NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin học nâng cao Module 08.1 - Trung Đức Nguyễn
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Để khôi phục hiển thị thanh Formula Bar trong cửa sổ làm việc Microsoft Excel, thực<br />hiện?
a)
View → chọn Formula Bar
b)
View → bỏ chọn Headings
c)
View → bỏ chọn Gridlines
d)
View → chọn Split
2.
Để không hiển thị tiêu đề cột<br />và tiêu đề dòng, thực hiện?
a)
View → bỏ chọn Headings
b)
View → bỏ chọn<br />Gridlines
c)
View → chọn Hide
d)
View → Ruler
3.
Hãy cho biết tổ hợp phím tắt để định dạng chữ đậm trong<br />Microsoft Excel?
a)
Ctrl +B
b)
Ctrl +C
c)
Ctrl +U
d)
Ctrl +X
4.
Tổ hợp phím tắt Alt + Enter<br />dùng để làm gì?
a)
Bắt đầu dòng mới trong ô
b)
Tạo một<br />Worksheet mới
c)
Đóng Worksheet
d)
Xoá Worksheet
5.
Để nhập nội dung vào Header<br />và Footer của Microsoft Excel, thực hiện?
a)
Insert → Header & Footer
b)
Insert → Textbox
c)
Insert → WordArt
d)
Page Layout →<br />Orientation → Landscape
6.
Mục Header và Footer sẽ xuất hiện trong cửa sổ nào<br />sau đây?
a)
Page Setup
b)
Save as
c)
Excel Options
d)
Open
7.
Khi in bảng tính có nhiều (pages) Header và Footer sẽ<br />xuất hiện ở?
a)
Tất cả các trang
b)
Chỉ các trang lẻ
c)
Chỉ các trang chẵn
d)
Không xuất hiện ở trang nào
8.
Giả sử bảng tín có tổng cộng<br />10 trang (pages), chọn tuỳ chọn nào để hiển thị tổng số trang của bảng tính trong<br />phần Footer ?
a)
Number of Pages
b)
Page Number
c)
File Path
d)
File Nam
9.
Trong cửa sổ Save/Save as, để lưu bảng tính Excel (.xlsx)<br />theo định dạng file.csv, thực hiện?
a)
Trong mục Save as type, chuyển thành CSV (Comma<br />delimited) (*.csv)
b)
Trong mục Save as type, chuyển thành PDF (*.pdf)
c)
Trong mục Save as type, chuyển thành XML Data (*.xml)
d)
Trong mục Save as type, chuyển<br />thành Unicode text (*.txt)
10.
Trong cửa sổ Save/Save as, để lưu bảng tính Excel (.xlsx) theo định dạng file.PDF, thực hiện?
a)
Trong mục Save as type, chuyển thành PDF (*.pdf)
b)
Trong mục Save as type, chuyển thành XML Data (*.xml)
c)
Trong mục Save as type, chuyển thành Unicode text (*.txt)
d)
Trong mục Save as type, chuyển thành CSV (Comma delimited)<br />(*.csv)
11.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ?
a)
Trong Microsoft Excel, người sử dụng lưu file ở version Excel 97-<br />2003 Workbook (*.xls) khi mở file ở phần mềm có phiên bản thấp hơn phiên bản hiện tại. Từ<br />Microsoft Excel 2003 trở về
b)
Trong Microsoft Excel, người sử dụng lưu file ở version Excel 97-<br />2003 Workbook (*.xls) khi mở file ở phần mềm có phiên bản cao hơn phiên bản hiện tại.
c)
Trong Microsoft Excel, người sử dụng lưu file ở version Excel 97-<br />2003 Workbook (*.xls) khi mở file ở phần mềm Microsoft Word
d)
Trong Microsoft Excel, người sử dụng lưu file ở version Excel 97-2003<br />Workbook (*.xls) khi mở file bằng phần mềm Microsoft
12.
Trong cửa sổ Save/Save as, để lưu bảng tính Excel (.xlsx) như là 01 template, thực hiện?
a)
Trong mục Save as type, chuyển thành Excel template (*.xltx)
b)
Trong mục Save as type, chuyển thành PDF (*.pdf)
c)
Trong mục Save as type, chuyển thành XML Data (*.xml)
d)
Trong mục Save as type, chuyển thành CSV (Comma<br />delimited) (*.csv)
13.
