wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Business 11 (Chap 10 + 11 + 12)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là phương pháp định giá sản phẩm?

a)

Theo chi phí

b)

Theo định hướng thị trường

c)

Theo địa điểm phân phối

d)

Theo cạnh tranh

2.

Chiến lược định giá tâm lí là

a)

định giá ngang bằng đối thủ

b)

định giá thấp một chút so với con số chẵn

c)

định giá thấp trong một thời gian ngắn để tạo ra vị thế vững chắc trong thị trường

d)

định giá cao để hớt váng doanh thu trước khi đối thủ xuất hiện

3.

Chiến lược định giá thâm nhập là

a)

Giảm giá để tạo ra doanh số cao trong một thời gian ngắn

b)

Thấp một chút so với con số chẵn

c)

Định giá thấp trong một thời gian ngắn để tạo ra vị thế vững chắc trong thị trường

d)

Định giá cao để hớt váng doanh thu trước khi đối thủ xuất hiện

4.

Hàng hoá với cầu co giãn có đặc điểm:

a)

Ít cần thiết hoặc không có nhiều hàng hoá thay thế

b)

Mặt hàng thiết yếu và ít sản phẩm thay thế

c)

Khi giảm 10% chỉ khiến cầu tăng lên 2-3%

d)

Khi giảm 10% giá có thể khiến cầu tăng lên 20%

5.

Hàng hoá với cầu không co giãn có đặc điểm:

a)

Ít cần thiết hoặc có nhiều hàng hoá thay thế

b)

Mặt hàng thiết yếu và ít sản phẩm thay thế

c)

Khi giảm 10% chỉ khiến cầu tăng lên 1%

d)

Khi giảm 10% giá có thể khiến cầu tăng lên 20%

6.

Theo dõi và định giá sản phẩm ngang bằng đối thủ cạnh tranh giúp

a)

Tạo niềm tin đối với khách hàng

b)

Tránh được cuộc chiến về giá

c)

Khẳng định vị thế thương hiệu

d)

Tạo ra doanh số cao trong thời gian ngắn

7.

Chiến lược giảm giá giúp

a)

tăng độ tin cậy với khách hàng

b)

đưa giá thấp để tạo ra doanh số cao trong thời gian ngắn

c)

hớt váng doanh thu thị trường trước khi đối thủ xuất hiện

d)

tạo ra vị thế vững chắc trong thị trường

8.

Phương pháp định giá theo chi phí là

a)

định giá mà bỏ qua các điều kiện thị trường

b)

định giá sản phẩm sau khi nghiên cứu kĩ các điều kiện thị trường

c)

định giá ngang bằng đối thủ

9.

Phương pháp định giá theo định hướng thị trường là

a)

định giá mà bỏ qua các điều kiện thị trường

b)

định giá sản phẩm sau khi nghiên cứu kĩ các điều kiện thị trường

c)

định giá ngang bằng đối thủ

10.

Đâu không phải là một trong những chiến lược mở rộng?

a)

Tìm công dụng và thị trường mới

b)

Thay đổi sản phẩm kể cả bao bì

c)

Phát triển dòng sản phẩm mới

d)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

11.

Chọn thứ tự đúng của quá trình tạo ra một sản phẩm mới, với:

(1) Tạo ý tưởng

(2) Thử sản phẩm

(3) Thiết kế

(4) Sàng lọc ý tưởng

(5) Tung ra thị trường

a)

2 - 3 - 4 - 1 - 5

b)

1 - 4 - 3 - 2 - 5

c)

1 - 3 - 4 - 5 - 2

d)

2 - 1 - 4 - 3 - 5

12.

Một chiếc điện thoại ở Thế giới di động có giá 7.499.000 VNĐ. Cửa hàng đã sử dụng chiến lược định giá sản phẩm nào?

a)

Định giá tâm lí

b)

Định giá thâm nhập

c)

Định giá tiết kiệm

d)

Định giá tuỳ chọn

13.

Hãng hàng không giá rẻ thường cung cấp vé máy bay với mức giá rất rẻ. Thay vào đó, họ tính các mức giá dịch vụ có liên quan cao hơn như đồ ăn, thức uống, khoang ghế có chất lượng tốt... Hãng hàng không đã sử dụng chiến lược định giá nào sau đây?

a)

Định giá tiết kiệm

b)

Định giá theo tâm lí

c)

Định giá tuỳ chọn

d)

Định giá theo nhóm sản phẩm

14.

