Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì - bài 2

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào?

a)

Mùa đông.

b)

Tháng 11 đến tháng 4 năm sau

c)

Tháng 5 đến tháng 10.

d)

Mùa thu đông.

2.

Biểu hiện nào sau đây không phải thể hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250c (trừ vùng núi cao).

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200c (trừ vùng núi cao).

c)

Nhiều nắng.

d)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Thủy chế theo mùa

b)

Sông ít nước

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Giàu phù sa.

4.

Nguyên nhân nào làm cho nước ta có lượng mưa lớn?

a)

Địa hình cao

b)

Nhiều tỉnh giáp biển

c)

Địa hình hẹp ngang

d)

Các khối khí di chuyển qua biển

5.

Nửa sau mùa đông ở đồng bằng Bắc bộ lạnh, có mưa phùn là do

a)

nhiều sương mù.

b)

địa hình thấp.

c)

gió mùa Đông Nam thổi vào.

d)

gió mùa Đông Bắc đi qua biển.

6.

Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồng bằng?

a)

Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu, nước thải công nghiệp chứa chất độc hại.

b)

Cải tạo đất hoang, đồi núi trọc bằng các biện pháp nông – lâm kết hợp.

c)

Canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây, nhiễm mặn, nhiễm phèn.

d)

Bón phân cải tạo đất thích hợp.

7.

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

8.

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện ở những mặt nào?

a)

Hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng.

b)

Suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen.

c)

Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

Số lượng loài bị mất dần.

9.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?

a)

Xi bia

b)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

c)

Biển Đông

d)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương

10.

Thời gian mùa bão xuất hiện ở nước ta là

a)

bắt đầu từ tháng VII và kết thúc vào tháng XI.

b)

bắt đầu từ tháng VII và kết thúc vào tháng

XII.

c)

bắt đầu từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI

d)

bắt đầu từ tháng V và kết thúc vào tháng XI.

11.

Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

a)

gây mưa nhiều

b)

suy yếu và biến tính

c)

mạnh

d)

khô nóng

12.

Đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

Địa hình núi cao đồ sộ nhất nước ta.

c)

Hướng núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

d)

Thiên nhiên không có sự phân hóa theo độ cao

13.

Đất fe-ra-lit ở nước ta có màu đỏ vàng do

a)

quá trình phong hoá diễn ra cường độ mạnh.

b)

có sự tích tụ nhiều Fe2 O3 và Al2O3.

c)

¾ là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

mưa nhiều trôi hết các chất badơ.

14.

Đặc điểm chung của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc

a)

địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc –Đông nam.

c)

địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế.

d)

địa hình chủ yếu là cao nguyên, sơn nguyên.

15.

Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết của miền Bắc

a)

mùa đông lạnh, mùa hạ mát.

b)

nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.

c)

nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh.

d)

nửa đầu mùa đông khô, nửa sau mùa đông ẩm.

16.

Thềm lục địa là gì?

a)

Là phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài.

b)

Là phần nằm trong đường cơ sở

c)

Là phần bãi biển nổi lên ở ven biển khi thủy triều xuống

d)

Là phần đáy biển.

17.

Tài nguyên rừng của nước ta được chia làm ba loại là

a)

rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, nguyên sinh.

b)

rừng phòng hộ, rừng ngập mặn, rừng đặc dụng.

c)

rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng nguyên sinh.

d)

rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

18.

Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

19.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú là do đâu?

a)

Mưa nhiều.

b)

Địa hình đa dạng.

c)

Chế độ nhiệt cao.

d)

liền kề với vành đai sinh khoáng.

20.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của khí hậu giữa miền lãnh thổ phía Bắc và phía Nam?

a)

Nước ta trải dài trên 15 vĩ tuyến.

b)

Ảnh hưởng của biển Đông.

c)

Hướng địa hình phức tạp.

d)

Hoạt động của gió mùa phức tạp.

21.

Những hạn chế của khu vực đồng bằng là

a)

gây khó khăn cho việc phát triển giao thông.

b)

gây khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

c)

địa hình thấp chịu tác động mạnh của thủy triều.

d)

chịu ảnh hưởng của thiên tai: xói mòn,lũ quét.

22.

Đặc điểm nào làm cho biển Đông xuất hiện các dòng biển hoạt động và đổi chiều theo mùa?

a)

Biển rộng

b)

nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.

c)

Thủy triều

d)

Biển tương đối kín

23.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất của vùng núi Tây Bắc phân bố ở

a)

phía tây của vùng

b)

phía đông của vùng

c)

phía đông nam của vùng

d)

trung tâm của vùng

24.

