NEW
Font size
Worksheetschương 3
Total questions: 72
Worksheet time: 39mins
Chức năng của bộ vi xử lý trong máy tính là gì?
A. Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi
C. Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ
D. Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ
B. Đọc dữ liệu từ bộ nhớ, xử lý theo từng câu lệnh và ghi kết quả vào bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
CPU được cấu tạo bởi ba khối cơ bản nào dưới đây?
A. EU, AU, tập các thanh ghi
B. CU, ALU, tập các thanh ghi
C. CU, AUL, tập các thanh ghi
D. CU, ALU, EU
Xung nhịp của CPU hiện nay thường được đo bằng đơn vị nào?
A. Gbps
B. GHec
C. MHz
D. GHz
Giả sử CPU có Socket 2066, con số 2066 ở đây có nghĩa là:
A. Xung nhịp của CPU
B. Số lượng Transistor trên CPU
C. Số lượng chân CPU
D. Thế hệ của CPU
CPU là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
A. Central Processing Unit
B. Central Procesing Unit
C. Computer Processor Unit
D. Center Processing Unit
Bộ nhớ cache trên CPU hiện nay thường được chia thành mấy cấp độ?
A. Một cấp độ: L1
B. Hai cấp độ: L1 và L2
C. Ba cấp độ : L1, L2 và L3
D. Bốn cấp độ : L1, L2, L3 và L4
Dung lượng bộ nhớ Cache trên CPU giảm dần theo thứ tự nào dưới đây?
A. Cache L1, Cache L2, Cache L3
B. Cache L1, Cache L3, Cache L2
C. Cache L3, Cache L2, Cache L1
D. Cache L3, Cache L1, Cache L2
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Cache L1 có tốc độ nhanh hơn cache L2 nhưng chậm hơn cache L3
B. Cache L3 có tốc độ nhanh hơn cache L1 và cach L2
C. Cache L1 nằm trên nhân của CPU
D. Cache L1 và cache L2 nằm trên nhân của CPU, cache L3 nằm bên ngoài CPU
Khi hệ thống làm mát CPU bị lỗi, hiện tượng nào sẽ xảy ra?
A. Máy tính chạy chậm do nóng
B. Máy tính vẫn hoạt động bình thường
C. Máy tính sẽ tự động tắt để bảo vệ CPU nếu CPU quá nóng
D. Máy tính chạy chậm và phát tiếng kêu báo động
Công nghệ Multi Core trên CPU nghĩa là:
A. Có nhiều CPU trên một chiếc máy tính
B. Có nhiều bộ nhớ đệm (cache) trên một chiếc CPU
C. Có nhiều hơn một nhân xử lí trên CPU
D. Có nhiều luồng xử lí trên CPU
Công nghệ Hyper-Threading trên CPU nghĩa là:
A. Có nhiều luồng chạy trên mỗi nhân
B. Mỗi luồng chạy trên một nhân, nhiều nhân thì có nhiều luồng
C. Mỗi luồng chạy trên một CPU, máy nhiều CPU thì có nhiều luồng
D. Có nhiều nhân trên một luồng
Bộ vi xử lí 8086 có các thanh ghi có độ dài bao nhiêu bit?
A. 8
B. 12
C. 16
D. 32
Nhóm 4 thanh ghi dữ liệu (Thanh ghi công dụng chung) trong bộ vi xử lí 8086 là:
A. AX, BX, CX, DX
B. AX, BC, CX, DX
C. AX, DX, EX, SX
D. CS, DS, SS, ES
Khi AH có giá trị là 1210, AL có giá trị là 1310 thì AX có giá trị là:
A. 1234
B. 1234H
C. 0C0DH
D. 0D0CH
Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
B. thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi Toán hạng nguồn
C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Nhóm 4 thanh đoạn trong bộ vi xử lí 8086 là:
A. AX, BX, CX, DX
B. AS, BS, CS, DS
C. AX, DX, EX, SX
D. CS, DS, SS, ES
Cho lệnh assembly: ADD AX, [BP]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Cho lệnh assembly: MOV BX, [80]. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
) Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp
C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Cho lệnh assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
B. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
B. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Cho lệnh assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
C. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Trong các lệnh sau đây, lệnh nào thuộc chế độ định địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
A. MOV AX, [BX]
B. MOV AX, [0B800H]
C. MOV AX, BX
D. MOV AX, [BX] + 5
Lệnh MOV AX, 10 là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?
A. Trực tiếp
B. Tức thì
C. Thanh ghi
D. Dịch chuyển
Lệnh MOV AX, BX là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?
A. Trực tiếp
B. Tức thì
C. Thanh ghi
D. Gián tiếp thanh ghi
Bộ vi xử lý 8086 có bao nhiêu thanh ghi 8 bit?
