wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ms word

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và bảng mã Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

2.

1. Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để

làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

b)

 Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.

c)

 Nhấn phím Delete.

d)

 Chọn Edit -> Cut.

3.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải:

a)

 Chọn File -> Open

b)

 Chọn File -> New

c)

 Chọn File -> Save

d)

 Chọn File -> Save As

4.

Thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

 Lưu tập tin hiện tại

b)

 Mở một tập tin nào đó

c)

 Đóng tập tin hiện tại

d)

 Thoát khỏi chương trình.

5.

Khi soạn thảo kiểu

font có tên "Time New Roman", bảng mã nào dưới đây.... thì

thì mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

 TCVN 3

b)

 Unicode

c)

 VietWarw_X

d)

 Telex

6.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

 Ctrl + X

b)

 Ctrl + V

c)

 Ctrl + C

d)

 Ctrl + Z

7.

Bạn hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?

a)

 Save As

b)

 Import

c)

 Export

d)

 Save

8.

Mình có một tập tài liệu ôn thi dày đến hơn 100 trang, nhưng mà mình chỉ muốn in 20 trang đầu tiên để đọc thôi. Ngoài ra, mình lại còn muốn in trên cả hai mặt giấy cho tiết kiệm nữa. Vậy mình phải làm thế nào bây giờ?

a)

 Click vào biểu tượng File – Chọn Print Preview – Hiệu chỉnh các mục trong Option

b)

 Click vào biểu tượng File – Nhấn Ctrl + P – Nhấn Print – Nhập vào mục Copies là 20

c)

 Click vào biểu tượng File – Nhấn Ctrl + I – Hiệu chỉnh các mục trong Setting

d)

 Click vào biểu tượng File – Chọn Print – Hiệu chỉnh các mục trong Setting

9.

Trường tớ vừa tổ chức Hội chợ ẩm thực quốc tế, tớ thích đồ ăn Ý và mô tả rất nhiều món ngon trong bài thu hoạch của mình. Khi tớ viết xong thì phát hiện ra là tên món bánh Cannoli Siciliani tớ đều viết nhầm thành Canoli Siciliano và vì mê món bánh tuyệt vời này quá mà tớ nhắc đến quá nhiều trong bài viết. Cậu bạn cùng lớp tớ bảo mình dùng chức năng Replace mà tớ không nhớ rõ lắm phải tìm ở đâu. Trong những cách dưới đây thì cách nào mới đúng?

a)

 Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

b)

 Cả 3 cách đều đúng

c)

 Nhấn Ctrl + F, chọn thẻ Replace

d)

 Nhấn Ctrl + H

10.

Theo bạn, hành động nào sau đây cho phép bạn quay trở lại trạng thái trước của tài liệu sau khi bạn thực hiện một số thay đổi?

a)

 Repeat

b)

 Restrict editing

c)

 Track changes

d)

 Undo

11.

Khi nào bạn nên sử dụng kiểu đánh số đầu dòng thay vì dùng kiểu dấu đầu dòng?

a)

 Khi các mục trong danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự.

b)

 Khi danh sách chứa các liên kết.

c)

 Khi danh có từ 5 mục trở lên.

d)

 Khi danh sách của bạn được hiển thị trên một ấn phẩm phổ biến.

12.

Bạn đang sửa lại bài luận bạn đã viết, bạn cần phải định dạng lùi lề cho dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn bản trong bài luận. Theo bạn, cách nào dưới đây là nhanh nhất và hiệu quả nhất bạn sẽ dùng để thực hiện định dạng này?

a)

 Thiết lập lùi lề cho văn bản có thể được thực hiện trong User Account Settings

b)

 Các định dạng đoạn không thể thay đổi được sau khi văn bản đã được soạn

c)

 Chọn toàn bộ văn bản, sau đó sử dụng chức năng First Line trong hộp thoại Paragrap

d)

 Thay đổi thiết lập đoạn trong thẻ File

13.

