NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin học nâng cao Module 08.2 - Trung Đức Nguyễn
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Giả sử ô A1=17, tại ô A2 nhập công thức<br />=IF(A1<6,"THIẾU NHI",IF(A1<18,"THIẾU NIÊN",IF(A1<50, "TRUNG NIÊN", "NGƯỜI GIÀ"))).<br />Kết quả sẽ là?
a)
THIẾU NIÊN
b)
THANH NIÊN
c)
THIẾU NHI
d)
NGƯỜI GIÀ
2.
Giả sử ô A1=500, ở ô B1 nhập công thức<br />=IF(A1>=1000, IF(A1>=10000, "Rất nặng!!", "Nặng"), IF(A1<100, "Nhỏ",<br />"Không lớn")). Hãy cho biết kết quả của công thức trên?
a)
Không lớn
b)
Rất nặng
c)
Nặng
d)
Nhỏ
3.
Nhập giá trị ô A2=45, tại ô B2 nhập công thức<br />=IF(A2>89, "A", IF(A2>79,<br />"B", IF(A2>69, "C", IF(A2>59, "D", "F")))). Cho<br />biết kết quả của công thức trên?
a)
F
b)
A
c)
B
d)
C
4.
Giả sử cần phải tính tổng của ô B2 của 05 bảng tính tên lần lượt là (BT1, BT2, BT3, BT4,<br />BT5), sử dụng công thức nào sau đây là đúng, tối ưu nhất?
a)
=SUM(BT1:BT5! B2)
b)
=SUM(BT1!B2, BT2!B2, BT3!B2, BT4!B2, BT5!B2)
c)
=SUM(BT1, BT2, BT3, BT4,BT5!B2)
d)
=SUM(BT1- BT5!B2)
5.
Tham chiếu ô (cell refenence)<br />của vùng từ A2 đến A10 được biểu diễn là:
a)
A2:A10
b)
A2;A10
c)
A2-A10
d)
A2.A10
6.
Tham chiếu hỗn hợp (mixed refenence) là sử dụng kết hợp của tham chiếu?
a)
Địa chỉ ô tương đối (relative refenence) và địa chỉ ô tuyệt<br />đối (absolute refenence).
b)
Địa chỉ ô tương đối (relative refenence) và một số nguyên.
c)
Địa chỉ ô tuyệt đối (absolute refenence) và một số nguyên.
d)
Địa chỉ ô tuyệt đối (absolute refenence) và một số hàm.
7.
Để có thể sử dụng tham chiếu hỗn hợp thì không thể thiếu<br />ký tự nào sau dây?
a)
$
b)
#
c)
@
d)
%
8.
Mục đích của việc tạo ra các biểu đồ kết hợp là gì? Ví dụ: 1 biểu đồ có thể chứa 1 biểu đồ đường và biểu đồ cột bên trong
a)
Để làm rõ nhiều kiểu thông tin trong 1 biểu đồ
b)
Để nhóm dữ liệu
c)
Do sở thích người dùng
d)
Để tách dữ liệu
9.
Để thêm mục thứ 2 vào biểu đồ:
a)
Chọn Secondary Axis trong mục Series Option tại cửa sổ Format<br />Data Series
b)
Chọn Primary Axis trong mục Series Option tại cửa sổ Format Data Series
c)
Chọn 3-D Format trong cửa sổ Format Data Series
d)
Chọn Fill Format trong cửa sổ Format Data Series
10.
Làm thế nào để xóa trục thứ 2 (Secondary axis) của một biểu đồ trong Microsoft Exel?
a)
Click chuột phải lên trục cần xóa, chọn Delete Series
b)
Chọn trục cần xóa, chọn Copy
c)
Click chuột phải lên trục cần xóa, chọn Select Data
d)
Click chuột phải lên trục cần xóa, chọn Format<br />Data Point
11.
