wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Cam08 T3 P3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

(not in a natural way/in a fake way) - nhân tạo (không phải theo cách tự nhiên / theo cách giả tạo)

(a)  

2.

(old/allowing to get old/getting older) - lão hóa (già / cho phép già đi / già đi)

(a)  

3.

(study of how heat can produce work) - nhiệt động lực học (nghiên cứu về cách nhiệt có thể tạo ra công việc)

(a)  

4.

(living thing) - sinh vật (sinh vật sống)

(a)  

5.

unstoppable - không thể ngăn cản không thể ngăn cản

(a)  

6.

changing state of balance - cân bằng động thay đổi trạng thái cân bằng

(a)  

7.

changes - đột biến thay đổi

(a)  

8.

never dying - sự bất tử không bao giờ chết

(a)  

9.

limit/guideline - giới hạn / hướng dẫn tham số

(a)  

10.

reach - đạt được tầm

(a)  

11.

huge - voi ma mút khổng lồ

(a)  

12.

intelligently and sensibly - logic một cách thông minh và hợp lý

(a)  

13.

decides/figures out - xác định quyết định / tìm ra

(a)  

14.

(related to processing and using food) - trao đổi chất (liên quan đến chế biến và sử dụng thực phẩm)

(a)  

15.

birds - vẹt chim

(a)  

16.

(captured in cages, jails, etc.) - trong điều kiện nuôi nhốt (bị bắt trong lồng, nhà tù, v.v.)

(a)  

17.

(sleeping over the winter) - ngủ đông (ngủ qua mùa đông)

(a)  

18.

feelings of being tired - cảm giác mệt mỏi lờ đờ

(a)  

19.

friend - bạn đồng chí

(a)  

20.

clearly - rõ ràng rõ ràng

(a)  

21.

(related to the heart and blood vessels) - tim mạch (liên quan đến tim và mạch máu)

(a)  

22.

even and calm - bình đẳng và bình tĩnh

(a)  

23.

(state of always working or appearing the same way) - nhất quán (trạng thái luôn hoạt động hoặc xuất hiện theo cùng một cách)

(a)