Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HỌC KÌ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nhận xét sau:

(a) Khi đun nóng, glucozơ oxi hóa được dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo amoni gluconat và Ag.

(b) Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

(c) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.

(d) Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axit axetic trong phân tử khi tham gia phản ứng với anhiđrit axetic

(CH3COO)2O, có mặt piriđin.

(e) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số nhận xét đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

2.

2.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, protein, triolein. Số chất trong dãy tham gia phản ứng

thủy phân trong môi trường kiềm là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

3.

Số đồng phân cấu tạo amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

4.

Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

5.

Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biure?

a)

Ala-Val-Gly-Val.

b)

Gly-Ala-Ala.

c)

Gly-Ala.

d)

Abumin.

6.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2 =CHCOOCH3.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C6H5CH=CH2.

7.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau ?

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

etylamin và đimetylamin.

c)

axit propionic và metyl fomat.

d)

alanin và amoni acrylat.

8.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 1 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val), 1 mol axit glutamic (Glu) và 1 mol lysin (Lys). Thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp chứa: Gly-Lys; Val-Ala; Lys-Val; Ala-Glu và Lys-Val-Ala. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Val-Lys-Ala-Glu.

b)

Gly-Lys-Val-Ala-Glu.

c)

Gly-Lys-Val-Glu-Ala.

d)

Lys-Gly-Val-Ala-Glu,

9.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol.

10.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

11.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 tham gia phản ứng tráng gương

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucozo.

b)

tinh bột và saccarozo.

c)

saccarozo và glucozo.

d)

xenlulozo và saccarozo.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước.

c)

Protein đơn giản chỉ chứa các gốc α-amino axit.

d)

Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ.

14.

Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

a)

Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.

b)

Tơ capron từ axit ε- aminocaproic

c)

Tơ nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic.

d)

Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic.

15.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

a)

tơ tằm.

b)

tơ capron.

c)

tơ nilon – 6,6.

d)

tơ visco.

16.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ axetat.

d)

tơ polieste.

17.

Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi”len”đan áo rét là

a)

tơ capron.

b)

tơ nilon -6,6.

c)

tơ capron.

d)

tơ nitron.

18.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

Amilopectin.

b)

Cao su lưu hóa.

c)

Glicogen.

d)

PVC.

19.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

2.

20.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.