Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh tiêu hóa _ Thực quản

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dị tật bẩm sinh của thực quản thường

a)

Do di truyền

b)

Xuất hiện muộn ở tuổi dậy thì

c)

Là tổn thương tiền ung

d)

Là chít hẹp và rò

e)

Kèm dị tật dạ dày

2.

Bệnh của thực quản có thể diễn tiến thành ung thư

a)

Chít hẹp

b)

Rò thực quản- khí quản

c)

Xước (Hội chứng Mallory- Weiss)

d)

Túi thừa

e)

Viêm

3.

Bệnh phình mạch thực quản thường là do hậu quả của

a)

Bệnh phình động mạch chủ ngực

b)

Thoát vị hoành

c)

Xước thực quản

d)

U mạch máu thực quản

e)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

4.

Ung thư thực quản thường có đặc điểm

a)

Là carcinom tế bào gai

b)

Mô u dạng khối to

c)

Mô u có nang

d)

Xuất nguồn từ tuyến nhầy chuyển sản

e)

Thường hiện diện ở 1/3 giữa

5.

Carcinom thực quản

a)

Thường bắt nguồn từ tuyến nhầy dưới niêm mạc

b)

95% hiện diện ở 2/3 trên thực quản

c)

Tổn thương đại thể thường có dạng sùi

d)

Thường gặp ở nữ nhiều hơn nam

e)

Có độ ác thấp

6.

Co thắt tâm vị

a)

90% có lỗ rò với khí quản

b)

Có thể gây nôn máu ồ ạt, tử vong

c)

Thiếu các TB hạch thần kinh của đám rối Auerbach

d)

Do tăng áp lực trong lòng thực quản

e)

Hay gặp ở phụ nữ lớn tuổi, béo phì

7.

Dị tật bẩm sinh

a)

90% có lỗ rò với khí quản

b)

Có thể gây nôn máu ồ ạt, tử vong

c)

Thiếu các tế bào hạch thần kinh của đám rối Auerbach

d)

Chỉ gặp ở người có bố mẹ nghiện bia rượu, thuốc lá

8.

Xước thực quản

a)

Hay gặp ở phụ nữ lớn tuổi, béo phì

b)

Do tăng áp lực trong lòng thực quản

c)

Có thể gây nôn máu ồ ạt, tử vong

d)

Có thể dẫn đến viêm loét, ung thư

9.

(A) Ung thư thực quản phần lớn là carcinom

(B) Biểu mô thực quản là biểu mô lát tầng

a)

A đúng, B đúng; A và B có nhân quả

b)

A sai, B sai

c)

A sai, B đúng

d)

A đúng, B đúng; A và B không có nhân quả

e)

A đúng, B sai

10.

(A) Ung thư thực quản dạng loét có xuất độ cao nhất

(B) Loét thực quản lâu ngày sẽ hóa ác

a)

A sai, B đúng

b)

A đúng, B đúng; A và B có mối quan hệ nhân quả

c)

A đúng, B sai

d)

A sai, B sai

e)

A đúng, B đúng; A và B không có mối quan hệ nhân quả

11.

Xét về các thống kê của ung thư thực quản, phát biểu nào là đúng?

a)

Ung thư thực quản có xuất độ 50% các ung thư của ống tiêu hóa

b)

Tuổi mắc bệnh thường gặp nhất là 70 tuổi

c)

Nam có khả năng mắc cao hơn nữ

d)

Người da đen có khả năng mắc bệnh thấp hơn người da trắng

e)

Ung thư thực quản đứng hàng thứ 2 ở giới nam

12.

Xét về đại thể của ung thư thực quản, phát biểu nào sau đây là đúng ( Chọn 3 đáp án)

a)

60% là tổn thương polip sùi vào trong lòng thực quản

b)

50% bắt đầu từ 1/3 dưới

c)

Thường là carcinom tuyến

d)

1/3 dưới có thể cho di căn dạ dày và thân tạng

e)

Là ung thư có độ ác tính thấp

13.

Xét về điều trị ung thư thực quản, phát biểu nào sau đây là đúng (Chọn 3 đáp án)

a)

Có thể xạ trị

b)

Điều trị chủ yếu bằng phẫu thuật

c)

Hóa trị không có tác dụng trực tiếp mà chỉ dùng để bổ túc cho phẫu thuật

d)

Hầu hết các trường hợp không thể điều trị tận gốc

e)

70% bệnh nhân không sống quá 1 năm

14.

Các bệnh sau đây là bệnh thực quản

a)

Dị tật bẩm sinh

b)

Co thắt tâm vị

c)

Vòng thực quản

d)

Thoát vị hoành

e)

Chèn ép thực quản

15.

Về co thắt tâm vị, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thường gặp ở người già

b)

Do thiếu các TB thần kinh của đám rối Auerbach

c)

Thường gặp vào buổi sáng

d)

Khả năng cao diễn biến thành ung thư

16.

Về vòng thực quản, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Có 2 loại: Trên và dưới

b)

Vòng thực quản đoạn trên thường gặp ở phụ nữ trên 20 tuổi

c)

Vòng thực quản dưới ở đoạn dưới thực quản là nơi giáp ranh biểu mô đáy và biểu mô trụ

d)

Khả năng cao diễn biến thành ung thư dạ dày và ung thư thực quản

17.

Thoát vị hoành, phát biểu nào sau đây là đúng (Chọn 2 đáp án)

a)

Thường gặp ở phụ nữ lớn tuổi, béo phì

b)

Có 3 loại

c)

Thoát vị cuộn chiếm 90%

d)

Bệnh nhân có cảm giác đau bỏng sau xương sườn

e)

Thoát vị trượt kéo một phần dạ dày vào thực quản

18.

Xước thực quản và giãn TM thực quản, phát biểu sau là đúng, ngoại trừ

a)

Xước thực quản gặp ở những người nghiện rượu

b)

Giãn TM thực quản là hậu quả của tăng áp lực TM cửa

c)

Giãn TM thực quản thường gặp ở 1/3 trên

d)

Vết xước ở thực quản nông, không gây tổn thương lớp ngoài

e)

TM thực quản phình to, ngoằn ngoèo trong giãn TM thực quản

19.

Về túi thừa thực quản, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Túi thừa ở 1/3 giữa thường là hậu quả của viêm thực quản

b)

Túi thừa thực quản không có biểu hiện lâm sàng khi còn nhỏ

c)

Túi có kích thước 2-4 cm, được lót bởi niêm mạc và một ít sợi bao quanh

d)

Túi thừa lớn có thể gây viêm thực quản, ung thư

20.

Về thực quản Barrett, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Là hiện tượng chuyển sản biểu mô đáy của biểu mô lát tầng

b)

Diễn ra ở phần trên thực quản

c)

Có 2 thể

d)

Biến chứng quan trọng nhất là carcinom thực quản