Nguyên nhân chính làm cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh bị thay thế bởi hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa là do

a)

tính thất thường của khí hậu.

b)

sự đa dạng về nhóm đất và loại đá.

c)

sự tàn phá của con người và những khu vực có mùa khô rõ rệt.

d)

sự phân hóa phức tạp của địa hình.

25.

Chế độ dòng chảy sông ngòi thất thường do

a)

khí hậu thất thường.

b)

chủ yếu địa hình đồi núi thấp.

c)

đất xói mòn, địa hình dốc.

d)

mưa theo hai mùa.

26.

Địa hình phía tây của vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

thoải dần ra biển.

b)

các dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta.

c)

các bề mặt cao nguyên ba dan tương đối bằng phẳng có các bậc độ cao khác nhau.

d)

dốc đứng chênh vênh bên dải đồng bằng hẹp ven biển.

27.

Vùng Đông Nam Bộ chủ yếu là địa hình

a)

đồng bằng.

b)

núi thấp.

c)

núi cao.

d)

bán bình nguyên.

28.

Các miền địa lí tự nhiên của nước ta bao gồm

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

b)

Miền Bắc; miền Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ.

c)

Miền Đông Bắc Bộ; miền Tây Bắc Bộ; miền Nam Bộ.

d)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ.

29.

Thủy chế theo mùa là hệ quả của chế độ

a)

sinh vật.

b)

đất đai

c)

mưa mùa.

d)

gió mùa.

30.

Phần lãnh thổ phía Bắc có thiên nhiên đặc trưng cho

a)

vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không có mùa đông lạnh.

b)

vùng khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

vùng khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

31.

Việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia của nước ta gặp nhiều khó khăn là do

a)

tiếp giáp với nhiều nước trên biển.

b)

lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

c)

đất nước có nhiiều đồi núi.

d)

có đường biên giới kéo dài.

32.

Những nước Đông Nam Á nào không có chung đường biên giới với nước ta trên biển?

a)

Phi líp pin, Bru nây.

b)

Ma lai xi a, Phi líp pin.

c)

Cam pu chia, Thái Lan.

d)

Đông ti mo, Mi an ma.

33.

Biển Đông đã gây nên những thiên tai gì cho nước ta?

a)

Bão.

b)

Hạn hán.

c)

Lũ quét.

d)

Mưa đá

34.

Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô cho tây Nguyên và Nam Bộ là là do

a)

áp thấp nhiệt đới.

b)

gió Lào.

c)

gió mùa Tây Nam

d)

gió Tín phong bán cầu Bắc.

35.

Thời gian bão tập trung nhiều nhất là

a)

Thời gian bão tập trung nhiều nhất là

b)

tháng IX, sau đó đến các tháng X và tháng VIII.

c)

tháng VIII, sau đó đến các tháng IX và tháng X

d)

tháng X, sau đó đến các tháng VIII và tháng IX.

36.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng.

b)

ô trũng.

c)

ven biển.

d)

miền núi.

37.

Những đỉnh núi cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc nằm ở

a)

giáp biên giới Việt –Trung.

b)

trung tâm của vùng.

c)

trên vùng thượng nguồn sông Chảy.

d)

phía đông nam của vùng.

38.

Biện pháp chủ yếu nào để hạn chế xói mòn trên đất dốc tại vùng đồi núi nước ta?

a)

Quản lí chặt chẽ và có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp hợp lí.

b)

Bón phân, cải tạo đất nông nghiệp thích hợp.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất, canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây, nhiễm mặn.

d)

Áp dụng các biện pháp thuỷ lợi, canh tác như ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá, trồng cây theo băng.

39.

Điểm khác của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng Bằng sông Cửu Long là

a)

được hình thành trên một vùng sụt lún ở hạ lưu sông.

b)

có đê sông vững chắc để ngăn lũ.

c)

thấp và bằng phẳng.

d)

do phù sa sông bồi tụ.

40.

Cấu trúc địa hình nước ta gồm các hướng núi chính

a)

tây-đông và bắc-nam.

b)

tây bắc – đông nam và bắc –nam.

c)

tây bắc- đông nam và vòng cung.

d)

vòng cung và tây- đông.

41.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 thì ở vùng thềm lục địa, nước ta có chủ quyền gì?

a)

Có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên ở thềm lục địa Việt Nam.

b)

Có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.

c)

Có chủ quyền hoàn toàn về đánh bắt và khai thác hải sản, đặt ống dẫn dầu…

d)

Có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, quy định về y tế, môi trường, nhập cư…

42.

