹp bằng sen’

37.

Câu 7: Cho s= “Trong đầm gì đẹp bằng sen”.Lệnh print(s[9]) in ra màn hình kết quả nào?

a)

‘ ’

b)

‘m’

c)

‘g’

d)

‘ầ’

38.

Câu 8: Cho s= “Trong đầm gì đẹp bằng sen”.

Lệnh print(s[:9]) in ra màn hình kết quả nào?

a)

‘Trong đầm ’

b)

‘Trong đầm’

c)

‘ gì đẹp bằng sen’

d)

Báo lỗi

39.

Câu 8: Cho s= “Trong đầm gì đẹp bằng sen”.

Lệnh print(s[9:]) in ra màn hình kết quả nào?

a)

‘Trong đầm ’

b)

‘Trong đầm’

c)

‘ gì đẹp bằng sen’

d)

Báo lỗi

40.

Câu 9: Để tạo xâu con của xâu a từ vị trí 3 cho đến vị trí 10 ta dùng lệnh nào?

a)

a[:10]

b)

a[3:10]

c)

a[3:11]

d)

a[10:]

41.

Câu 10: Để tạo ra xâu con chỉ gồm kí tự cuối cùng của xâu a ta dùng lệnh nào?

a)

a[1]

b)

a[1:n]

c)

a[0:len(a)]

d)

a[len(a)-1]

42.

Câu 11: Để lấy kí tự chính giữa (nếu độ dài của xâu là chẵn thì ta lấy kí tự chính giữa đứng sau) xâu a ta dùng lệnh nào?

a)

a[5]

b)

s[5:]

c)

s[(len(s)-5):]

d)

s[5:10]

43.

Câu 12: Cho xâu s có số độ dài >=6 kí tự. Để tạo ra xâu gồm 5 kí tự cuối cùng ta dùng lệnh nào?

a)

s[:5]

b)

s[5:]

c)

s[(len(s)-5):]

d)

s[5:10]

44.

Câu 1: Để đưa ra vị trí xuất hiện của 1 xâu trong xâu khác ta dùng hàm nào?

a)

count()

b)

replace

c)

find()

d)

len()

45.

Câu 2: Để đưa ra vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu con x trong xâu y ta dùng lệnh nào?

a)

y.find(x)

b)

x.find(y)

c)

find(y,x)

d)

y.count(x)

46.

Câu 3: Cho s= “Tiên học lễ, hậu học văn”. Lệnh s.find(“học”) cho ra kết quả nào?

a)

2

b)

6

c)

5

d)

17

47.

Câu 4: Cho s1= “Tiên học lễ, hậu học văn”, s2= “đức”. Lệnh s1.find(s2) cho ra kết quả nào?

a)

-2

b)

0

c)

9

d)

-1

48.

Câu 5: Cho xâu s= “Ăn vóc học hay”. Lệnh s.find(“ăn”) cho ra kết quả nào?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

49.

Câu 6: Cho s= “THPT Trường Chinh”. Lệnh s.find(“h”) cho ra kết quả nào?

a)

13

b)

14

c)

1

d)

16

50.

Câu 1: Lệnh nào sau đây cho ra vị trí xuất hiện đầu tiên xâu con b không giao nhau trong xâu a?

a)

b.find(a)

b)

a.find(b)

c)

find(a,b)

d)

y.find(x)

51.

Câu 2: Chương in ra kết quả gì ra màn hình?

a= “1 với 1 là 2, 2 thêm 2 là 4”

b=a.find(“1”)

print(b)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

52.

Câu 3: Chương in ra kết quả gì ra màn hình?

a= “1 với 1 là 2, 2 thêm 2 là 4”

b=a.count(“1”)

print(b)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

53.

Câu 1: Để tạo ra xâu mới bằng cách thay thế xâu con x1 bằng xâu x2 trong xâu y ta dùng lệnh nào?

a)

x1.replace(x2)

b)

y.replace(x1,x2)

c)

y.replace(x2,x1)

d)

x1.replace(y,x2)

54.

Câu 2: Cho chương trình sau, kết quả in ra màn hình như thế nào?

a)

lớp 11A

b)

lớp 10A

c)

lớp 10A11B

d)

lớp 11B

55.

Câu 3: Cho chương trình sau, kết quả in ra màn hình như thế nào?

a)

lớp 11A

b)

lớp 10A

c)

lớp 10A11B

d)

lớp 11B

56.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kiểu danh sách trong Python

a)

Danh sách trong Python là list

b)

Danh sách trong Python là Array

c)

Danh sách trong Python là string

d)

Danh sách trong Python là int

57.

Câu 2: Các phần tử trong danh sách của Python đặt giữa dấu nào?

a)

“ và ”

b)

‘ và ’

c)

{ và }

d)

[ và ]

58.

Câu 3: Lệnh khởi tạo danh sách b trong Python nào sau đây là đúng?

a)

b=[12, 13, 14, 20, -6]

b)

b=12, 13, 14, 20, -6

c)

b= “12, 13, 14, 20, -6”

d)

b=(12, 13, 14, 20, -6)

59.

Câu 4: Lệnh khởi tạo danh sách a trong Python gồm các phần tử là số nguyên từ 0 đến 20, lệnh nào sau đây đúng?

a)

a=[i for i in range(1,20)]

b)

a=[i for i in range(21)]

c)

a=[i for i in range(1,21)]

d)

a=[i for i in range(20)]

60.