Tại sao phải chèn thêm trục thứ 2 vào biểu đồ?
a)
Khi lượng dữ liệu từ các data series nhiều, người sử<br />dụng muốn chèn thêm data series
b)
Khi lượng dữ liệu ít
c)
Khi người sử dụng thích chèn thêm thục thứ 2
d)
Khi người dùng muốn trình bày dữ liệu rõ ràng
12.
Để đổi kiểu biểu đồ ta sử dụng chức năng?
a)
Change Chart Type
b)
Chart Title
c)
Data Labels
d)
Legend
13.
Muốn vẽ biểu đồ so sánh sản<br />lượng giữa các năm, ta chọn loại biểu đồ:
a)
Column
b)
Pie
c)
Area
d)
Radar Chart
14.
Để biểu diễn sự biến động giữa các năm hoặc quý trong<br />một năm, loại biểu đồ nào sẽ được chọn?
a)
Line
b)
Column
c)
Pie
d)
Radar Chart
15.
Biểu đồ được sử dụng để biểu thị sự thay đổi theo thời gian và hướng sự chú ý đến tổng giá trị qua một khuynh hướng là:
a)
Area
b)
Line
c)
Pie
d)
Column
16.
Khi muốn biểu diễn dữ liệu<br />dạng cột nhưng các cột nằm ngang, chọn biểu đồ:
a)
Bar
b)
Column
c)
Line
d)
Area
17.
Để xóa tập dữ liệu trong một biểu đồ, thực hiện:
a)
Chọn tập dữ liệu bằng cách click vào phần biểu diễn dữ liệu đố trên biểu đồ<br />→ nhấn phím<br />Delete trên bàn phím
b)
Chọn biểu đồ → nhấn phím Delete trên bàn phím
c)
Chọn biểu đồ → nhấn phím Delete trên bàn phím
d)
Chọn biểu đồ → click chuột phải và chọn Delete
18.
Để di thay đổi vị trí của tiêu đề biểu đồ (chart tittle), thực hiện:
a)
Click chuột vào tiêu đề của biểu đồ<br />vào kéo rê đến vị trí mới
b)
Sử dụng Change Chart Type
c)
Sử dụng Select Data
d)
Data Tables
19.
Để di thay đổi vị trí bằng chú thích của biểu đồ (legend), thực hiện:
a)
Click chuột vào bảng chú thích của biểu đồ vào kéo rê<br />đến vị trí mới
b)
Axes
c)
Sử dụng Change Chart Type
d)
Sử dụng Select Data
20.
Để di thay đổi vị trí của nhãn dữ liệu của biểu đồ (data labes), thực hiện:
a)
Click chuột vào nhãn dữ liệu của biểu đồ vào kéo rê<br />đến vị trí mới
b)
Sử dụng Select Data
c)
Data Labels
d)
Axes
21.
Làm thế nào để thay đổi tỷ lệ trên trục dọc (Y) của biểu đồ?
a)
Chọn trục dọc cần thay đổi tỷ lệ → Format → Format Selection → Thiết lập giá trị Min,<br />Max trong mục Bound
b)
Chọn trục dọc cần thay đổi tỷ lệ → Format→ Format Selection → Reset To Match Style
c)
Chọn trục dọc cần thay đổi tỷ lệ → Kéo dãn trục theo chiều tăng hoặc giảm
d)
Chọn trục dọc cần thay đổi tỷ lệ<br />→ Format → Format Selection<br />→ Thay đổi giá<br />trị ở mục Axis Options
22.
Để đảo chiều giá trị hiển thị ở<br />trục dọc (Y) sử dụng tùy chọn:
a)
Value in reverse order
b)
Axis value
c)
Maximum Axis value
d)
Reset To Match Style
23.
Để hiển thị hình ảnh làm nền<br />cho biểu đồ, thực hiện (giả sử biểu đồ đã được chọn):
a)
Format→ Shape Fill → Picture
b)
Format → Shape Outline
c)
Format → Shape Effects
d)
Format → Format Selection
24.
Trong biểu đồ thanh (bar), để hiển thị hình ảnh trong các thanh, thực hiện (giả sử các<br />thanh biểu đồ đã được chọn):
a)
Format → Shape Fill → Picture
b)
Format → Shape Outline
c)
Format → Format Selection
d)
Format→ Shape Effects
25.