Đặc điểm địa hình nào sau đây không đúng với vùng đồi núi Đông Bắc?

a)

Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

Gồm bốn cánh cung,chụm lại ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông.

c)

Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.

d)

Hướng núi chạy theo hướng vòng cung.

43.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do nhân tố nào?

a)

Độ cao của địa hình

b)

Gió mùa Đông Bắc.

c)

Gió mùa đông nam

d)

Hướng núi

44.

Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến nguồn hải sản của nước ta bị giảm sút rõ rệt trong những năm gần đây?

a)

Dùng các chất độc hại làm ô nhiễm môi trường nước.

b)

Dùng chất nổ đánh bắt cá và các dụng cụ đánh bắt cá con, cá bột.

c)

Con người khai thác quá mức và tình trạng ô nhiễm môi trường nước

d)

Nước thải công nghiệp chứa chất độc hại, chất bẩn chưa qua xử lí đổ ra biển.

45.

Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải rõ rệt là

a)

vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi.

b)

vùng đồng bằng, vùng thềm lục địa và vùng đồi núi.

c)

vùng thềm lục địa, vùng đồng bằng và vùng núi.

d)

vùng đồng bằng, vùng đồi và vùng núi..

46.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, các nước khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế ở nước ta?

a)

Đánh bắt cá

b)

Khai thác dầu khí

c)

Được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm.

d)

Không có quyền gì.

47.

Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa do

a)

đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều.

b)

trong năm có hai mùa mưa và khô.

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.

d)

độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.

48.

Rừng thư­a nhiệt đới khô tập trung nhiều nhất ở

a)

Tây Bắc.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

49.

Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc

a)

suy yếu dần, bớt lạnh hơn và vượt qua dãy Bạch Mã.

b)

suy yếu dần, bớt lạnh hơn và hầu như bị chặn lại ở dãy Bạch Mã.

c)

mạnh dần lên dần và bớt lạnh hơn.

d)

suy yếu dần, bớt lạnh hơn và hầu như bị chặn lại ở dãy Hoành Sơn.

50.

Biển Đông có vai trò như thế nào đến khí hậu nước ta?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Tạo nhiều muối.

c)

gây nhiều thiên tai

d)

Làm biến tính khí hậu.

51.

Đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam do

a)

hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Tây Nam.

b)

hoạt động của bão.

c)

hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc.

d)

hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và bão

52.

Sông có mùa lũ vào thu đông là sông

a)

Đà.

b)

Hồng.

c)

Cửu Long.

d)

Đà Rằng.

53.

Miền khí hậu phía Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc do

a)

tác động của bức chắn địa hình và biển Đông.

b)

bị biến tính trên quãng đường di chuyển từ Bắc vào Nam.

c)

tác động của bức chắn địa hình.

d)

tác động của bức chắn địa hình và khối khí bị biến tính trên quãng đường di chuyển.

54.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có bộ phận địa hình nào dưới đây?

a)

Vùng đồi chuyển tiếp nhỏ hẹp.

b)

Đồng bằng châu thổ mở rộng, màu mỡ.

c)

Vùng núi cao đồ sộ nhất cả nước.

d)

Các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi.

55.

Hướng núi vòng cung của nước ta thể hiện rõ nhất là dãy núi

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Hoành Sơn

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tam Đảo

56.

Để thể hiện sự biến động diện tích và độ che phủ rừng của nước ta, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ cột ghép kết hợp đường.

d)

Biểu đồ miền.

57.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh.

c)

mát.

d)

nóng khô.

58.

Gió nào là nguyên nhân chính gây mưa cho vùng ven biển Nam Trung Bộ vào thu đông?

a)

Gió phơn.

b)

Gió mùa mùa đông.

c)

Gió mùa Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Bắc.

59.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi

a)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

b)

đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa.

d)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng.

60.

Trên biển, nước ta tiếp với các nước

a)

Thái Lan, Căm Pu Chia, Ma lai xi a.

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Cam Pu chia, Lào.

c)

Nhật Bản, Lào, Căm Pu Chia.

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Lào.

61.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á và Thái Bình Dương.

b)

Á-Âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

c)

Á và Ấn Độ Dương.

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu ở nước ta?

a)

Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

Mang lại một lượng mưa lớn.

c)

Làm cho mùa hạ nước ta bớt nóng.

d)

Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

63.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Tây bắc.

b)

Đông bắc.

c)

Đông nam.

d)

Tây nam.

64.

Đặc điểm chung của địa hình vùng đồi núi Trường Sơn Nam

a)

gồm bốn cánh cung,chụm lại ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông.

b)

địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

c)

hướng núi chạy theo hướng vòng cung.

d)

gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.