wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN CSDL

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu (Data) là:

a)

A. Là các thông tin của đối tượng không được lưu trữ trên máy tính. Không thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin

b)

B. Là các thông tin của đối tượng được lưu trữ trên máy tính. Không thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin

c)

C. Là các thông tin của đối tượng không được lưu trữ trên máy tính. Có thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin

d)

D. Là các thông tin của đối tượng được lưu trữ trên máy tính. Có thể truy nhập vào dữ liệu để trích xuất ra các thông tin

2.

Thông tin là:

a)

A. Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, có thể thu thập, lưu trữ và xử lí được.

b)

B. Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, không thể thu thập, lưu trữ và xử lí được.

c)

C. Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, có thể thu thập, không lưu trữ và xử lí được.

d)

D. Là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, không thể thu thập, không lưu trữ và xử lí được.

3.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

b)

B. Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

c)

C. Là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, không được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

d)

D. Là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, không được lưu trữ trên máy tính, không có người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình.

4.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất, Nhằm thoả mãn nhu cầu khai thác thông tin.

b)

B. Bảo đảm tính độc lập dữ liệu, Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất, Nhằm thoả mãn nhu cầu khai thác thông tin.

c)

C. Bảo đảm tính độc lập dữ liệu, Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất.

d)

D. Không bảo đảm tính độc lập dữ liệu, Biểu diễn dưới dạng lưu trữ vật lý là duy nhất.

5.

Trong Hình 1, chọn phương án đúng kiên trúc logic là:

a)

A. Là sự biểu diễn trừu tượng của CSDL vật lý tương ứng.

b)

B. Là sự biểu diễn trừu tượng của CSDL logic tương ứng.

c)

C. Là sự biểu diễn trừu tượng của CSDL trạng thái tương ứng.

d)

D. Là sự biểu diễn trừu tượng của CSDL vật lý và trạng thái tương ứng.

6.

Các đặc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Tính tự mô tả, Tính độc lập, Tính trừu tượng dữ liệu, Tính toàn vẹn

b)

B. Tính tự mô tả, Tính độc lập, Tính trừu tượng dữ liệu

c)

C. Tính tự mô tả, Tính độc lập, Tính trừu tượng dữ liệu, Tính nhất quán

d)

D. Tính độc lập, Tính trừu tượng dữ liệu, Tính nhất quán.

7.

Mô hình dữ liệu (Data Model) là:

a)

A. Là sự trừu tượng hóa dữ liệu trong thế giới thực và được biểu diễn ở mức logic.

b)

B. Là sự trừu tượng hóa dữ liệu trong thế giới thực và không được biểu diễn ở mức quan niệm.

c)

C. Là sự trừu tượng hóa dữ liệu trong thế giới thực và được biểu diễn ở mức vật lý.

d)

D. Là sự trừu tượng hóa dữ liệu trong thế giới thực và được biểu diễn ở mức quan niệm.

8.

Ký hiệu Thực thể (Entity) là:

a)

A. Hình thoi.

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình elip

9.

Yếu tố điều kiện của ràng buộc toàn vẹn(RBTV) là

a)

A. Là nội dung của RBTV từ đó, xác định cách biểu diễn

b)

B. Tên một hay một số quan hệ mà RBTV đó có hiệu lực

c)

C. Xác đinh kh năng tính toàn vẹn dữ liệu bị vi phạm

d)

D. Khi phát hiện ra có RBTV bị vi phạm.

10.

Yếu tố bối cảnh của ràng buộc toàn vẹn(RBTV) là:

a)

A. Xác đinh khả năng tính toàn vẹn dữ liệu bị vi phạm

b)

B. Là nội dung của RBTV từ đó, xácđịnh cách biểu diễn

c)

C. Tên một hay một số quan hệ mà RBTV đó có hiệu lực

d)

D. Khi phát hiện ra có RBTV bị vi phạm.

11.