Các doanh nghiệp máy in thường cung cấp luôn cả mực in. Trong nhiều trường hợp, chỉ mực và máy in cùng hãng mới tương thích với nhau, nên người mua chỉ còn cách sử dụng mực chính hãng, giá đắt nhưng máy in lại rẻ hơn hãng khác. Chiến lược định giá nào dưới đây đã được sử dụng?

a)

Chiến lược định giá bán kèm

b)

Chiến lược định giá tâm lí

c)

Chiến lược định giá tuỳ chọn

d)

Chiến lược định giá theo nhóm sản phẩm

15.

Thương hiệu có những chức năng nào sau đây?

a)

Phân biệt sản phẩm

b)

Tìm thị trường mới

c)

Tạo sự trung thành của khách hàng

d)

Phát triển hình tượng

e)

Giảm chi phí Marketing

16.

Marketing hỗn hợp là việc

a)

kết hợp của 4 yếu tố "4P"

b)

tạo ra sản phẩm mới

c)

phát triển một dòng sản phẩm

d)

xây dựng thương hiệu để tạo sự trung thành của khách hàng

17.

Các sản phẩm thiết yếu như xăng, điện, nước...là

a)

Hàng hoá với cầu co giãn

b)

Hàng hoá với cầu không co giãn

18.

Các yếu tố thuộc "4P'' bao gồm

a)

Product - Price - People - Place

b)

Product - Price - Promotion - Place

c)

Product - Plan - Promotion - Place

d)

Process - Product - Promotion – Place

19.

Phương pháp định giá cạnh tranh là

a)

Định giá mà bỏ qua các điều kiện thị trường

b)

Định giá sản phẩm sau khi nghiên cứu kĩ các điều kiện thị trường

c)

Định giá ngang bằng đối thủ giúp tránh được cuộc chiến về giá

20.

Các thông tin cung cấp cho khách hàng về:

Kĩ thuật - Thẩm mĩ - Đặc điểm thu hút - Vòng đời sản phẩm ... thuộc yếu tố

a)

Product

b)

Promotion

c)

Place

d)

Price

21.

Các thông tin cung cấp cho khách hàng về:

Chất lượng - Chi phí - Giá cạnh tranh - Thuế - Khả năng chi trả của khách hàng ... thuộc yếu tố

a)

Product

b)

Promotion

c)

Place

d)

Price

22.

Chi phí để sản xuất một chiếc iPhone X là $357. Tuy nhiên khi chào giá, Apple bán sản phẩm này khoảng 20-30 triệu tại Việt Nam. Hãng đã áp dụng chiến lược định giá nào?

a)

Định giá thâm nhập

b)

Định giá tâm lí

c)

Chiến lược hớt váng

d)

Định giá theo thương hiệu

23.

Vào mùa thấp điểm, hãng hàng không Vietnam Airlines bán giá rất thấp các khoang ghế hạng phổ thông để tất cả các chỗ trống trong máy bay được lấp đầy. Đây là chiến lược định giá nào?

a)

Chiến lược định giá theo nhóm sản phẩm

b)

Chiến lược định giá tiết kiệm

c)

Chiến lược định giá thâm nhập

d)

Chiến lược hớt váng

24.

Tại Jollibe, bạn có thể mua gà, khoai tây và đồ uống riêng và mức giá cho mỗi sản phẩm là tách biệt. Tuy nhiên, cửa hàng cung cấp gói combo gồm tất cả các món trên với mức giá rẻ hơn nhiều khi mua lẻ. Cửa hàng đã áp dụng chiến lược định giá nào ?

a)

Định giá tiết kiệm

b)

Định giá theo tâm lí

c)

Định giá tuỳ chọn

d)

Định giá theo nhóm sản phẩm

25.

Marketing là

a)

một quá trình quản trị nhằm tìm hiểu, dự đoán và thỏa mãn những yêu cầu của khách hàng và đem lại lợi nhuận.

b)

xác định và thỏa mãn những nhu cầu của khách hàng.

c)

làm cho mọi người mua thứ mà họ không cần.

d)

hàng hóa và dịch vụ mà mọi người muốn có nhưng chưa chắc đã thiết yếu cho cuộc sống.

26.