Câu 5: Lệnh nào sau đây khởi tạo danh sách ds trong Python gồm các số nguyên từ 50 đến 70?

a)

ds=[i for i in range(71)]

b)

ds=[i for i in range(50,70)

c)

ds=[i for i in range(50,71)]

d)

ds=[i for i in range(51)]

61.

Câu 6: Lệnh nào sau đây khởi tạo danh sách b trong Python gồm các phần tử là số nguyên được nhập vào từ bàn phím

a)

b=[i for i in input().split(“dãy số”)]

b)

b=[float(i) for i in input(“dãy số: ”).split()]

c)

int( input(“dãy số: ”).split())

d)

b=[int(i) for i in input(“dãy số: ”).split()]

62.

Câu 7: Lệnh nào sau đây khởi tạo danh sách b trong Python gồm các phần tử là số thực được nhập vào từ bàn phím

a)

b=[i for i in input().split(“dãy số”)]

b)

b=[float(i) for i in input(“dãy số: ”).split()]

c)

float(input(“dãy số: ”).split())

d)

b=[int(i) for i in input(“dãy số: ”).split()]

63.

Câu 8: Cho A=[23, 9, -7, 10, 16, 25, 8]. Lệnh A[5] cho ra kết quả nào?

a)

23

b)

5

c)

25

d)

16

64.

Câu 9: Để truy cập đến phần tử thứ 8 của danh sách B ta dùng lệnh nào?

a)

B[8]

b)

B[9]

c)

A[7]

d)

B[7]

65.

Câu 1: Để thêm phần tử x vào cuối danh sách a ta dùng lệnh nào?

a)

a.append(x)

b)

append(a,x)

c)

a.insert(x)

d)

a.pop(x)

66.

Câu 2: Để cho ra phần tử ở vị trí i trong danh sách a ta dùng lệnh nào?

a)

a.sort()

b)

a.pop(i)

c)

i.pop(a)

d)

a.insert(i,x)

67.

Câu 3: Để xóa đi phần tử ở vị trí i trong danh sách s ta dùng lệnh nào?

a)

s.insert(i,x)

b)

s.append(x)

c)

s.pop(i)

d)

s.sort()

68.

Câu 4: Để thêm phần tử x vào trước phần tử ở vị trí i trong danh sách a ta dùng lệnh nào?

a)

a.append(i,x)

b)

a.append(x)

c)

a.insert(x.i)

d)

a.insert(i,x)

69.

Câu 5: Lệnh a.sort() thực hiện công việc gì?

a)

Sắp xếp danh sách a thành dãy không giảm

b)

Sắp xếp danh sách a thành dãy không tăng

c)

Sắp xếp danh sách a thành dãy tăng

d)

Sắp xếp danh sách a thành dãy giảm

70.

Câu 6: Cho ds=[9, 2, 3]. Sau khi thực hiện lệnh ds.append(5) thì ta có kết quả nào?

a)

ds=[9, 2, 3]

b)

ds=[9, 2, 3, 5]

c)

ds=[5, 9, 2, 3]

d)

ds=[9, 2, 5]

71.

Câu 7: Cho danh sách a=[10, 4, 8]. Lệnh n=a.pop(1) cho kết quả nào?

a)

a=[10, 4, 8] và n=10

b)

a=[10, 8] và n=4

c)

a=[4, 8] và n=10

d)

a=[10, 4, 8] và n=4

72.

Câu 8: Cho a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”]. Lệnh a.insert(0,“Bơ”) sẽ cho kết quả nào?

a)

a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”]

b)

a=[“Bơ”, “Quýt”, “Xoài”]

c)

a=[“Bơ”, “Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”]

d)

a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”, “Bơ”]

73.

Câu 9: Cho a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”]. Lệnh a.insert(len(a),“Bơ”) sẽ cho kết quả nào?

a)

a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”]

b)

a=[“Bơ”, “Quýt”, “Xoài”]

c)

a=[“Bơ”, “Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”]

d)

a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”, “Bơ”]

74.

Câu 10: Cho a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”]. Lệnh a.insert(2,“Bơ”) sẽ cho kết quả nào?

a)

a=[“Cam”, “Quýt”, “Bơ”, “Xoài”, “Mít”]

b)

a=[“Cam”, “Bơ”, “Quýt”, “Xoài”]

c)

a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Mít”, “Bơ”]

d)

a=[“Cam”, “Quýt”, “Xoài”, “Bơ”, “Mít”]

75.

Câu 11: Cho s=[23, 20, 10, 4, 20, 10]. Lệnh s.sort() cho ra kết quả nào?

a)

s=[10, 10, 4, 20, 23, 20]

b)

s=[4, 10, 10, 20, 20,23]

c)

s=[23, 20, 20, 10, 10, 4]

d)

s=[4, 10, 20, 23]

76.

Câu 11: Chương trình sau in ra màn hình kết quả nào?

a)

[3, 5, 6, 6, 7, 10]

b)

[1, 3, 5, 6, 6, 7, 10]

c)

[1, 5, 6, 6, 7, 10, 12]

d)

[1, 5, 6, 7, 10, 12]