Mô hình quan hệ, Mô hình mạng, Mô hình phân cấp là mô hình ở mức nào?

a)

A. Mô hình mức cao

b)

B. Mô hình mức thấp

c)

C. Mô hình vật lý

d)

D. Mô hình cài đặt

12.

Bạn hãy cho biết tính không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ là gì?

a)

A. Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu.

b)

B. Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.

c)

C. Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn của nó.

d)

D. Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm.

13.

Bạn hãy cho biết tính toàn vẹn dữ liệu là gì?

a)

A. Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.

b)

B. Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng.

c)

C. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

d)

D. Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi

14.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABC, và tập phụ thuộc hàm F={B->C, C->A}. Phụ thuộc hàm nào sau đây được suy diễn từ F?

a)

A. AB->AC, B->A

b)

B. C->B

c)

C. A->B.

d)

D. A->BC

15.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCDE, và tập phụ thuộc hàm F={AB->C, BC->AD, D->E}. Phụ thuộc hàm nào sau đây được suy diễn từ F?

a)

A. A->BC

b)

B. AC->E

c)

C. B->A.

d)

D. AB->D

16.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCDEG, và tập phụ thuộc hàm F={AB->C, B->D, CD->E, G->A}. Phụ thuộc hàm nào sau đây được suy diễn từ F?

a)

A. AB->D, AB->E.

b)

B. AC->E.

c)

C. AB->CG

d)

D. AG->CD

17.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCD, và tập phụ thuộc hàm F={AB->C, CD->E}. Phụ thuộc hàm ABD->E được suy ra từ luật nào trong hệ tiên đề AMSTRONG?

a)

A. Luật tách.

b)

B. Luật bắc cầu.

c)

C. Luật tựa bắc cầu.

d)

D. Luật hợp.

18.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCD, và tập phụ thuộc hàm F={AB->C, C->D, CD->E}. Phụ thuộc hàm AB->D được suy ra từ luật nào trong hệ tiên đề AMSTRONG?

a)

A. Luật bắc cầu

b)

B. Luật tựa bắc cầu

c)

C. Luật tách.

d)

D. Luật hợp.

19.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCDEF, và tập phụ thuộc hàm F={A->BC, C->DF,F->D, CD->E}. Phụ thuộc hàm nào sau đây được suy diễn từ F?

a)

A. CD->AB.

b)

B. A->D, A->E.

c)

C. EF->C.

d)

D. D->AB.

20.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCDEG, và tập phụ thuộc hàm F={AB->E, E->GD, G->HC}. Các phụ thuộc hàm nào sau đây thỏa R?

a)

A. AB->GD, AB->HC

b)

B. AC->G, AB->EC.

c)

C. AD->GD.

d)

D. AG->EC

21.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= XYZWRS, và tập phụ thuộc hàm F={XY ->Z, Z -> WR, Z -> S}. Các phụ thuộc hàm nào sau đây thỏa R?

a)

A. XW -> R.

b)

B. XR -> W, XR -> Z

c)

C. XY->R, XY->S

d)

D. ZW -> XR

22.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= XYZWRS, và tập phụ thuộc hàm F={XY ->Z, Z -> WR, Z -> S}. Tìm khóa của lược đồ quan hệ?

a)

A. YZ.

b)

B. XY.

c)

C. Z.

d)

D. XZ.

23.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCXZ, và tập phụ thuộc hàm ={A-> BC, B-> X, C-> Z}. Tìm khóa của lược đồ quan hệ?

a)

A. A.

b)

B. B.

c)

C. BC.

d)

D. CX.

24.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCXZ, và tập phụ thuộc hàm ={A-> BC, B-> X, C-> Z, C->A}. Tìm khóa của lược đồ quan hệ?

a)

A. A, C.

b)

B. BZ.

c)

C. CZ.

d)