Trong cửa sổ Save/Save as, để lưu bảng tính Excel (.xlsx) dưới dạng trang web,thực hiện?
a)
Trong mục Save as type, chuyển thành Web pages (*.htm,*.Html)
b)
Trong mục Save as type, chuyển thành Single File Web Page<br />(*.mt,*.mhtml)
c)
Trong mục Save as type, chuyển thành XML Data (*.xml)
d)
Trong mục Save as type, chuyển thành PDF (*.pdf)
14.
Để ghi lưu một số bảng tính đang mở dưới một tên khác, bạn vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh?
a)
Save as
b)
Open
c)
Send to
d)
Save
15.
Để bảo vệ/protect một<br />worksheet bằng password, ta phải vào?
a)
Review chọn Protect Sheet
b)
Review chọn Protect Workbook
c)
Review chọn Share Workbook
d)
Data chọn Show All Comments
16.
Để huỷ bỏ bảo vệ/protect một worksheet ta thực hiện?
a)
Review chọn UnProtect Sheet
b)
Review chọn<br />UnProtect Workbook
c)
Review chọn Share Workbook
d)
Data chọn Show All Comments
17.
Chọn chức năng nào để cho phép người dùng có thể chỉnh sửa được 1 vùng địa chỉ trong worksheet đã được bảo<br />vệ/protect?
a)
Allow Users to Edit Ranges
b)
Share Workbook
c)
Trach Changes
d)
Show Ink
18.
Để ẩn công thức/formula trong Microsoft Excel, thực<br />hiện?
a)
Format Cell<br />→Protection → Hidden
b)
Format Cell<br />→Protection → Locked
c)
Format Cell → Font → Superscrip
d)
Format Cell → Font → Subscrip
19.
Để huỷ chế độ ẩn công thức/formula trong Microsoft<br />Excel, thực hiện?
a)
Format Cell<br />→Protection → bỏ chọn Hidden
b)
Format Cell<br />→Protection → bỏ chọn Locked
c)
Format Cell → Font → Subscrip
d)
Format Cell → Font →<br />Superscrip
20.
Khi 01 ô (cell) được thiết lập chế độ ẩn công thức (Hidden trong Protection tab của cửa sổ Format Cells) thì công thức của ô đó sẽ được ẩn ở đâu?
a)
Formula Bar
b)
Ẩn hoàn toàn từ bảng tính
c)
Ẩn tại cột chứa ô đó
d)
Ẩn tại hàng chứa ô đó
21.
Để tạo một bảng tính (sheet) mới, sử dụng tổ hợp phím<br />nào?
a)
Shift + F11
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + B
d)
Shift + F10
22.
Để ẩn/hiện đường lưới ở<br />trang tính, ta sử dụng chức năng?
a)
Gridlines
b)
Headings
c)
Formula Bar
d)
Freeze Panes
23.
Khi sử dụng tính năng kéo thả để copy bảng tính, ta phải<br />giữ phím nào khi kéo thả?
a)
Ctrl
b)
Shift
c)
Alt
d)
Space
24.
Thuật ngữ nào là mô tả chính xác nhất khi lựa chọn 2 hoặc nhiều ô (cell) trong Microsoft Excel?
a)
Vùng (Cells)
b)
Dải ô
c)
Dải giá trị ô
d)
Lựa chọn nhiều ô
25.
Đâu là mô tả chính xác nhất về vùng (Name) trong Microsoft Excel?
a)
Vùng (Cells) là tên đại diện cho một hoặc nhiều ô. Trong những bảng tính lớn, người dùng không cần ghi nhớ địa chỉ vùng mà chỉ cần nhớ tên vùng để tham chiếu tới.
b)
Vùng (Cells) là tên đại diện cho một hoặc nhiều ô. Trong những bảng tính lớn, người dùng khi sử dụng thì vẫn phải nhớ địa chỉ vùng.
c)
Vùng (Cells) là tên đại diện cho một hoặc nhiều ô.
d)
Vùng (Cells) là tên đại diện nhiều ô. Trong những bảng tính lớn, người dùng phải sử dụng địa chỉ vùng mà không thể sử dụng tên vùng để tham chiếu tới.
26.
Trong những bảng tính lớn, để di chuyển tới 01 vùng (Name) dữ liệu, người ta có<br />thể sử dụng chắc năng nào?
a)
Goto
b)
Fint
c)
Fint & Replace
d)
Search
27.
Để tự động định dạng kiểu cách (style) cho vùng các ô<br />(range) sử dụng chức năng nào?
a)
Cell Styles
b)
Conditional
c)
Format
d)
Format Cells
28.