A. 2
B.4
C.6
D.8
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1A32H: 02A9H?
A. 1A5C9H
B. 1B1C9H
C. 20C19H
D. 20105H
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F48H: 0CA5H
A.20B05H
B. 20105H
C. 20C15H
D. 20125H
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1D3AH: 0DA1H?
A. 1CB01H
B. 10101H
C. 1E141H
D. 20D05H
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F36H: 0DA5H?
A. 20B05H
B. 20105H
C. 20C15H
D. 40D05H
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào?
MOV AH,0FH
RCR AH,1
A. 87H
B. 1EH
C. EEH
D. FFH
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào?
MOV AH,0FH
RCL AH,2
A. 3CH
B. 4CH
C. CDH
D. FFH
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào?
MOV AX,0FH
SHR AX,3
A. 10H
B. 0EH
C. 01H
D. 0FH
Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào?
MOV AX,0FH
SHL AX,1
A. 1EH
B. 1FH
C. F0H
D. EFH
Lệnh MOV [1234], AX thực hiện công việc gì?
A. Chuyển giá trị 1234 vào AX.
B. Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
C. Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
D. Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX
Nếu lấy tổng của hai toán hạng 8 bit mà kết quả vượt quá 255 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây?
A. CF (Carry Flag)
B. AF
C. OF
D. ZF
Nếu kết quả của một thao tác cho ta giá trị bằng 0 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây?
A. CF
B. ZF (Zero Flag)
C. SF
D. PF
Nếu ta đem trừ toán hạng có giá trị 10001001(B) cho toán hạng có giá trị 11011000(B) thì sau phép trừ nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây sẽ được đặt lên 1?
A. OF
B. AF
C. ZF
D. SF (Sign Flag)
Trong các câu lệnh Assembly sau, câu lệnh nào không hợp lệ?
A. MoV AX, 30000 (should be MOV)
B. ADD AL
C. AND BX, 30H
D. ADD AX, 30
Để ghi giá trị số hexa A vào thanh ghi BH ta viết lệnh Assembly như thế nào?
A. MOV 0BH, AH
B. MOV BH, 0AH
C. MOV BH, A0H
D. MOV BH, 0A
Để quay phải thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào?
A. SHR AL,1
B. SHL AL,1
C. ROR AL,1
D. ROL AL,1
Cách viết nào sau đây là một lệnh hợp lệ trong Assembly?
A. ADD AL,1
B. MOVE AL, 5
C. MOVE AL, 05H
D. ADD AL999
Cho đoạn lệnh sau:
MOV AH, 10H;
MOV AL, 16H;
XCHG AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AH bằng bao nhiêu?
A. 26H
B. 16H
C. 06H
D. 10H
Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘B’, lệnh nào sau đây sẽ thay đổi nội dung thanh ghi BL để nó chứa kí tự ‘b’?
A. OR BL, 00100000B
B. AND BL, 00100000B
C. ADD BL, 32H
D. ADD BL, 30H
Biết rằng thanh ghi BL đang lưu kí tự ‘c’. Cho biết lệnh nào sau đây sẽ thay đổi nội dung thanh ghi BL để nó chứa kí tự ‘C’?
A. OR BL, 00100000B
B. AND BL, 00100000B
C. SUB BL, 30H
D. ADD BL, 32H
Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘B’. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau?
OR AL, 01000000B
A. Xóa thanh ghi AL
B. Lưu kí tự ‘a’ vào thanh ghi AL
C. Lưu giá trị 0100 0000 và thanh ghi AL
D. Nội dung thanh ghi AL không thay đổi
Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết thường (a đến z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết hoa (A đến Z) ta dùng lệnh Assembly nào sau đây?
A. SUB AL, 32
B. SUB AL, 32H
C. ADD AL, 32
D. ADD AL, 32H
Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết hoa (A đến Z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết thường (a đến z) ta dùng lệnh Assembly
A. SUB AL, 32
B. SUB AL, 32H
C. B6H
D. C6H
Để lọc lấy 4 bit cao trong thanh ghi BH thì ta sử dụng lệnh Assembly nào?
A. AND BH, 00H
B. AND BH, 0FH
C. AND BH, 1FH
D. AND BH, F0H
Để lọc lấy 4 bit thấp trong thanh ghi BH thì ta sử dụng lệnh Assembly nào?
A. AND BH, 00H
B. AND BH, 0FH
C. AND BH, 1FH
D. AND BH, 0F0H
Để ghi giá trị số hexa B vào thanh ghi BH ta có thể viết lệnh Assembly như thế nào?