Marketing mang lại cho khách hàng

a)

giá trị sản phẩm, dịch vụ, cung cấp thông tin cho khách hàng qua việc truyền thông,...

b)

giá trị trung thành, lợi nhuận, vốn,...

c)

niềm vui

d)

nhiều sản phẩm

27.

Khách hàng mang lại cho marketing

a)

giá trị sản phẩm và dịch vụ

b)

giá trị trung thành và tiền

c)

niềm tin sức mạnh

d)

sự hiếu khách

28.

Thị trường tiềm năng được hiểu là

a)

thị truờng mà doanh nghiệp có thể khai thác ở thời điểm hiện tại.

b)

thị truờng mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của doanh nghiệp và khách hàng đang mua hàng của đối thủ.

c)

thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác và sẽ khai thách trong tương lai.

29.

Thị trường thực tế đuợc hiểu là

a)

thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai

b)

thị trường chiếm phần lớn doanh số bán của doanh nghiệp

c)

thị trường mà DN đang khai thác

d)

thị trường DN có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần

30.

Phân đoạn thị truờng là

a)

quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng nhất.

b)

quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao.

c)

quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mạng tính không đồng nhất.

31.

Mục tiêu của chiến lược marketing là: (3 đáp án)

a)

Định vị và nâng cao nhận thức về thương hiệu.

b)

Bắt buộc cho khách hàng bắt buộc phải mua sản phẩm.

c)

Thu hút và tăng lượng khách hàng tiềm năng chất lượng cao.

d)

Phát triển tư duy lãnh đạo và dẫn dắt xu hướng thị trường.

32.

Phân khúc thị trường là

a)

chia thị trường lớn thành phân khúc thị trường nhỏ với nhu cầu, đặc điểm, mong muốn giống nhau

b)

gộp thị trường nhỏ thành thị trường lớn

c)

chia thị trường lớn thành thị trường nhỏ khác nhau về đặc điểm

d)

không có đáp án đúng

33.

Thị trường được phân khúc theo những phương pháp nào sau đây? (2 đáp án)

a)

Phân khúc theo sở thích

b)

Phân khúc theo địa lý

c)

Phân khúc theo nhân khẩu

d)

Phân khúc theo nhu cầu

34.

Trường hợp nào sau đây không phải là phân khúc thị trường?

a)

Dòng xe gắn máy sản xuất loại xe nhỏ gọn, màu sắc tươi tắn dành cho phụ nữ

b)

Sữa Vinamilk đẩy mạnh bổ sung thành phần dinh dưỡng trong sữa dành cho trẻ em có độ tuổi từ 5-14

c)

Hãng nước giải khát Pepsi tạo ra Pepsi Diet dành cho người ăn kiêng

d)

Tất cả mọi người đều thích ăn socola

35.

Để tìm kiếm và khai thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất DN phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào? (2 đáp án)

a)

Khai thác thị trường hiện có bằng cách xâm nhập sâu hơn vào thị trường này với nhiều giải pháp khác nhau

b)

Khai thác thị trường mới với nhiều loại sản phẩm mới

c)

Giao lưu cùng khách hàng

d)

Tìm mọi phương thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại

36.

Mong muốn là

a)

hàng hóa và dịch vụ mà mọi người muốn có nhưng chưa chắc đã thiết yếu cho cuộc sống

b)

sản phẩm thoả mãn nhu cầu

c)

nhu cầu của mỗi cá nhân

d)

sự cần thiết trong cuộc sống

37.

Mục tiêu của chiến lược marketing là gì?

a)

Định vị và nâng cao nhận thức về thương hiệu.

b)

Thu hút và tăng lượng khách hàng tiềm năng chất lượng cao.

c)

Phát triển tư duy lãnh đạo và dẫn dắt xu hướng thị trường.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

38.

Công ty nào sau đây thuộc thị trường đại trà?

a)

Coca-Cola

b)

Lencii

c)

Vanilla

d)

Roll-Royce

39.

Công ty nào sau đây thuộc thị trường ngách?

a)

Roll-Royce

b)

Pepsi

c)

Coca-cola

d)

Mc Donald’s

40.

Thị trường ngách có lợi ích

a)

khai thác được thị trường bị bỏ ngỏ

b)

cơ hội dành được nhiều doanh thu hơn.

c)

không có lợi ích kinh tế nhờ quy mô

d)

người tiêu dùng ảnh hưởng đáng kể đến cả thị trường

41.

