wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Talk about the future (Vietnamese)

Total questions: 11

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?

B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định có sẵn trước đó)

e)

Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)

2.

Tôi thấy 2 người đó thường đi chung với nhau. Họ sẽ yêu nhau sớm thôi.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

3.

A: bạn có định vào tiệm tạp hóa sau khi tan làm không?

B: Có, tôi cũng định mua thêm một ít đồ.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

4.

Trời nhiều mây. Tôi nghĩ trời sẽ mưa.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

5.

A: Bạn có mua cái túi ấy không?

B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

6.

Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?

Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

7.

Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?

Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

8.

"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".

a)

True

b)

False

9.

A: How will Mekong delta be in 100 years later?

B: I think the Mekong delta will disappear.


*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long

a)

True

b)

False

10.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

a)

am going to translate

b)

will translate

c)

will translating

11.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

4 lines