Để định dạng 1 bảng dữ liệu trong bảng tính theo style của MS Excel, sử dụng chức năng<br />nào?
a)
Format as Table
b)
Cell Style
c)
Format Cells
d)
Format
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Conditional Formatting?
a)
Bạn có thể thiết lập điều kiện nếu là định dạng chữ đậm (Bold) thì xét định dạng cho ô đó là<br />chữ nghiêng (Italic)
b)
Có thể chèn thêm nhiều hơn 01 điều kiện để kiểm tra
c)
Có thể định dạng ô, vùng khi ô hoặc vùng đó khớp với điều kiện đặt ra
d)
Có thể xoá các điều kiện khi không cần sử dụng
30.
Trong Microsoft Excel, Giả sử nhập nội dung ô A1="TINHOC", ô A2="CÔNGNGHỆ", ô A3="ĐIỆNTỬ". Sau đó, bôi đen vùng A1:A3 và sử dụng Conditional Formatting để định dạng có điều kiện là nếu nội dung của ô là "CÔNG NGHỆ" thì định dạng ô đó màu đỏ. Vậy ô nào sẽ có màu đỏ?
a)
A2
b)
A1
c)
A3
d)
Không ô nào cả
31.
Vùng B1:B10 đang sử dụng định dạng có điều kiện (Conditional Formatting). Để xoá/huỷ bỏ định dạng có điều kiện cho vùng này, sử dụng<br />chức năng nào sau đây?
a)
Clear Rules from Selected Cells
b)
Clear Rules from Entire Sheet
c)
Sử dụng phím Delete.
d)
Sử dụng lệnh Cut
32.
Trong Microsoft Excel, sử dụng Custon format để định dạng ngày tháng là 2016/09/30, ta phải sử dụng<br />kiểu nào sau đây?
a)
yyyy/mm/dd
b)
yyyy/dd/mm
c)
yyyy/ddd/mm
d)
yyyy/ddd/mmm
33.
Giả sử trong bảng tính, cột D đang lưu trữ mã vùng của Việt Nam, sử dụng Custon format để định dạng mà vùng trong cột D luôn luôn có số 0 ở đầu, ta định dạng như sau (mặc định mã vùng chỉ có 2<br />số)?
a)
0
b)
0
c)
0
d)
11
34.
Giả sử ô A1 chứa giá trị ngày giờ hiện tại là 08/09/2016 22:15. Sử dụng Custon formats theo định dạng là h:mm AM/PM, thì kết quả ô A1 sẽ là?
a)
10:15 PM
b)
22:15
c)
10:15
d)
10:15 AM
35.
Để đặt tên cho vùng dữ liệu trong Microsoft Excel, sử<br />dụng chức năng gì?
a)
Formulas →Define Name
b)
Formulas → Apply Name
c)
Formulas → Name Manager
d)
Formulas → Use in Formulas
36.
Để xoá tên của vùng dữ liệu trong Microsoft Excel, sử<br />dụng chức năng gì?
a)
Delete trong cửa sổ Name Manager
b)
Formulas → Defile Name
c)
Formulas → Apply Name
d)
Phím Delete
37.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Khi đặt tên vùng trong Microsoft Excel, cho phép chứa dấu cách (space)
b)
Khi đặt tên vùng trong Microsoft Excel, không cho phép chứa dấu cách (space)
c)
Khi đặt tên vùng trong Microsoft Excel, có thể sử dụng ký tự '_'.
d)
Khi đặt tên vùng trong Microsoft Excel, có thể sử dụng tên không bao gồm ký tự là<br />số.
38.
Giả sử ô A4 có chứa giá trị kết quả một phép tính (=10*10), để sao chép kết quả trên vào ô A8. Hãy cho biết tuỳ chọn nào sẽ được sử dụng trong Paste Special để thực<br />hiện yêu cầu trên?
a)
Value
b)
Formula
c)
Comments
d)
Validation
39.
Trong bảng tính Microsoft Excel, để bỏ chế độ lưới (Gridlines), thực hiện?
a)
Page Layout → Gridlines → bỏ chọn View
b)
Page Layout → Gridlines → Print
c)
Page Layout → Headings→ Print
d)
Page Layout → Headings→ View
40.
Khi muốn chia màn hình làm việc của Microsoft Excel thành nhiều vùng khác nhau, sử dụng chức năng gì?
a)
Split
b)
Scroll
c)
View
d)
Page Layout
41.