Thị trường ngách là

a)

thị trường tập trung vào một phân khúc khách hàng.

b)

thị trường cho tất cả mọi người.

42.

Sản phẩm nào sau đây là của thị trường ngách?

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Xe oto

d)

Xe máy cho người khuyết tật

43.

Phương pháp chính để thu nhập dữ liệu gồm những bước nào?

a)

Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng

b)

Tìm kiếm, khảo sát, thu nhập và ghi chép

c)

Thu nhập, ghi chép và mô phỏng

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Thị trường tiềm năng được hiểu là

a)

thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai

b)

thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của doanh nghiệp & khách hàng mua hàng của đối thủ

c)

thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác & sẽ khai thác trong tương lai

45.

Vòng đời sản phẩm là

a)

quãng thời gian mà sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hoá tới khi bị đào thải khỏi thị trường

b)

quãng thời gian mà sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thuơng mại hoá tới khi bị đào thải khỏi thị trường

c)

quãng thời gian mà sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường

46.

Nghiên cứu thị trường giúp

a)

xác định và thỏa mãn những “nhu cầu” của khách hàng​.

b)

cung cấp các thông tin quan trọng về khách hàng, đối thủ cạnh tranh và thị trường cho doanh nghiệp​.

c)

duy trì sự trung thành của khách hàng​.

d)

xây dựng mối quan hệ với khách hàng​.

47.

Gửi qua đường bưu điện có những ưu điểm là

a)

số lượng phiếu nhận lại rất nhiều.

b)

tiết kiệm.

c)

gửi đến được nhiều người.

d)

thuận tiện.

48.

Có mấy phương pháp nghiên cứu thị trường ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nghiên cứu thị trường?

a)

Biết được khách hàng thích hay không thích gì ở sản phẩm của mình; biết sở thích của khách hàng.

b)

Đưa ra được chương trình truyền thông, kênh phân phối phù hợp với sản phẩm và dịch vụ.

c)

Giải thích lý do cho sự thay đổi của doanh số; tiên đoán nhu cầu tương lai.

d)

Giảm rủi ro cho doanh nghiệp; tìm kiếm doanh nghiệp.

50.

Định hướng sản phẩm chỉ nên quan tâm đến chất lượng của sản phẩm.

a)

Sai.

b)

Đúng.

51.

Nghiên cứu sơ cấp có đặc điểm là: (2 đáp án)

a)

Thu thập thông tin không sẵn có hay thông tin mới.

b)

Nghiên cứu tại bàn để thu thập những thông tin đã sẵn có.

c)

Thông qua phỏng vấn hoặc quan sát hành vi của khách hàng.

d)

Thông tin nội bộ, hoặc được công bố rộng rãi ra ngoài doanh nghiệp.

52.

Những nhược điểm của nghiên cứu thứ cấp là (2 đáp án)

a)

Tốn kém.

b)

Những thông tin này có thể đã quá cũ hoặc không chính xác.

c)

Không đúng như những gì doanh nghiệp cần.

d)

Mất thời gian.

53.

Nghiên cứu thứ cấp có các đặc điểm: (2 đáp án)

a)

Nghiên cứu tại bàn để thu thập những thông tin đã sẵn có.

b)

Thông tin nội bộ, hoặc được công bố rộng rãi ra ngoài doanh nghiệp.

c)

Thu thập thông tin không sẵn có hay thông tin mới.

d)

Thông qua phỏng vấn hoặc quan sát hành vi của khách hàng.

54.

Người sử dụng kết quả nghiên cứu thị trường có thể là:

a)

Khách hàng.

b)

Chủ doanh nghiệp.

c)

Tất cả các cá nhân tổ chức tham gia vào hoạt động marketing trong doanh nghiệp.

d)

Đối thủ

55.

Ưu điểm của phỏng vấn qua điện thoại là

a)

tiết kiệm thời gian.

b)

chi phí cao.

c)

gửi đến được nhiều người.

d)

chi phí thấp.

56.

Mục đích của sử dụng dữ liệu nghiên cứu thị trường?

a)

Dự đoán xu hướng.

b)

Đưa ra lời khuyên.

c)

Đưa ra quyết định.

d)

Tất cả các câu trên.

57.