Bạn hãy cho biết trong tài liệu Microsoft Word, chỉ báo trực quan nào được sử dụng để hiển thị thông báo lỗi chính tả của văn bản (spelling error)?

a)

 Đường gạch chân lượn sóng mầu đỏ

b)

 Gạch chân thẳng có màu đen

c)

 Khối mầu vàng bao quanh văn bản

d)

 Đường gạch chân lượn sóng mầu xanh

14.

Trong MS Word để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?

a)

 Tại the Insert, nhấp nút QuickPart

b)

 Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation

c)

 Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

d)

 Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

15.

Bạn hãy cho biết trong tài liệu Microsoft Word, chỉ báo trực quan nào được sử dụng để hiển thị thông báo lỗi ngữ pháp của văn bản (grammar error)?

a)

 Khối mầu vàng bao quanh văn bản

b)

 Đường gạch chân lượn sóng mầu xanh lá cây

c)

 Đường gạch chân lượn sóng mầu đỏ

d)

 Gạch chân thẳng có màu đen

16.

Bạn hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG phải là một tùy chọn trong cửa sổ thiết lập in của Micorosoft Word?

a)

 Page orientation

b)

 CMYK color mode

c)

 Number of pages per sheet

d)

 Print All Pages

17.

Mình vừa làm xong một số bài tập tiếng Anh trên phần mềm Microsoft Word, mình muốn kiểm tra kỹ lỗi chính tả trước khi gửi cho cô giáo. Mình sẽ thao tác như thế nào mới đúng? (Chọn 2 đáp án)

a)

 Trên tab Review – trong nhóm Tracking - chọn Reviewing Pane

b)

 Nhấn phím F7

c)

 Trên tab View – trong nhóm Document Views – chọn Full Screen Reading

d)

 Trên tab Review- trong nhóm Proofing – chọn Spelling Grammar

18.

Tớ làm bản báo cáo môn Âm nhạc của tớ trên phần mềm Microsoft Word, trình bày kèm với một vài file thu âm dạng mp3. Tớ muốn cô giáo sẽ vừa đọc phần mô tả trên Word và nghe đúng bản nhạc tương ứng mà không phải mất công tìm kiếm. Tớ phải làm sao đây?

a)

 Trên thẻ Insert, trong nhóm Text, chọn Object, chọn Create from File, trỏ đến file mp3 bạn muốn đưa vào.

b)

 Trên thẻ Insert, trong nhóm Links, chọn Hyperlink, nhấp chuột vào, trỏ đến file mp3 bạn muốn đưa vào.

c)

 Trên thẻ Insert, trong nhóm Links, chọn Cross-reference, nhấp chuột để chọn file mp3 bạn muốn đưa vào.

19.

Tớ muốn chèn thêm một bảng gồm 4 cột, 15 dòng vào tài liệu Word. Tớ phải thao tác thế nào?

a)

 Trên thẻ Insert, chọn Table, chọn Insert Table

b)

 Trên thẻ References, trong nhóm Table of Contents, chọn Excel Spreadsheet

c)

 Trên thẻ References, trong nhóm Table of Contents, chọn Insert Table

d)

 Trên thẻ Insert, chọn Table, chọn Draw a Table

20.

Tớ đã soạn thảo xong toàn bộ văn bản nhưng chưa ưng ý về việc trình bày. Tớ muốn một số đoạn văn phải lùi vào sâu hơn và sau mỗi đoạn văn bản cần có khoảng trống để trang tài liệu trông thoáng và chuyên nghiệp hơn. Tớ sẽ tìm công cụ này ở đâu?

a)

A. Trên thẻ View – trong nhóm Document Views

b)

B. Trên thẻ Home – trong nhóm Paragraph

c)

C. Trên thẻ Page Layout – trong nhóm Paragraph

d)

D. B và C đúng

21.

