NEW
Font size
WorksheetsCNPM 2
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, các pha trong mô hình tiến trình đánh giá gồm:
Định nghĩa yêu cầu người dùng; Chuẩn bị đánh giá; Đánh giá
Định nghĩa yêu cầu chất lượng; Chuẩn bị đánh giá; Đánh giá
Định nghĩa yêu cầu chất lượng; Chuẩn bị kiểm tra; Đánh giá
Chuẩn bị đánh giá; Đánh giá
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính chức năng?
Độ chính xác (accuracy)
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Độ sử dụng tài nguyên (resource behaviour)
Độ hoàn thiện (maturity)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào KHÔNG thuộc tính chức năng?
Độ thích nghi (suitability)
Độ chính xác (accuracy)
Độ tuân thủ (compliance)
Độ hoàn thiện (maturity)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính tin cậy (reliability)?
Độ hoàn thiện (maturity)
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Độ chính xác (accuracy)
Đặc tính con khả năng hiểu được (understandability)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính tin cậy (reliability)?
Độ phục hồi (recoverability)
Đặc tính con khả năng hiểu được (understandability)
Độ chính xác (accuracy)
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào KHÔNG thuộc tính tin cậy (reliability)?
Độ phục hồi (recoverability)
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Độ hoàn thiện (maturity)
Độ chịu lỗi (fault tolerance)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính hữu dụng?
Độ khả hiểu (understandability)
Độ sử dụng tài nguyên (resource behaviour)
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Độ hoàn thiện (maturity)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính hữu dụng?
Độ khả hoạt động (operability)
Độ hoàn thiện (maturity)
Độ sử dụng tài nguyên (resource behaviour)
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính hữu dụng?
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Độ hoàn thiện (maturity)
Độ khả học (learnability)
Độ chịu lỗi (fault tolerance)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào KHÔNG thuộc tính hữu dụng?
Độ khả hoạt động (operability)
Độ khả học (learnability)
Độ hoàn thiện (maturity)
Độ khả hiểu (understandability)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính hiệu quả?
Độ khả học (learnability).
Độ sử dụng tài nguyên (resource behaviour)
Độ chịu lỗi (fault tolerance)
Độ phục hồi (recoverability)
Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
"Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, tính hiệu quả liên quan đến mối quan hệ giữa mức độ hiệu năng của phần mềm và lượng ......... được sử dụng dưới những điều kiện quy định trước."
Tài nguyên
Dữ liệu
Thứ nguyên
Thời gian
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính hiệu quả?
Độ khả phân tích (analyzability)
Độ sử dụng thời gian (time behaviour)
Độ chịu lỗi (fault tolerance)
Độ phục hồi (recoverability)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính khả bảo trì?
Độ chịu lỗi (fault tolerance)
Độ khả kiểm thử (testability)
Độ thích ứng (adaptability)
Độ phục hồi (recoverability)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính khả bảo trì?
A.
B.
C.
D.
Độ khả phân tích (analyzability)
Độ thích ứng (adaptability)
Độ khả cài đặt (installability)
Độ khả thay thế (replaceability)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào KHÔNG thuộc tính khả bảo trì?
Độ khả phân tích (analyzability)
Độ ổn định (stability)
Độ khả kiểm thử (testability)
Độ khả thay thế (replaceability)
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính khả bảo trì?
Độ khả cài đặt (installability)
Độ khả chuyển (changeability)
Độ thích ứng (adaptability)
Độ khả thay thế (replaceability)
Hãy chọn đáp án điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
"Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, ......... liên quan đến khả năng chuyển đổi của phần mềm từ một môi trường này sang một môi trường khác."
Tính hữu dụng (usability)
Tính di động (portability)
Tính tin cậy (reliability)
Tính chức năng (functionality)
Hãy chọn đáp án điền vào các chỗ trống trong câu dưới đây:
"Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, tính di động liên quan đến khả năng chuyển đổi của phần mềm từ một ......... này sang một ......... khác."
A.
B.
C.
D.
Môi trường/môi trường
Hệ thống/hệ thống
Môi trường/hệ thống
Hệ thống/môi trường
Theo tiêu chuẩn ISO/IEC 9126, đặc tính con nào thuộc tính khả di động?