Trong biểu đồ cột (column), để hiển thị hình ảnh trong các<br />cột, thực hiện (giả sử các cột biểu đồ đã được chọn):
a)
Format → Shape Fill → Picture
b)
Format → Shape Fill→ Picture → Gradient
c)
Format → Shape Fill → Texture
d)
Format → Shape Effects
26.
Để sử dụng biểu đồ nhỏ trong ô tính, biểu diễn xu hướng của dữ liệu, sử dụng biểu đồ nào?
a)
Sparklines Chart
b)
Column Chart
c)
Scatter Chart
d)
Radar Chart
27.
Để chèn 01hyperlink, vào bảng tính, thực hiện:
a)
Insert →<br />Hyperlink
b)
Insert → Slicer
c)
Insert → Object
d)
Insert →<br />Equation
28.
Để xóa hyperlink
a)
Click chuột phải vào hyperlink,<br />chọn Remove Hyperlink
b)
Click chuột phải vào hyperlink, chọn Delete
c)
Click chuột phải vào hyperlink, chọn Edit
d)
Click chuột phải vào hyperlink, chọn Cut
29.
Link dữ liệu giữa 2 workbook thì nếu thay đổi dữ liệu ở workbook nguồn thì dữ liệu ở<br />workbook chứa liên kết
a)
Thay đổi theo workbook nguồn
b)
Không thay đổi
c)
Thay đổi theo workbook nguồn sau khi nhấn phím<br />F5
d)
Thay đổi theo workbook nguồn sau 2 giờ
30.
Để cập nhật lại liên kết của hyperlink, thực hiện:
a)
Click chuột phải vào hyperlink,<br />chọn Edit<br />Hyperlink
b)
Click chuột phải vào hyperlink,<br />chọn Open Hyperlink
c)
Click chuột phải vào hyperlink, chọn Define Name
d)
Click chuột phải vào hyperlink,<br />chọn Remove Hyperlink
31.
Giả sử ta sử dụng hàm HYPERLINK để kết nối A1 giữa dòng chữ "HAUI website" tới trang web của trường ĐH Công nghiệp Hà Nội - https://haui.edu.vn<br />Cách nào dưới đây là đúng?
a)
=EHYPERLINK(<br />"https:// haui.edu.vn", "HaUI Website")
b)
=HYPERLINK(<br />"HaUI Website", "https:// haui.edu.vn")
c)
=HYPERLINK(<br />"HaUI Website").
d)
=HYPERLINK( "HaUI<br />Website").
32.
Trong Microsoft Excel, có thể import các file text nếu:
a)
Dữ liệu trong file text được định dạng theo các cột và ngăn cách nhau bởi dấu tab, phẩy, cách,…
b)
Dữ liệu trong file text không cần định dạng
c)
Dữ liệu trong file text được định dạng theo các cột và chỉ ngăn cách nhau dấu chấm phẩy (;)
d)
Dữ liệu trong file text được định dạng theo các cột và chỉ ngăn cách nhau chấm phẩy tab.
33.
Để xuất dữ liệu bảng tính ra file .XML, thực hiện:
a)
XML Data
b)
Excel 97-2003<br />Workbook
c)
Excel 97-2003<br />Template
d)
PDF
34.
Để nhập dữ liệu XML, thực<br />hiện thao tác:
a)
Developer→<br />Import
b)
Developer→<br />Insert
c)
Developer →<br />Add-Ins
d)
Developer →<br />Map Properties
35.
Để có thể sử dụng chức năng Import file .XML vào Microsoft Excel, phải kích hoạt mở tab nào sau đây là<br />chính xác?
a)
Developer
b)
Add-Ins
c)
Fomulas
d)
View
36.