Để xoá bỏ các thanh chia tách cửa sổ Microsoft Excel ?
a)
Click đúp lên thanh chia tách
b)
Click lên thanh chia tách
c)
Click lên thanh<br />chia tách, nhấn Delete
d)
View → Arrange All
42.
Để sao chép 01 bảng tính, sử<br />dụng chức năng nào sau đây?
a)
Move or Copy<br />Sheet
b)
Rename Sheet
c)
Protect sheet
d)
Copy
43.
Để di chuyển 01 bảng tính, sử dụng chức năng nào sau đây?
a)
Move or Copy Sheet
b)
Move
c)
Protect sheet
d)
Cut
44.
Để chia bảng tính thành 2<br />phần theo chiều dọc, sử dụng chức năng?
a)
Vertical Split box
b)
Horizontal Split box
c)
Conditional Formatting
d)
Split
45.
Để ẩn/hiện 1 dòng (row) hoặc 1 cột (column), thực hiện
a)
Chọn dòng hoặc cột cần ẩn Home → Format → Hide & Unhide
b)
Chọn dòng hoặc cột cần ẩn Home<br />→ Format → Move or Copy<br />Sheet
c)
Chọn dòng hoặc cột cần ẩn Home<br />→ Format → Format Cells
d)
Chọn dòng hoặc cột cần ẩn Home<br />→ Format → Rename Sheet<br />Cells
46.
Mục nào dưới đây không có trong Paste Special?
a)
SQRT
b)
Add
c)
Subtract
d)
Divide
47.
Tuỳ chọn nào trong Paste<br />Special cho phép chuyển dữ liệu cột thành dữ liệu hàng?
a)
Transpose
b)
Multiply
c)
Add
d)
Subtract
48.
Có thể chuyển đổi dữ liệu 1 hàng thành dữ liệu 1 cột bằng cách sử dụng tuỳ chọn nào<br />trong Paste Special?
a)
Transpose
b)
Divide
c)
Add
d)
Subtract
49.
Paste Special cho phép thực hiện tuỳ chọn nào sau đây khi bạn copy dữ liệu sang một ô mới?
a)
Divide
b)
Square
c)
Percentage
d)
Goal Seek
50.
Giả sử tại ô A1=3, ô A2=6. Copy ô A1 và Paste vào ô A2, sử dụng tuỳ chọn Multiply của Paste Special. Vậy kết quả ô A2 sẽ là bao nhiêu?
a)
18
b)
9
c)
-3
d)
3
51.
Giả sử ại ô C1=9, ô C2=11.<br />Copy ô C1 và Paste vào ô C2, sử dụng tuỳ chọn Add của Paste Special. Vậy kết quả ô<br />C2 sẽ là bao nhiêu?
a)
20
b)
0:00
c)
99
d)
11-Sep
52.
Giả sử ô A1=50, được định dạng chữ đỏ, nền xanh lá cây. Sử dụng tuỳ chọn Formats trong Paste Special copy sang ô A2. Vậy cái gì sẽ được<br />copy sang ô A2?
a)
Định dạng chữ đỏ, nên xanh.
b)
50
c)
Không Copy gì cả
d)
Cả 50 và định dạng chữ đỏ nền xanh
53.
Trong bảng tính MS Excel, tại ô D1=15, ô D2=5. Copy ô D1 và Paste và ô D2, sử dụng tuỳ chọn Divide của Paste Special. Vậy, kết quả ô D2 sẽ<br />là bao nhiêu?
a)
3
b)
5
c)
15
d)
75
54.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hàm CONCATENATE?
a)
Là hàm văn bản, được sử dụng để nối hai hoặc nhiều chuỗi văn bản vào một chuỗi.
b)
Là hàm văn bản, được sử dụng để loại bỏ dấu
c)
Là hàm văn bản, được sử dụng để cắt bỏ phần ký tự trắng ở đầu và cuối của chuỗi.
d)
Là hàm văn bản, được sử dụng để loại bỏ dấu và ghép các chữ lại với nhau
55.
Giả sử tại ô C1 có chứa chữ "XIN", ô D1 chứa chữ "CHÀO". Tại ô E1, nhập công thức=CONCATENATE(C1,"<br />",D1), kết quả trả về sẽ là?
a)
XIN CHÀO
b)
XIN CHAO
c)
XINCHÀO
d)
XINCHO
56.
Giả sử tại ô A1 có chứa chữ<br />"MS", ô B1 chứa chữ "EXCEL". Tại ô C1, nhập công thức<br />==CONCATENATE( A1, "",<br />B1), kết quả trả về sẽ là?
a)
MSEXCEL
b)
MS EXCEL
c)
MS -EXCEL
d)
MS + EXCEL
57.