A. MOV 0BH, BH
B. MOV BH, 11
C. MOV BH, [BH]
D. MOV BH, B
Cho đoạn lệnh: MOV CL, 02H
MOV AL, 6AH
SHL AL, CL
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 6CH
B. 98H
C. A8H
D. B8H
đoạn lệnh: MOV CL, 03H;
MOV AL, 5CH;
SHL AL, CL;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 60H
B. A0H
C. D0H
D. E0H
Cho đoạn lệnh Assembly: MOV CL, 02H
MOV AL, 6AH
SHR AL, CL
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 1CH
B. 1AH
C. 2AH
D. 2BH
Cho đoạn lệnh: MOV CL, 03H
MOV AL, 5CH
SHR AL, CL
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 10H
B. 0BH
C. 0DH
D. 0EH
Cho đoạn lệnh: MOV CL, 04H;
MOV AL, 5AH;
SHL AL, CL;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 6DH
B. A0H
C. D0H
D. B0H
cho đoạn lệnh: MOV AH, A0H;
MOV AL, A6H;
SUB AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 05H
B. 06H
C. 07H
D. 08H
Cho đoạn lệnh: MOV AH, A0H;
MOV AL, 36H;
ADD AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao
A. D5H
B. D6H
C. D7H
D. 6DH
Cho đoạn lệnh: MOV AH, A0H;
MOV AL, 16H;
ADD AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 26H
B. 84H
B. 84H
D. 16H
Kết quả của lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h],[72h] là:
A. Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị từ ô nhớ sang ô nhớ
B. Chuyển giá trị ô nhớ [72 h] vào ô nhớ [2345h].
C. Chuyển giá trị ô nhớ [72 h] vào ô nhớ DS:[2345h].
D. Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 2345h và 72h
Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘a’. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
AND AL, 1111 1111 B
A. Xóa thanh ghi AL
B. Lưu kí tự ‘A’ vào thanh ghi AL
C. Lưu giá trị 0000 0000 và thanh ghi AL
D. Lưu giá trị 0000 0000 và thanh ghi AL
Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘C’. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
SUB AL, 10B
A. Xóa thanh ghi AL
B. Lưu kí tự ‘A’ vào thanh ghi AL
C. Lưu giá trị ‘E’ và thanh ghi AL
D. Nội dung thanh ghi AL không thay đổi
Cho đoạn lệnh : MOV AH, 37H;
MOV AL, 5AH;
OR AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 6EH
B. 7FH
C. 8CH
D. 0A6H
Cho đoạn lệnh: MOV AH, 97H;
MOV AL, 5EH;
OR AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. DFH
B. CFH
C. ACH
D. A6H
Cho đoạn lệnh: MOV AH, 97H;
MOV AL, 5EH;
AND AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 96H
B. 86H
C. 36H
D. 16H
Cho đoạn lệnh: MOV AH, 97H;
MOV AL, A6H;
AND AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?
A. 85H
B. 86H
C. A7H
D. A6H
Cho đoạn lệnh: MOV AH, A0H;
MOV AL, A6H;
AND AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bang bao nhiêu?
A. A5H
B. A6H
C. A7H
D. A0H
Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?
Mov AH,12H
Mov AL,34H
Mov BX,5678H
Add AX,BX
A. 1234H + 5678H
B. 12H + 34H
B. 12H + 34H
D. 34H + 5678H
Cho đoạn lệnh: MOV AH, A0H;
MOV AL, A6H;
ADD AL, AH;
Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AH bằng bao nhiêu?
A. C6H
B. A6H
C. A0H (The value of AH remains unchanged)
D. F6H
Biết rằng thanh ghi BL đang lưu kí tự ‘d’. Biết mã ASSCII của kí tự ‘d’ là 64H, cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
AND BL, 1101 1111 B
A. Xóa thanh ghi BL
B. Lưu kí tự ‘B’ vào thanh ghi BL
C. Lưu giá trị 0100 0100 vào thanh ghi BL (ASCII value 44H)
D. Nội dung thanh ghi BL không thay đổi
Biết rằng chương trình con có tên là PUTA sẽ hiển thị kí tự trong thanh ghi AH, CALL để gọi chương trình. Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:
MOV AH, ‘C’
ADD AH, 03H
CALL PUTA
A. Hiển thị chữ số 3
B. Hiển thị kí tự F (C + 3 in ASCII)
C. Hiển thị kí tự E
D. Hiển thị kí tự trống
Biết rằng chương trình con có tên là PUTC sẽ hiển thị kí tự trong thanh ghi AL, CALL để gọi chương trình. Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:
MOV AL, ‘D’
SUB AL, 02H
CALL PUTC
A. Hiển thị chữ số 2
B. Hiển thị kí tự A
C. Hiển thị kí tự B (D - 2 in ASCII)
D. Hiển thị kí tự trống