D. XZ.

25.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCDE, và tập phụ thuộc hàm ={A-> BC, E-> A, C-> DE}. Tìm khóa của lược đồ quan hệ?

a)

A. CD.

b)

B. BE.

c)

C. A, E, C.

d)

D. BD.

26.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCDE, và tập phụ thuộc hàm F={A-> BC, E-> A, C-> DE}. Tìm bao đóng của BD?

a)

A. BD.

b)

B. ACDE.

c)

C. CDE

d)

D. ABDE.

27.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= (A,B,C,D,E), và tập phụ thuộc hàm F={A->BC, B->E, C->D}. R ở dạng chuẩn nào?

a)

A. R không ở dạng chuẩn nào.

b)

B. 1NF

c)

C. 3NF

d)

D. 2NF.

28.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= (A,B,C,D,E), và tập phụ thuộc hàm F={AB->CD, B->E}. R ở dạng chuẩn nào?

a)

A. 1NF

b)

B. 2NF

c)

C. 3NF

d)

D. R không ở dạng chuẩn nào.

29.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= (A,B,C,D,E), và tập phụ thuộc hàm F={AB->CD, CD->E}. R ở dạng chuẩn nào?

a)

A. 2NF.

b)

B. 1NF.

c)

C. 3NF

d)

D. R không ở dạng chuẩn nào.

30.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= (NGPM), và tập phụ thuộc hàm F={NPM->G, G->N}. R ở dạng chuẩn nào?

a)

A. 1NF.

b)

B. 2NF.

c)

C. 3NF.

d)

D. R không ở dạng chuẩn nào

31.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

a)

A. SELECT

b)

B. FROM

c)

C. WHERE

d)

D. GROUP BY

32.

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào?

a)

A. GROUP BY HAVING

b)

B. WHERE

c)

C. SELECT

d)

D. FROM

33.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng?

a)

A. Thực thể và thuộc tính

b)

B. Môi trường và ranh giới môi trường

c)

C. Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

d)

D. Các mối quan hệ

34.

Khẳng định nào là phụ thuộc hàm?

a)

A. Họ và tên à Số chứng minh thư

b)

B. Họ và tên à Địa chỉ

c)

C. Họ và tên à Số điện thoại nhà riêng

d)

D. Số chứng minh thư à Họ và tên

35.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc nào?

a)

A. Phản xạ, hợp và tách.

b)

B. Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.

c)

C. Phản xạ, tăng trưởng, hợp và tách.

d)

D. Phản xạ, tăng trưởng, bắc cầu

36.

Bổ đề của hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

A. Giả bắc cầu, hợp, tách.

b)

B. Bắc cầu, hợp, tách.

c)

C. Bắc cầu, hợp, phản xạ

d)

D. Giả bắc cầu, hợp, tăng trưởng

37.

Thuộc tính là gì?

a)

A. Là giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

b)

B. Là các tính chất của người

c)

C. Các tính chất đặc trưng của thực thể

d)

D. Là các tính chất của vật

38.

Tên của liên kết là:

a)

A. Động từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Danh từ

d)

D. Trạng từ

39.

Tên của thực thể là:

a)

A. Động từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Danh từ

d)

D. Trạng từ

40.

Trong lược đồ quan hệ R với U = {A1,…,An} là tập các thuộc tính: X, Y, Z, W Í U. Ta có Y Í X ð X à Y là luật gì trong hệ tiên đề Armstrong

a)

A. Luật phản xạ

b)

B. Luật bắc cầu

c)

C. Luật tăng trưởng

d)

D. Luật hợp

41.

Trong lược đồ quan hệ R với U = {A1,…,An} là tập các thuộc tính: X, Y, Z, W Í U. Ta có X à Y & Y à Z ð X à Z là luật gì trong hệ tiên đề Armstrong

a)

A. Luật phản xạ

b)

B. Luật bắc cầu

c)

C. Luật tăng trưởng

d)

D. Luật hợp

42.