Hàm tài chính FV có ý nghĩa gì?
a)
Dùng để xác định tổng số tiền mà bạn nhận được khi gửi một số tiền nhất định (định kỳ) vào một ngân hàng
b)
Tính toán giá trị hiện tại ròng của một khoản đầu tư bằng cách dũng lãi suất chiết khấu và một chuỗi các khoản thanh toán (giá trị âm) và thu nhập (giá trị dương) trong tương<br />lai
c)
Tính số tiền cố định và phải trả định kỳ đối với một khoản vay có lãi suất không đổi
d)
Trả về khấu hao của một tài sản cho một kỳ hạn cụ thể.
58.
Hàm tài chính PMT có ý nghĩa gì?
a)
Tính toán giá trị hiện tại ròng của một khoản đầu tư bằng cách dùng lãi suất chiết khấu và một chuỗi các khoản thanh toán (giá trị âm) và thu nhập (giá trị dương) trong tương lai
b)
Tính số tiền cố định và phải trả định kỳ đối với một khoản vay có lãi suất không đổi
c)
Hàm FV được dùng để xác định tổng số tiền mà bạn nhận được khi gửi một số tiền nhất định (định kỳ) vào một ngân hàng có lãi suất nhất định
d)
Trả về tiền vốn luỹ tích được trả cho một khoản vay giữa hai kỳ hạn.
59.
Hàm tài chính NPV có ý nghĩa gì?
a)
Tính số tiền cố định và phải trả định kỳ đối với một khoản vay có lãi suất không đổi.
b)
Hàm FV được dùng để xác định tổng số tiền mà bạn nhận được khi gửi một số tiền nhất định (định kỳ) vào một ngân hàng có lãi suất nhất định
c)
Tính toán giá trị hiện tại ròng của một khoản đầu tư bằng cách dùng lãi suất chiết khấu và một chuỗi các khoản thanh toán (giá trị âm) và thu nhập (giá trị<br />dương) trong tương lai
d)
Trả về số ngày từ lúc bắt đầu kỳ hạn phiếu lãi đến ngày thanh toán
60.
Phát biểu nào sau đây là đúng với hàm TRIM()
a)
Loại bỏ tất cả khoảng trống ra khỏi văn bản, chỉ để lại khoảng trống giữa các từ
b)
Loại bỏ tất cả khoảng trống ra khỏi văn bản, kể cả khoảng trống giữa các từ
c)
Loại bỏ tất cả khoảng trống ở đầu và cuối văn bản, sau đó thêm khoảng trống vào<br />giữa các từ
d)
Bổ sung khoảng trống vào đầu và cuối văn bản
61.
Hàm DSUM dùng để làm gì?
a)
Tính tổng có điều kiện
b)
Tính ổng
c)
Tính tổng và sắp<br />xếp
d)
Sắp xếp xong rồi<br />tính tổng
62.
Đâu là cú pháp của hàm DCOUNT?
a)
=DCOUNT (vùng dữ liệu, tên trường cần tính, vùng tiêu<br />chuẩn)
b)
=DCOUNT (vùng dữ liệu, vùng tiêu chuẩn, tên trường<br />cần tính)
c)
=DCOUNT (tên<br />trường cần tính, vùng điều kiện, vùng dữ liệu )
d)
=DCOUNT (tên<br />trường cần tính, vùng dữ liệu, vùng điều kiện)
63.
Công cụ để thực hiện việc dò<br />tìm lỗi trong bảng tính Excel là?
a)
Error Checking
b)
Trace Error
c)
Track Changer
d)
Hightingt Changes
64.
Đâu là phát biểu đúng của Tracing Error?
a)
Tracing Error sẽ tìm đến tất cả những ô liên quan đến ổ chứa công<br />thức hiện tại nhưng đang bị lỗi.
b)
Là công cụ giúp tự động sửa lỗi
c)
Tracing Error chính là Trace dependents
d)
Là công cụ để xoá dữ liệu ở các ô liên quan đến 01 công thức.
65.
Đâu là phát biểu đúng của Trace Precendents?
a)
Trace Precendents sẽ tìm đến tất cả những ô liên quan/hợp thành công thức tính hiện<br />tại.
b)
Là công cụ để xoá dữ liệu ở các ô liên quan đến 01 công thức.
c)
Trace Precendents chính là Trace dependents
d)
Là công cụ giúp tự động sửa lỗi.