Độ khả phân tích (analyzability)
Độ khả kiểm thử (testability)
Độ ổn định (stability)
Độ khả thay thế (replaceability)
Tính chất nào sau đây thêm mới vào chuẩn ISO/IEC 25010 so với chuẩn ISO 9126?
Tính thích nghi chức năng (functional suitability).
Tính hiệu quả hiệu năng (performance efficiency).
Tính hữu dụng (usability).
Tính an ninh (security)
Tính chất nào sau đây được đề xuất mới trong chuẩn ISO/IEC 25010?
Tính khả năng tương thích (compatibility)
Tính hiệu quả hiệu năng (performance efficiency)
Tính tin cậy (reliability)
Tính thích nghi chức năng (functional suitability)
Tiêu chuẩn nào sau đây KHÔNG thuộc tiêu chuẩn chung của sản phẩm phần mềm ?
Tính đúng đắn
Tính sáng tạo
Tính khoa học
Tính khả bảo trì
Tiêu chuẩn nào sau đây KHÔNG thuộc tiêu chuẩn chung của sản phẩm phần mềm ?
Tính hữu hiệu
Tính an toàn
Tính di động
Tính đầy đủ
Trong tiêu chuẩn chung của sản phẩm phần mềm, đâu là mô tả đúng với Tính đúng đắn ?
Thực hiện chính xác những chức năng đã đặc tả và thỏa mãn các mục đích công việc của khách hàng
Thực hiện chính xác những chức năng của người sử dụng
Thực hiện chính xác những chức năng đã đặc tả và thỏa mãn các mục đích của nhà sản xuất
Thỏa mãn các mục đích công việc của khách hàng
Trong tiêu chuẩn chung của sản phẩm phần mềm, Tính khoa học thể hiện qua các mặt:
Khoa học về cấu trúc; Khoa học về hình thức thao tác
Khoa học về cấu trúc; Khoa học về nội dung; Khoa học về hình thức thao tác
Khoa học về cấu trúc; Khoa học về nội dung; Khoa học về giao diện
Khoa học về thiết kế; Khoa học về nội dung; Khoa học về hình thức thao tác
Trong tiêu chuẩn chung của sản phẩm phần mềm, Tính an toàn được đánh giá thông qua:
Cơ chế bảo mật và bảo vệ các đối tượng; Cơ chế bảo mật chống sao chép trộm hoặc biến dạng thông tin
Cơ chế bảo mật và bảo vệ các đối tượng
Cơ chế bảo mật và bảo vệ các đối tượng; Cơ chế bảo mật chống sao chép trộm hoặc biến dạng sản phẩm
Cơ chế bảo mật chống sao chép trộm hoặc biến dạng sản phẩm
Các đặc tính con của tính tin cậy trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm:
Độ hoàn thiện; Độ chịu lỗi; Độ phục hồi; Độ khả hiểu
Độ hoàn thiện; Độ khả học; Độ phục hồi; Độ sẵn sàng
Độ hoàn thiện; Độ chịu lỗi; Độ phục hồi; Độ sẵn sàng
Độ hoàn thiện; Độ chịu lỗi; Độ phục hồi
Các đặc tính con của tính tin cậy trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm:
Độ hoàn thiện; Độ chịu lỗi; Độ phục hồi; Độ khả hiểu
Độ hoàn thiện; Độ khả học; Độ phục hồi; Độ sẵn sàng
Độ hoàn thiện; Độ chịu lỗi; Độ phục hồi; Độ sẵn sàng
Độ hoàn thiện; Độ chịu lỗi; Độ phục hồi
Đâu là đặc tính con được thêm mới của tính tin cậy trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ chịu lỗi
Độ sẵn sàng
Độ phục hồi
Độ hoàn thiện
Đâu là đặc tính con của tính tin cậy trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ chịu lỗi
Độ khả hiểu
Độ phù hợp nhận dạng
Độ khả học
Đâu là đặc tính con của tính tin cậy trong chuẩn ISO/IEC 25010 :
Đặc tính con công suất
Độ phục hồi
Độ sử dụng tài nguyên
Độ sử dụng thời gian
Tính hữu dụng trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm bao nhiêu đặc tính con ?