Hiệu quả của việc trình bày dữ liệu nghiên cứu là gì?

a)

Dễ hiểu hơn, dễ dàng thể hiện xu hướng.

b)

Có thể được nghiên cứu và phân tích nhanh hơn, gây ấn tượng lớn.

c)

Tạo ấn tượng tốt về mặt hình thức; súc tích hơn diễn đạt bằng chữ.

d)

Tất cả các câu trên.

58.

Bảng hỏi tốt cần những yêu cầu gì? (2 đáp án)

a)

Cân bằng câu hỏi đóng và mở; câu hỏi rõ ràng và đơn giản.

b)

Không có những câu hỏi dẫn dắt; ngắn gọn.

c)

Cần nhiều câu hỏi mở hơn là các câu hỏi đóng.

d)

Cần có những câu hỏi dẫn dắt.

59.

Bảng câu hỏi

a)

là một danh sách câu hỏi.

b)

được sử dụng trong phân khúc thị trường.

c)

là 1 danh sách câu hỏi; được dùng trong NCTT; để ghi lại quan điểm và suy nghĩ của khách hàng.

d)

được sử dụng rộng rãi, dùng để ghi lại quan điểm của khách hàng.

60.

Ưu điểm của nghiên cứu thứ cấp

a)

dễ thu thập và nhanh chóng.

b)

sát với nhu cầu của doanh nghiệp.

c)

tính nguyên gốc của thông tin.

d)

đúng với những gì doanh nghiệp cần.

61.

Nhược điểm của nghiên cứu sơ cấp

a)

thông tin có thể đã quá cũ.

b)

tốn kém và mất thời gian.

c)

thông tin không chính xác.

d)

không đúng với những gì doanh nghiệp cần.

62.

Những yếu tố cần để định hướng sản phẩm và định hướng thị trường là

a)

thị trường; đối thủ; truyền thông; phân phối; sản phẩm; giá cả.

b)

thị trường; đối thủ; truyền thông; sản phẩm; giá cả.

c)

thị trường; truyền thông; sản phẩm; giá cả.

d)

thị trường; đối thủ; truyền thông; giá cả.

63.

Quan sát là hình thức các chuyên gia nghiên cứu quan sát hành vi của khách hàng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

64.

Đâu không phải là vai trò của Marketing thí điểm?

a)

Hình thức này giúp giảm thiểu rủi ro thất bại.

b)

Phản hồi của khách hàng sẽ được thu thập để sử dụng cho việc điều chỉnh sản phẩm trước lần tung cuối cùng.

c)

Yêu cầu doanh nghiệp bán sản phẩm mới trong một khu vực địa lý nghiêm ngặt để thứ điểm trước khi tung ra toàn quốc.

d)

Hình thức này mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp.

65.

Một số khó khăn của nghiên cứu thị trường là: (3 đáp án)

a)

Dữ liệu nghiên cứu thị trường có thể không chính xác.

b)

Hành vi con người rất khó dự đoán.

c)

Rủi ro thất bại cao.

d)

Kỹ thuật phỏng vấn kém gây ảnh hưởng lớn.

66.

Phỏng vấn nhóm tập trung có ưu điểm ở chỗ

a)

hình thức này giúp tăng được khả năng thành công.

b)

nhận được nhiều phản hổi của khách hàng hơn.

c)

dữ liệu nhận được chính xác.

d)

cho phép doanh nghiệp nhìn rõ cách khách hàng phản ứng sự thay đổi trong sản phẩm.

67.

Trong định hướng sản phẩm và định hướng thị trường, truyền thông có vai trò

a)

tìm hiểu mức giá khách hàng sẵn sàng chi trả và phản hồi của khách với thay đổi về giá.

b)

tìm kiếm địa điểm phù hợp nhất để bán một sản phẩm nào đó.

c)

phân tích mức độ hiệu quả của các hình thức truyền thông và lựa chọn kênh truyền thông phù hợp.

d)

phân tích điểm mạnh điểm yếu của đội thủ và về sản phẩm của họ.

68.

Nghiên cứu sơ cấp có ưu điểm ở chỗ

a)

tính nguyên gốc của thông tin; sát với nhu cầu của doanh nghiệp.

b)

chi phí thấp và tiết kiệm thời gian.

c)

rất dễ dàng và nhanh chóng để thu thập thông tin.

d)

thông tin chính xác.