WorksheetsTài chính tiền tệ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Các thị trường trong đó tiền được chuyển từ những người có tiền dư có sẵn cho những người thiếu tiền có sẵn được gọi là
A) thị trường hàng hóa.
A) thị trường quỹ.
A) thị trường tài chính.
D) thị trường trao đổi phái sinh.
Câu 2: Ngân hàng trung ương của Hoa Kỳ là
A) Fed.
B) Citicorp.
C) Ngân hàng Mỹ.
D) Kho bạc.
A
B
C
D
Trung gian tài chính
A) đóng vai trò trung gian, vay vốn từ những người có tiết kiệm và cho vay những khoản tiền này cho người khác.
B) không tạo ra giá trị gì và do đó tài nguyên của xã hội.
C) giúp thúc đẩy một nền kinh tế hiệu quả và năng động hơn.
D) chỉ làm A và C ở trên.
A
B
C
D
Chính sách tiền tệ ảnh hưởng
A) Tỷ giá.
B) Lãi suất.
C) Lạm phát.
D. Tất cả những điều trên.
A
B
C
D
Câu 5: Mỗi thị trường tài chính thực hiện các chức năng sau:
A) Nó chuyển tiền từ người cho vay-người tiết kiệm đến người đi vay
B) Nó xác định mức lãi suất.
C) Nó cho phép các khoản vay được thực hiện.
D) Nó cho phép cổ phiếu phổ thông được giao dịch.
A
B
C
D
Câu 6: Thị trường tài chính cải thiện phúc lợi kinh tế vì
A) họ cho phép người tiêu dùng thời gian mua hàng của họ tốt hơn.
B) họ cho phép tiền chuyển từ những người không có năng suất cơ hội đầu tư cho những người có cơ hội như vậy.
C) họ loại bỏ các công ty không hiệu quả.
D) họ làm A và B ở trên.
A
B
C
D
Câu 7: Điều nào sau đây là chứng khoán?
A) Giấy chứng nhận tiền gửi
B) Tín phiếu kho bạc
C) Một phần của cổ phiếu phổ thông Texaco
D) Chỉ A và B ở trên
A
B
C
D
Câu 8: Một tài sản lưu động là
A) một tài sản có thể dễ dàng và nhanh chóng được bán để huy động tiền mặt.
B) một phần của một khu nghỉ mát đại dương.
C) khó bán lại.
D) luôn được bán trong một thị trường không cần kê đơn
A
B
C
D
Câu 9: Một thị trường tài chính trong đó chỉ có các công cụ nợ ngắn hạn được giao dịch được gọi là ____market.
A) trái phiếu
B) tiền
C) vốn
D) cổ phiếu
A
B
C
D
Câu 10: Các công cụ vốn chủ sở hữu được giao dịch trong thị trường ____.
A) Tiền
B) trái phiếu
C) vốn
D) hàng hóa
A
B
C
D
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của Nợ và vốn chủ sở hữu có đúng không?
A) Cả hai đều cho phép một công ty để gây quỹ.
B) Cả hai đều liên quan đến yêu cầu về thu nhập của nhà phát hành.
C) Cả hai đều có thể là công cụ tài chính dài hạn.
D) Chỉ A và B ở trên.
A
B
C
D
Câu 12: Thị trường tiền điện tử là thị trường trong đó có ____ giao dịch.
A) vấn đề mới của chứng khoán
B) nợ dài hạn và các công cụ vốn chủ sở hữu
C) các công cụ nợ ngắn hạn
D) chứng khoán đã phát hành trước đó
A
B
C
D
Câu13: Một sự phá vỡ của thị trường tài chính có thể dẫn đến
A) ổn định tài chính.
B) tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
C) bất ổn chính trị.
D) giá cả ổn định.
A
B
C
D
Câu 14: Chứng khoán là ____ cho người mua chúng, nhưng ________ cho cá nhân hoặc công ty phát hành chúng.
A) tài sản; nợ phải trả
B) nợ phải trả; tài sản
C) có thể thương lượng; không thể thương lượng
D) không thể phân hủy; thương lượng.
A
B
C
D
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nợ và vốn chủ sở hữu là sai?
A) Cả hai đều có thể là đầu tư dài hạn.
B) Cả hai đều có thể là công cụ tài chính ngắn hạn.
C) Cả hai đều liên quan đến yêu cầu về thu nhập của nhà phát hành.
D) Cả hai đều cho phép một công ty gây quỹ.
A
B
C
D
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về thị trường tài chính và chứng khoán có đúng không?
A) Trái phiếu là một bảo đảm dài hạn hứa hẹn sẽ thực hiện định kỳ
thanh toán được gọi là cổ tức.
B) Một công cụ nợ là dài hạn nếu thời gian đáo hạn của nó là ít hơn một năm.
C) Một công cụ nợ là ngắn hạn nếu thời gian đáo hạn của nó là mười năm hoặc lâu hơn.
D) Lợi suất kỳ hạn của trái phiếu thường cao hơn lãi suất của nó.
A
B
C
D
Câu 17: Khi tôi mua ________, tôi sở hữu một phần của một công ty và có quyền bỏ phiếu về các vấn đề quan trọng đối với công ty và bầu giám đốc của mình.
A) trái phiếu
B) hóa đơn
C) ghi chú
D) chứng khoán.
A
B
C
D
Câu 18: Tăng chi phí giao dịch bán tài sản làm cho tài sản
A) có giá trị hơn.
B) nhiều chất lỏng.
C) ít chất lỏng.
D) nhiều moneylike.
A
B
C
D
Câu 19: Trong số các tài sản sau đây, chất lỏng ít nhất là
A) cổ phiếu.
B) séc du lịch.
C) kiểm tra tiền gửi.
D) một ngôi nhà.
A
B
C
D
Câu 20: Xếp hạng tài sản từ chất lỏng nhất đến chất lỏng ít nhất, thứ tự đúng là
A) trái phiếu tiết kiệm; nhà ở; tiền tệ.
B) tiền tệ; trái phiếu tiết kiệm; nhà ở.
C) tiền tệ; nhà ở; trái phiếu tiết kiệm.
D) nhà; trái phiếu tiết kiệm; tiền tệ.
A
B
C
D