3
4
5
6
Các đặc tính con của tính hữu dụng trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm:
Độ phù hợp nhận dạng; Độ khả học; Độ khả hoạt động; Độ bảo vệ lỗi người dùng; Độ khả tiếp cận; Độ hấp dẫn giao diện người dùng
Độ phù hợp nhận dạng; Độ khả học; Độ khả hoạt động; Độ bảo vệ lỗi người dùng; Độ khả tiếp cận
Độ phù hợp nhận dạng; Độ khả học; Độ khả hoạt động; Độ bảo vệ lỗi người dùng; Độ khả tiếp cận; Độ sử dụng thời gian
Độ khả học; Độ khả hoạt động; Độ bảo vệ lỗi người dùng; Độ khả tiếp cận; Độ hấp dẫn giao diện người dùng
Đâu là đặc tính con được thêm mới của tính hữu dụng trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ khả hoạt động
Độ bảo vệ lỗi người dùng
Độ khả học
Độ khả hiểu
Đâu là đặc tính con được thêm mới của tính hữu dụng trong chuẩn ISO/IEC 25010:
Độ khả học
Độ khả hiểu
Độ phù hợp nhận dạng
Độ khả tiếp cận
Đâu là đặc tính con được thêm mới của tính hữu dụng trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ khả phân tích
Độ hấp dẫn giao diện người dùng
Độ khả hoạt động
Độ sử dụng tài nguyên
Đâu là đặc tính con của tính hữu dụng trong chuẩn ISO/IEC 25010 :
Độ khả phân tích
Độ khả thay đổi
Độ khả kiểm thử
Độ phù hợp nhận dạng
Đâu là đặc tính con của tính hữu dụng trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ tái sử dụng
Độ khả tiếp cận
Độ khả kiểm thử
Độ mô-đun hóa
Tính hiệu quả hiệu năng trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm bao nhiêu đặc tính con?
6
5
3
4
Các đặc tính con của tính hiệu quả hiệu năng trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm:
Độ sử dụng thời gian; Độ sử dụng tài nguyên; Độ khả phân tích
Độ khả thay đổi; Độ sử dụng tài nguyên; Đặc tính con công suất
Độ sử dụng thời gian; Độ sử dụng tài nguyên; Đặc tính con công suất
Độ sử dụng thời gian; Độ khả kiểm thử; Đặc tính con công suất
Đâu là đặc tính con được thêm mới của tính hiệu quả hiệu năng trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ sử dụng thời gian
Đặc tính con công suất
Độ sử dụng tài nguyên
Độ khả phân tích
Đâu là đặc tính con của tính hiệu quả trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ sử dụng tài nguyên
Độ tương thích
Độ bảo mật
Độ khả phân tích
Đâu là đặc tính con của tính hiệu quả trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ chống từ chối
Đặc tính con công suất
Độ toàn vẹn
Độ xác thực
Tính khả bảo trì trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm bao nhiêu đặc tính con?
5
4
3
2
Các đặc tính con của tính khả bảo trì trong chuẩn ISO/IEC 25010 gồm:
Độ khả phân tích; Độ khả thay đổi; Độ khả kiểm thử; Độ mô-đun hóa; Độ thích ứng
Độ khả phân tích; Độ khả thay đổi; Độ khả kiểm thử; Độ mô-đun hóa; Độ tái sử dụng
Độ khả phân tích; Độ khả thay đổi; Độ khả kiểm thử; Độ tái sử dụng
Độ khả phân tích; Độ khả thay đổi; Độ khả kiểm thử; Độ mô-đun hóa
Đâu là đặc tính con được thêm mới của tính khả bảo trì trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ khả kiểm thử
Độ khả thay đổi
Độ mô-đun hóa
Độ khả phân tích
Đâu là đặc tính con được thêm mới của tính khả bảo trì trong chuẩn ISO/IEC 25010:
Độ tái sử dụng
Độ khả kiểm thử
Độ khả thay đổi
Độ khả cài đặt
Đâu là đặc tính con của tính khả bảo trì trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ khả cài đặt
Độ mô-đun hóa
Độ thích ứng
Độ khả phù hợp
Đâu là đặc tính con của tính khả bảo trì trong chuẩn ISO/IEC 25010 ?
Độ khả đồng tồn tại
Độ tương thích
Độ bảo mật
Độ tái sử dụng