Tớ thấy khoảng cách giữa các dòng trong tài liệu hơi gần nhau quá, tớ muốn dãn khoảng cách này hơn nữa để tài liệu trông thoáng hơn. Tớ sẽ thao tác như thế nào?

a)

 Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, nhấp vào biểu tượng "Line and Paragraph Spacing"

b)

 Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Line and Page Breaks

c)

 Trên thẻ Review, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Spacing

d)

 Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh mục Indent

22.

Trong thẻ Format, để thay đổi màu, độ dày, kiểu đường viền của hình em chọn mục:

a)

Shape Outline

b)

Shape Fill

c)

Change Shape

d)

Fill Outline

23.

Các bước để chèn hình vào phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

Insert chọn Table

b)

Insert chọn Shapes

c)

Home chọn Shapes

d)

Insert chọn Picture

24.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng

25.

Thao tác nào dưới đây không phải thao tác định dạng kí tự ?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Căn giữa đoạn văn bản

c)

Thay đổi phông chữ Arial Narrow thành Tahoma

d)

Chọn chữ màu xanh

26.

Phím Delete dùng để:

a)

Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác.

b)

Dùng để sao chép từ vị trí này sang vị trí khác.

c)

Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.

d)

Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

27.

Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Chương trình bảng tính;

b)

Chương trình tập vẽ;

c)

Chương trình soạn thảo văn bản;

d)

Chương trình chơi nhạc;

28.

Chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản ?

a)

Paint

b)

Internet Explorer

c)

MS Word

d)

Notepad

29.

Nếu đèn CAPS LOCK không được bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ được một chữ hoa?

a)

Phím ENTER

b)

Phím CAPS LOCK

c)

Phím SHIFT

d)

Phím TAB

30.

Trong chương trình MS.Word, công cụ dưới đây dùng để:

a)

canh đều 2 biên đoạn văn bản được chọn.

b)

canh biên trái đoạn văn bản được chọn.

c)

canh biên phải đoạn văn bản được chọn.

d)

canh giữa đoạn văn bản được chọn.

31.

Trong chương trình MS.Word, công cụ dưới đây dùng để:

a)

canh đều 2 biên đoạn văn bản được chọn.

b)

canh biên trái đoạn văn bản được chọn.

c)

canh biên phải đoạn văn bản được chọn.

d)

canh giữa đoạn văn bản được chọn.

32.

Trong chương trình MS.Word, công cụ dưới đây dùng để:

a)

canh đều 2 biên đoạn văn bản được chọn.

b)

canh biên trái đoạn văn bản được chọn.

c)

canh biên phải đoạn văn bản được chọn.

d)

canh giữa đoạn văn bản được chọn.

33.

Trong chương trình MS.Word, công cụ dưới đây dùng để:

a)

canh đều 2 biên đoạn văn bản được chọn.

b)

canh biên trái đoạn văn bản được chọn.

c)

canh biên phải đoạn văn bản được chọn.

d)

canh giữa đoạn văn bản được chọn.

34.
Trong chương trình MS.Word, để mở 1 văn bản mới ta dùng tổ hợp phím:
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + R
c)
Ctrl + N
d)
Ctrl + Z
35.
Trong chương trình MS.Word, để chọn (quét khối) 1 đoạn văn bản ta sử dụng thao tác nào?
a)
Nhấp đôi chuột lên một từ bất kì trong đoạn văn bản đó.
b)
Nhấp chuột 3 lần lên một từ bất kì trong đoạn văn bản đó.
c)
Nhấp chuột 3 lần phía lề văn bản.
d)
Nhấp chuột tại vị trí trước một dòng.
36.
Trong chương trình MS.Word, để chia cột cho đoạn văn bản ta chọn:
a)
Insert --> Columns
b)
File --> Columns
c)
Home --> Columns
d)
Page Layout --> Columns
37.
Trong chương trình MS.Word, thẻ lệnh (tab) nào dưới đây được sử dụng khi cần chia cột cho văn bản?
a)
Insert.
b)
Page Layout.
c)
View.
d)
References.
38.

Phím tắt Ctrl + O dùng để ?

a)

Mở 1 file văn bản có sẵn

b)

Đóng 1 file văn bản