Microsoft Excel có cho phép kết nối giữa Pivot Table và một cơ sở dữ liệu khác ở bên ngoài như Microsoft Access hay Microsoft SQL hay không. Câu trả lời nào sau<br />đây là chính xác?
a)
Có
b)
Không
c)
Có nhưng phải chuyển đổi dữ liệu từ nguồn bên ngoài sang Excel bằng tay
d)
Không có tính năng này nhưng có thể lập trình thêm
37.
Để sử dụng bảng trụ xoay<br />(pivot table), thực hiện:
a)
Insert →<br />PivotTable
b)
Insert → Table
c)
Data → From<br />Other Sources
d)
Data → From<br />Access
38.
Để xóa 01 Pivot table, thực hiện:
a)
Chọn Pivot table, sau đó vào tab Analyze → Select<br />→ Entire Pivot Table và nhấn<br />phím Delete
b)
Chọn Pivot table, sau đó vào tab Analyze → Clear
c)
Chọn Pivot table, sau đó vào tab Analyze → Clear<br />→ Clear All
d)
Chọn Pivot table, sau đó vào tab Data → Refresh
39.
Làm thế nào để thay đổi nguồn dữ liệu trong Pivot table?
a)
Tab Data → Change Data Source
b)
Tab Action → Clear
c)
Tab Tools → Reconmmended Pivot Tables
d)
Tab Data → Refresh
40.
Làm thế nào để làm mới dữ liệu trong Pivot table?
a)
Tab Data → Refresh
b)
Tab Calculations<br />→ Fields, Items and Sets
c)
Tab Action → Clear
d)
Tab Data → Change Data<br />Source
41.
Nếu người dùng muốn tập trung vào một phần nhỏ trong lượng lớn dữ liệu Pivot Table để phân tích chuyên sâu, họ có sử dụng lọc dữ liệu. Một trong những chức năng hỗ trợ cho việc này đólà sử dụng<br />chức năng:
a)
Insert Slicer
b)
Group Selection
c)
Refresh
d)
Change Data Source
42.
Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta<br />thực hiện:
a)
Data → Sort
b)
File → Sort
c)
Tools → Sort
d)
Format → Sort
43.
Sort A To Z là gì?
a)
Sắp xếp tăng dần
b)
Sắp xếp giảm dần
c)
Lọc các dòng chứa các nội dung bao gồm chữ A đứng trước chữ Z
d)
Lọc các dòng chứa các nội dung bao gồm<br />chữ Z đứng trước chữ A
44.
Sort Z To A là gì?
a)
Sắp xếp giảm dần
b)
Sắp xếp tăng dần
c)
Lọc các dòng chứa các nội dung bao gồm chữ Z đứng trước chữ A
d)
Lọc các dòng chứa các nội dung bao gồm<br />chữ A đứng trước chữ Z
45.
Trong trường hợp sắp xếp danh sách nhân viên theo các trường Ngày Ký Hợp Đồng, Họ và Đệm, Tên, trường nào sẽ được ưu tiên sắp xếp đầu<br />tiên
a)
Ngày Ký Hợp Đồng
b)
Họ và Đệm
c)
Tên
d)
Sắp xếp cả 3 trường cùng một thời điểm
46.
Để tạo một danh sách tùy chọn khi thực hiện sắp xếp, sử dụng:
a)
Custom
b)
A-Z
c)
Z-A
d)
Sort On
47.
Trong Advanced filter, để<br />biểu diễn toán tử AND cho 1 trường điều kiện, ví dụ Mức lương > 500000 và Mức lương < 700000, thì giá trị<br />500000 và 700000
a)
Đặt trên cùng 1 hàng
b)
Đặt ở 2 hàng khác nhau
c)
Đặt cách nhau 1 cột
d)
Đặt cách nhau 1 hàng
48.
Trong Advanced filter, để biểu diễn toán tử OR cho 1 trường điều kiện, ví dụ Chức vụ là TP hoặc PP, thì giá trị<br />TP và PP được:
a)
Đặt ở 2 hàng trong cột chứa trường điều kiện
b)
Đặt ở 1 hàng
c)
Đặt cách nhau 1 cột
d)
Đặt cách nhau 1 hàng
49.