Trong lược đồ quan hệ R với U = {A1,…,An} là tập các thuộc tính: X, Y, Z, W Í U. Ta có X à Y ð XZ à YZ là luật gì trong hệ tiên đề Armstrong

a)

A. Luật phản xạ

b)

B. Luật bắc cầu

c)

C. Luật tăng trưởng

d)

D. Luật hợp

43.

Trong lược đồ quan hệ R với U = {A1,…,An} là tập các thuộc tính: X, Y, Z, W Í U. Ta có X à Y & X à Z ð X à YZ là luật gì trong hệ tiên đề Armstrong

a)

A. Luật phản xạ

b)

B. Luật tựa bắc cầu

c)

C. Luật tách

d)

D. Luật hợp

44.

Trong lược đồ quan hệ R với U = {A1,…,An} là tập các thuộc tính: X, Y, Z, W Í U. Ta có X à Y & YZ à W ð XZ à W là luật gì trong hệ tiên đề Armstrong

a)

A. Luật phản xạ

b)

B. Luật tựa bắc cầu

c)

C. Luật tách

d)

D. Luật hợp

45.

Trong lược đồ quan hệ R với U = {A1, …, An} là tập các thuộc tính: X, Y, Z, W Í U. Ta có X à YZ ð X à Z & X à Y là luật gì trong hệ tiên đề Armstrong

a)

A. Luật phản xạ

b)

B. Luật tựa bắc cầu

c)

C. Luật tách

d)

D. Luật hợp

46.

Câu lệnh SQL nào là đúng nếu muốn đưa ra tất cả các thông tin trong bảng Nhanvien?

a)

A. SELECT * FROM Nhanvien

b)

B. SELECT UNIQUE FROM Nhanvien

c)

C. SELECT ALL FROM Nhanvien

d)

D. SELECT FROM Nhanvien

47.

Chọn câu SQL đúng: để trả lại tất cả các bản ghi từ bảng “Nhanvien" và dữ liệu được sắp xếp giảm dần theo "Tennv"

a)

A. SELECT * FROM Nhanvien ORDER Tennv DESC

b)

B. SELECT * FROM Nhanvien SORT ' Tennv ' DESC

c)

C. SELECT * FROM Nhanvien ORDER BY Tennv DESC

d)

D. SELECT * FROM Nhanvien SORT BY ' Tennv' DESC

48.

Chọn câu SQL đúng: để đưa ra cột "Tennv" từ bảng "Nhanvien”

a)

A. SELECT Tennv Nhanvien

b)

B. EXTRACT Tennv FROM Nhanvien

c)

C. SELECT Nhanvien.Tennv

d)

D. SELECT Tennv FROM Nhanvien

49.

Từ khóa, nhóm từ khóa nào bắt buộc có trong câu lệnh SQL?

a)

A. SELECT, FROM

b)

B. GROUP BY, HAVING

c)

C. INNER JOIN

d)

D. WHERE

50.

Trường khóa chính là trường:

a)

A. Single Key

b)

B. Unique Key

c)

C. First Key

d)

D. Primary Key

51.

Mô hình ngoài là:

a)

A. Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL.

b)

B. Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng.

c)

C. Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu.

d)

D. Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.

52.

Mô hình trong là:

a)

A. Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

B. Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm.

c)

C. Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.

d)

D. Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu. Chỉ có duy nhất một và chỉ một cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.

53.

Ánh xạ quan niệm-ngoài?

a)

A. Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong.

b)

B. Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài.

c)

C. Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong.

d)

D. Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu.

54.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

a)

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin.

b)

B. Ngôn ngữ SQL.

c)

C. Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.

d)

D. Ngôn ngữ bậc cao.

55.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

A. Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin.

b)

B. Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ.

c)

C. Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin.

d)

D. Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định.

