Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt 8 241220

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"Trúng tủ, hắn nghiễm nhiên đạt điểm cao nhất lớp". "Trúng tủ" được gọi là...

a)

Từ tượng hình

b)

Từ tượng thanh

c)

Từ địa phương

d)

Biệt ngữ xã hội

2.

"Nếu trời không mưa, tôi sẽ đi chơi bóng đá". Đây là loại câu gì?

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu mở rộng thành phần

3.

... là kiểu văn bản thông dụng trong mọi lĩnh vực đời sống nhằm cung cấp về hiện tượng, sự vật cho người đọc qua việc giới thiệu, trình bày.

a)

Văn tự sự

b)

Văn miêu tả

c)

Văn biểu cảm

d)

Văn nghị luận

e)

Văn thuyết minh

4.

Câu 3 :Trường từ vựng là gì ?

a)

A. Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

B.Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

C.Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

D. Là tập hợp các từ trái nghĩa

5.

Câu 4 :Các từ sau đây thuộc trường từ vựng nào : “Nhìn ,trông ,liếc ,ngó ?”

a)

A. Bộ phận của mắt

b)

B.Hoạt động của mắt

c)

C. Bệnh về mắt

d)

D. Đặc điểm của mắt

6.

Câu 8 :Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào ?

a)

A. Diễn dịch

b)

B. Quy nạp

c)

D. Móc xích

d)

D. Song hành

7.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

8.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

vi vu

b)

lạnh buốt

c)

trắng xóa

d)

vắng teo

9.

Từ "chứ" trong câu "Bác trai đã khá rồi chứ" thuộc tình thái từ nào?

a)

cầu khiến

b)

cảm thán

c)

nghi vấn

d)

biểu thị sắc thái biểu cảm

10.

Câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Tiếng đồn cha mẹ em hiền

Cắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi"

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

11.

Từ nào có nghĩa rộng so với những từ còn lại?

a)

Ngắm

b)

Nhìn

c)

Liếc

d)

Ngó

12.

Trợ từ là gì?

a)

Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

13.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Tôi chạy, nó cũng chạy.

b)

Dần hãy để cho chị đi với u, đừng giữ chị nữa.

c)

Lòng tôi càng thắt lại, khoé mắt tôi cay cay.

d)

Chị con có đi, u mới có tiền nộp sưu.

14.

Hai câu đơn: “Mẹ đi làm. Em đi học” được biến đổi thành một câu ghép. Câu ghép nào dưới đây không hợp lý về mặt ý nghĩa?

a)

Mẹ đi làm và em đi học.

b)

Mẹ đi làm còn em đi học.

c)

Mẹ đi làm nhưng em đi học.

d)

Mẹ đi làm, em đi học.

15.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?

a)

Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! (Nam Cao)

b)

Thôi để mẹ cầm cũng được. (Thanh Tịnh)

c)

Bác trai đã khá rồi chứ? (Ngô Tất Tố)

d)

Mợ mày phát tài lắm, có như dạo trước đâu? (Nguyên Hồng)

16.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về câu ghép?

a)

Là câu chỉ có một cụm chủ - vị làm nòng cốt

b)

Là câu có 2 cụm chủ vị và chúng không bao chứa nhau

c)

Là câu có hai cụm chủ - vị trở lên và chúng không bao chứa nhau

d)

Là câu có 3 cụm chủ vị và chúng bao chứa nhau

17.

Đoạn văn sau được viết theo phương thức biểu đạt nào?

Xuân Quỳnh tên đầy đủ là Nguyễn Thị Xuân Quỳnh, sinh ngày 6 – 10 – 1942, quê ở thôn La Khê, xã Văn Khê, ngoại thị Hà Đông, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Năm 1955, làm diễn viên múa trong đoàn văn công. Từ năm 1963, làm báo, biên tập viên nhà xuất bản, ủy viên Ban chấp hành Hội Nhà văn Việt Nam (khóa III). Xuân Quỳnh làm thơ từ lúc còn là diễn viên. Ngay từ những tác phẩm đầu tay, Xuân Quỳnh đã bộc lộ một hồn thơ phong phú, hồn nhiên, tươi mới và sôi nổi khát vọng.

(Theo sách “Văn học 12”, NXB Giáo dục, H, 2001)

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Thuyết minh

d)

Nghị luận

18.

Câu 2 : Từ “Nghệ thuật “có nghĩa rộng hơn các từ nào sau đây ?

a)

A. múa ,hát ,kịch ,phim

b)

B. Hội họa ,âm nhạc ,văn học ,điện ảnh

c)

C. Vẽ ,biểu diễn ,nhảy hip hop

d)

D.Kịch câm ,hát ,múa ba lê

19.

Văn bản nào sử dung thể loại hồi kí?


D. Lão Hạc

a)

A. Tôi đi học

b)

B. Trong lòng mẹ

c)

C. Tức nước vỡ bờ

d)

D. Lão Hạc

20.

Văn bản “Lão Hạc” được viết theo thể loại nào?

a)

Truyện dài

b)

Truyện ngắn

c)

Bút kí

d)

Tiểu thuyết

21.

Theo em, nhân vật chú Hồng trong tác phẩm “Trong lòng mẹ” được thể hiện chủ yếu qua phương diện nào?

a)

Lời nói

b)

Tâm trạng

c)

Ngoại hình

d)

Cử chỉ

22.

Tắt đèn của Ngô Tất Tố được viết theo thể loại nào

a)

Bút kí.

b)

Truyện ngắn.

c)

Tiểu thuyết.

d)

Truyện vừa.