wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt 6 241120

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

2.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

3.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

4.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

6.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

8.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

9.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

10.

Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?

a)

Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ

b)

Thường làm thành phần phụ trong câu

c)

Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ

d)

Thường làm vị ngữ trong câu

11.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Cái gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

d)

Làm sao?

12.

Nhận xét không đúng về “định”, “toan”, “đánh” là?

a)

Trả lời câu hỏi: làm sao?

b)

Trả lời câu hỏi: thế nào?

c)

Đòi hỏi phải có động từ khác kèm phía sau

d)

Không cần kèm phía sau

13.

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

a)

Còn đang

b)

Nô đùa

c)

trên

d)

Bãi biển

14.

Trong đoạn nhạc sau có bao nhiêu động từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

16.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

17.

Từ mượn có nguồn gốc nào chiếm số lượng lớn nhất trong tiếng Việt?

a)

Tiếng Pháp

b)

Tiếng Nga

c)

Tiếng Anh

d)

Tiếng Hán

18.

Nghĩa của "yếu" trong "yếu điểm" là:....

a)

điểm chưa tốt

b)

nhược điểm

c)

điểm quan trọng

19.

Trong từ nhiều nghĩa, nghĩa xuất hiện từ đầu là ..................

a)

nghĩa chuyển

b)

nghĩa bóng

c)

nghĩa gốc

20.

"Con sâu chui sâu vào cái kén."

Câu trên sử dụng hiện tượng.....

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ trái nghĩa

21.

Tìm các từ viết sai

a)

Sáng lạn

b)

Xán lạn

c)

Thủy mạc

d)

Thủy mặc

22.

Ông (quan), chiếc (lá), con (cò) là những danh từ chỉ...

a)

sự vật

b)

đơn vị quy ước

c)

đơn vị tự nhiên

23.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng?

a)

mét

b)

lít

c)

nắm

d)

mớ

e)

24.

Danh từ thường đi kèm với.......

a)

chỉ từ

b)

số từ

c)

lượng từ

d)

phó từ

25.

Các từ ngữ ở phần trước của cụm danh từ thường là:..

a)

phó từ

b)

số từ

c)

lượng từ

d)

tính từ

26.

Trong câu: "Ba học sinh ấy đã đạt được nhiều giải thưởng danh giá." có mấy cụm danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3