Khi sử dụng chức năng Subtotal, cần chú ý điểm nào sau đây:
a)
Mỗi cột cần tính subtotal phải có một nhãn (label) ở ô đầu tiên của cột và vùng dữ liệu cần tính không được chứa các hàng hay cột trống
b)
Dữ liệu ở cột cần tính phải định dạng chữ nghiêng
c)
Dữ liệu ở cột cần tính phải định dạng chữ đậm
d)
Dữ liệu ở cột cần tính phải định dạng chữ gạch chân
50.
Để xóa chức năng Subtotal, sử dụng:
a)
Remove All cuar Subtotal
b)
Dùng phím Deleteq
c)
Lệnh Cut
d)
Lệnh Copy
51.
Giả sử vùng địa chỉ A1:A4 chứa giá trị lần lượt là 1, 2, 3,<br />4. Nếu sử dụng hàm subtotal để tính tổng vùng A1:A4 thì<br />công thức sẽ là (mã hàm tính tổng là 9):
a)
=SUBTOTAL(9, A1:A4)
b)
=SUBTOTAL(4, A1:A4)
c)
=SUBTOTAL(5, A1:A4)
d)
=SUBTOTAL(6, A1:A4)
52.
Sử dụng Outline trong Microsoft Excel, mục đích để làm gì?
a)
Giới hạn lượng dữ liệu có thể được nhìn thấy ở một<br />bảng tính
b)
Định dạng bảng tính
c)
Kẻ các đường ngăn cách trong bảng tính
d)
Thiết lập khung dữ liệu cho bảng tính
53.
Để mở rộng Outline, sử dụng chức năng có ký hiệu gì?
a)
+
b)
-
c)
X
d)
O
54.
Để thu gọn Outline, sử dụng<br />chức năng có ký hiệu gì?
a)
-
b)
+
c)
O
d)
X
55.
Chức năng Data Validation trong Microsoft Excel có ý nghĩa như thế nào?
a)
Dùng để giới hạn kiểu dữ liệu, giá trị mà người sử dụng nhập vào ô trong<br />bảng tính
b)
Dùng để định dạng dữ liệu
c)
Dùng để kiểm tra có dữ liệu trong ô hay không
d)
Dùng để hỗ trợ người dùng tăng tốc độ nhập liệu
56.
Để đưa thông báo và cảnh<br />báo lỗi khi nhập dữ liệu ta sử dụng:
a)
Data Validation
b)
Conditional Formatting
c)
Hàm IF
d)
Data Filter
57.
Trong cửa sổ Data Validation, để nhập thông báo hoặc cảnh báo lỗi, ta chọn:
a)
Tab Input Message
b)
Tab Error Alert
c)
Tab Settings
d)
Tab Setting →<br />Clear All
58.
Để nhập biểu tượng (icon) cho thông báo, ta sử dụng tab nào trong cửa sổ Data<br />Validation?
a)
Tab Error Alert
b)
Tab Input Message
c)
Tab Setting → Clear All
d)
Tab Settings
59.
Giả sử ô A1=3, B1=4, tại ô C1 nhập công thức =A1*B1. Để kiểm tra và dò tìm các ô thành phần trong công thức<br />của ô C1, sử dụng chức năng:
a)
Trace Precedents
b)
Trace Dependents
c)
Erro Checking
d)
Evaluate Formula
60.
Để kiểm tra, dò tìm các ô phụ thuộc tính toán vào ô hiện tại,<br />sử dụng chức năng:
a)
Trace Dependents
b)
Trace Precedents
c)
Evaluate Formula
d)
Erro Checking
61.
Tổ hợp phím nào cho phép hiển thị tất cả các công thức<br />đã áp dụng trong trạng tính?
a)
Ctrl+'
b)
Shift+F11
c)
Ctrl+S
d)
Ctrl+N
62.
Làm sao để hiển thị tất cả các<br />công thức trong trang tính?
a)
Formulas → Show<br />Formulas
b)
Evaluate Formula
c)
Watch Window
d)
Trace Frecedents
63.