66.
Đâu là phát biểu đúng cả Trace Dependents?
a)
Trace Dependents sẽ tìm đến tất cả những ô sử dụng ô hiện tại trong công<br />thức của những ô đố.
b)
Trace dependents chính là Trace Dependents.
c)
Là công cụ giúp tự động sửa lỗi.
d)
Là công cụ để xoá dữ liệu ở các ô liên quan đến 01 công thức.
67.
Nếu sử dụng mảng trong hàm để tính tích của các giá trị trong vùng địa chỉ A1:A5 và B1:B5 và lưu kết quả ở vùng C1:C5 thì thao tác nào là<br />đúng?
a)
Bôi đen vùng C1:C5 và nhập<br />=A1:A5*B1:B5,<br />sau đó nhấn tổ hợp<br />phím Ctrl + Shift + Enter.
b)
Chọn ô C1 nhập<br />=A1:A5*B1:B5,<br />sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter.
c)
Bôi đen vùng C1:C5 và nhập<br />=A1:A5*B1:B5.
d)
Bôi đen vùng C1:C5 và nhập<br />=A1:A5+B1:B5,<br />sau đó nhấn tổ<br />hợp phím Ctrl + Shift + Enter.
68.
Công thức nào sử dụng mảng trong hàm?
a)
=SUM(C2:C11 * D2:D11)
b)
=SUM(C2:C11).
c)
=SUM(D2:D11).
d)
=SUM(C2:D11).
69.
Giả sử từ ô A1 đến E1 ta<br />nhập các giá trị lần lượt là 1,2,3,4,5. Tại ô G1 nhập công thức<br />=SUM(A1:E1*{1,2,3,4,5})<br />và nhấp tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter, kết quả sẽ là?
a)
55
b)
15
c)
120
d)
25
70.
Để nhập mảng 2 chiều trong hàm như sau:<br />={1,2,3,4;5,6,7,8;9,10,11,12},<br />cần sử dụng bao nhiêu hàng, bao nhiêu cột trước khi nhập công thức?
a)
3 hàng, 4 cột
b)
4 hàng, 3 cột
c)
1 hàng, 12 cột
d)
6 hàng, 6 cột
71.
Trong Excel, giả sử ô D4 có công thức sau:<br />=HLOOKUP(A4, A10 : D12,<br />5, TRUE) kết quả sai ở thành phần nào?
a)
Thành phần 3
b)
Thành phần 4
c)
Thành phần 2
d)
Thành phần 1
72.
Chọn phát biểu sai?
a)
Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng
b)
# LOI
c)
#LOI
73.
Đâu là cú pháp đúng và đầy đủ của hàm VLOOKUP?
a)
VLOOKUP (giá trị dùng để dò tìm, bảng giá trị dò, thứ tự cột cần lấy dữ liệu trên bảng giá trị dò, phạm vi tìm kiếm).
b)
VLOOKUP (giá trị dùng để dò tìm, bảng giá trị dò, phạm vi tìm kiếm, thứ tự cột cần lấy dữ liệu trên bảng giá trị dò).
c)
VLOOKUP (giá trị dùng để dò tìm, bảng giá trị dò, thứ tự cột cần lấy dữ liệu trên bảng giá trị dò).
d)
VLOOKUP<br />(bảng giá trị dò, giá trị dùng để dò tìm, thứ tự cột cần lấy dữ liệu trên bảng<br />giá trị dò, phạm vi tìm kiếm).
74.
Đâu là cú pháp của hàm HLOOKUP?
a)
HLOOKUP (giá trị cần dùng để dò tìm, bảng giá trị dò, thứ tự dòng cần lấy dữ liệu trên bảng, phạm vi tìm kiếm).
b)
HLOOKUP (bảng giá trị dò, giá trị cần dùng để dò tìm, thứ tự dòng cần lấy dữ liệu trên bảng, phạm vi tìm kiếm).
c)
HLOOKUP (giá<br />trị cần dùng để dò tìm, phạm vi tìm kiếm, bảng giá trị dò, thứ tự dòng cần lấy dữ liệu trên bảng).
d)
HLOOKUP (giá<br />trị cần dùng để dò tìm, thứ tự dòng cần lấy dữ liệu trên bảng, phạm vi tìm kiếm).
75.
Một hàm nằm trong 1 hàm<br />khác, người ta gọi là?
a)
Hàm lồng nhau
b)
Hàm làm tròn
c)
Hàm tính tổng
d)
Hàm ký tự
Reset