56.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

a)

A. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

B. Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

C. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

57.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

A. Số thứ tự, mã lớp) à Họ tên sinh viên.

b)

B. Mã báo, mã khách hàng) à Giá báo.

c)

C. Số chứng minh thư, mã nhân viên) à Quá trình công tác.

d)

D. Số hoá đơn, mã khách hàng) à Họ tên khách hàng.

58.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

a)

A. Các phép đại số quan hệ.

b)

B. Các phép số học và các phép so sánh.

c)

C. Biểu thức đại số.

d)

D. Các phép so sánh.

59.

Liên kết giữa các bảng được dựa trên:?

a)

A. Thuộc tính khóa.

b)

B. Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng.

c)

C. Ý định của người quản trị hệ CSDL.

d)

D. Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn.

60.

Trong quá trình cập nhật dữ liệu, được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

a)

A. Tính chất ràng buộc toàn vẹn

b)

B. Tính độc lập

c)

C. Tính nhất quán

d)

D. Tính bảo mật

61.

RBTV Liên thuộc tính - liên quan hệ là : ?

a)

A. Là ràng buộc giữa các thuộc tính, các bộ trên những quan hệ khác nhau.

b)

B. Là ràng buộc giữa các thuộc tính trên những quan hệ khác nhau

c)

C. là giá trị của khóa ngoại có thể NULL, hoặc phải là một trong những giá trị của khóa chính trong bảng khác.

d)

D. Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

62.

Xác định kiểu ràng buộc cho ràng buộc sau: Mỗi phong ban có ít nhất một địa điểm

Phongban (MaPH, TênPH, TruongPH, Nganh)

Diadiem (MaDD, Diadiem, MaPH)

a)

A. RBTV tham chiếu

b)

B. RBTV liên bộ

c)

C. RBTV liên thuộc tính – liên quan hệ

d)

D. RBTV liên bộ – liên quan hệ

63.

Cho lược đồ quan hệ R = (U, F), tập thuộc tính U= ABCDE, và tập phụ thuộc hàm F={A-> BC, E-> A, C-> DE}. Tìm bao đóng của A?

a)

A. BD.

b)

B. ACDE.

c)

C. ABCDE

d)

D. ABDE.

64.

Cho quan hệ R(U,F) trên tập thuộc tính U={ABCDEGH} và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, C→DEGH}. Giả sử R không tồn tại thuộc tính suy diễn và thuộc tính lặp. R đang ở chuẩn:

a)

A. 1NF

b)

B. 2NF

c)

C. 3NF

d)

D. BCNF

65.

Xác định kiểu ràng buộc toàn vẹn sau: Lương nhân viên tối thiểu là 2.500.000

a)

A. Ràng buộc miền giá trị

b)

B. Tất cả đều sai

c)

C. Ràng buộc liên thuộc tính

d)

D. Ràng buộc liên bộ

66.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:?

a)

A. Quan hệ

b)

B. Tệp dữ liệu

c)

C. Chuỗi dữ liệu

d)

D. Cơ sở dữ liệu

67.

Phép kết nối JOIN là phép toán:

a)

A. Tạo quan hệ mới.

b)

B. Tạo quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.

c)

C. Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

D. Tạo một quan hệ mới, kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung.

68.

Phép xoá là phép toán:

a)

A. Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính.

b)

B. Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ.

c)

C. Xoá một hệ CSDL.

d)

D. Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

69.

Phép sửa đổi là phép toán:

a)

A. Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ.

b)

B. Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính.

c)

C. Sửa đổi mô tả của một số thuộc tính.

d)

D. Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ..

70.

Cho quan hệ R(U,F) trên tập thuộc tính U={ABCDEGH} và tập phụ thuộc hàm F={B→CA, BH→EG, E→G, A→D}. Bao đóng của tập thuộc tính {AE} là:

a)

A. {ABCD}

b)

B. {ABC}

c)

C. {ABCDE}

d)

D. {AEDG}