Trong tab Formulas, chức năng Show Formulas tương đương với tổ hợp phím nào<br />sau đây?
a)
Ctrl+'
b)
Shift+U
c)
Ctrl+S
d)
Shift+F11
64.
Khi 1 bảng tính được chia sẻ cho nhiều người để làm việc, chỉnh sửa. Chức năng nào trong Excel cho phép ghi lại những thay đổi so với bảng tính gốc?
a)
Track Changes
b)
Share Workbook
c)
Allow Users to Edit Ranges
d)
Protect Sheet
65.
Để bật chế độ Tracking (theo<br />dõi những thay đổi), thực hiện
a)
Review → Track<br />Change → Highlight Changes
b)
Review → Share Workbook
c)
Review → Allow<br />Users to Edit Ranges
d)
Review →<br />Protect and Share Workbook
66.
Để xem lại lịch sử thay đổi ở bảng tính mới, sử dụng tùy chọn nào của chức năng<br />Track Changes?
a)
List changes on a new worksheet
b)
Highlight changes on screen
c)
Allow Users to Edit Ranges
d)
Accept/Reject Changes
67.
Trong 1 bảng tính, để tiết kiệm thời gian trong việc tìm lỗi tham chiếu (#REF), có thể<br />sử dụng chức năng:
a)
Formulas → Error Checking → Trace Error
b)
Formulas → Error Checking → Circular<br />References
c)
Formulas → Evaluate Formula
d)
Formulas → Trace Precedents
68.
Để thêm ghi chú/ comments vào một ô (cell) trong Microsoft Excel, thực hiện:
a)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn New Comment
b)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn Show/New<br />Comment
c)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn Show Ink
d)
Chọn ô cần thêm ghi chú/<br />comments, sau đó vào tab<br />Review, chọn Thesaurus
69.
Để xóa ghi chú/ comments vào một ô (cell) trong Microsoft Excel, thực hiện:
a)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn Delete
b)
Chọn ô cần thêm<br />ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn Show/Hide<br />Comment
c)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn Show Ink
d)
Chọn ô cần thêm<br />ghi chú/<br />comments, sau đó vào tab<br />Review, chọn New Comment
70.
Để hiển thị các ghi chú, thực hiện:
a)
Click chuột phải vào ô có ghi chú, chọn Show Comments
b)
Click chuột phải vào ô có ghi chú, chọn Hide Comments
c)
Click chuột phải vào ô có ghi chú, chọn Edit Comments
d)
Click chuột phải vào ô có ghi chú, chọn Delete Comments
71.
Để chấp nhận/ từ chối các thay đổi trong trang tính, thực hiện chức năng:
a)
Review → Track Changes →<br />Accept/ Reject Changes
b)
Review → Track Changes → Accept/ Highlight<br />Changes
c)
Review → Show Ink
d)
Review →<br />Show All Comments
72.
Để có thể sử dụng chức năng ghi vết thay đổi/ Track<br />Changes, cần phải thực hiện thao tác nào trước đó:
a)
Share Workbook
b)
Lưu Workbook
c)
Đóng Workbook
d)
Protect Workbook
73.
Sử dụng chức năng nào để<br />thực hiện trộn bảng tính
a)
Compare and Merge Workbooks
b)
Merge & Center
c)
Cell Styles
d)
Conditional<br />Formatting
74.
Làm thế nào để thay đổi vị trí của bảng chú thích của biểu đồ (legend)?
a)
Click chuột vào bảng chú thích của biểu đồ vào kéo rê<br />đến vị trí mới
b)
Remove
c)
Sử dụng Change Chart Type
d)
Sử dụng Change Chart
75.
Làm thế nào để xoá ghi chú/comments vào một ô (cell) trong Microsoft Excel?
a)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn Delete
b)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn Show/Hide<br />Comment
c)
Chọn ô cần thêm ghi chú/ comments, sau đó vào tab Review, chọn<br />Show All<br />Comment
d)
Chọn ô cần thêm ghi chú/<br />comments, sau đó vào tab<br />Review, chọn Previous
Reset
