Font size
WorksheetsVocab Cam08 T3 P3
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
(not in a natural way/in a fake way) - nhân tạo (không phải theo cách tự nhiên / theo cách giả tạo)
(a)
(old/allowing to get old/getting older) - lão hóa (già / cho phép già đi / già đi)
(a)
(study of how heat can produce work) - nhiệt động lực học (nghiên cứu về cách nhiệt có thể tạo ra công việc)
(a)
(living thing) - sinh vật (sinh vật sống)
(a)
unstoppable - không thể ngăn cản không thể ngăn cản
(a)
changing state of balance - cân bằng động thay đổi trạng thái cân bằng
(a)
changes - đột biến thay đổi
(a)
never dying - sự bất tử không bao giờ chết
(a)
limit/guideline - giới hạn / hướng dẫn tham số
(a)
reach - đạt được tầm
(a)
huge - voi ma mút khổng lồ
(a)
intelligently and sensibly - logic một cách thông minh và hợp lý
(a)
decides/figures out - xác định quyết định / tìm ra
(a)
(related to processing and using food) - trao đổi chất (liên quan đến chế biến và sử dụng thực phẩm)
(a)
birds - vẹt chim
(a)
(captured in cages, jails, etc.) - trong điều kiện nuôi nhốt (bị bắt trong lồng, nhà tù, v.v.)
(a)
(sleeping over the winter) - ngủ đông (ngủ qua mùa đông)
(a)
feelings of being tired - cảm giác mệt mỏi lờ đờ
(a)
friend - bạn đồng chí
(a)
clearly - rõ ràng rõ ràng
(a)
(related to the heart and blood vessels) - tim mạch (liên quan đến tim và mạch máu)
(a)
even and calm - bình đẳng và bình tĩnh
(a)
(state of always working or appearing the same way) - nhất quán (trạng thái luôn hoạt động hoặc xuất hiện theo cùng một cách)
(a)
