wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 12

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta?

a)

Gây trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

b)

Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

c)

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

d)

Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

2.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết khu dữ trữ sinh quyển thế giới Cần Giờ thuộc tỉnh/thành nào sau đây?

a)

Thành phố Hải Phòng.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Thành phố Cần Thơ.

d)

Tỉnh Cà Mau.

3.

Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là…

a)

Đất phèn.

b)

Đất mặn.

c)

Đất xám bạc màu.

d)

Đất than bùn, glây hoá.

4.

Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước ngọt của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là…

a)

Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.

b)

Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông ngòi mà chưa qua xử lí.

c)

Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều.

d)

Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển.

5.

Đối với đất ở miền núi nước ta phải bảo vệ bằng cách…

a)

Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.

c)

Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.

6.

Đâu là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.

b)

Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.

d)

Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.

7.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở đâu?

a)

Vùng núi Hoàng Liên Sơn.

b)

Vùng núi Phong Nha- Kẻ Bàng.

c)

Vùng núi Ngọc Linh.

d)

Vùng cao nguyên Lâm Viên.

8.

Tính đa dạng sinh học của sinh vật biểu hiện ở…

a)

Số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và các nguồn gen quý.

b)

Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý.

c)

Giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý.

d)

Thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý.

9.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 12, vườn quốc gia nào dưới đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Cát Bà.

b)

Xuân Thủy.

c)

Ba Vì.

d)

Ba Bể.

10.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là...

a)

Sông Mã.

b)

Sông Cả.

c)

Sông Gianh.

d)

Sông Bến Hải.

11.

Mùa bão ở nước ta diễn ra trong khoảng thời gian nào trong năm?

a)

V – XII.

b)

V – X.

c)

VI – XI.

d)

VII – XII.

12.

Bão ở nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?

a)

10

b)

9

c)

6-7-8

d)

5-6-7

13.

Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão ở nước ta là...

a)

Ven biển Trung Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

14.

Vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là...

a)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

15.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là...

a)

Mưa lớn kết hợp với triều cường.

b)

Địa hình đồng bằng thấp và có đê sông, đê biển.

c)

Xung quanh các mặt đất thấp có đê bao bọc.

d)

Mật độ xây dựng cao.

16.

Vùng thường xảy ra lũ quét ở nước ta là...

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

vùng núi phía Bắc.

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Mùa khô kéo dài đến 6 – 7 tháng xảy ra ở vùng nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

18.

Ở nước ta, để phòng chống khô hạn lâu dài, cần...

a)

Tăng cường trồng và bảo vệ rừng.

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

Bố trí nhiều trạm bơm nước.

d)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

19.

Vùng có động đất tập trung nhất ở nước ta là...

a)

Tây Bắc.

b)

Ven biển Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Bắc.

20.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ 3 sau…

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

d)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

21.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi.

22.

Sự gia tăng dân số nhanh hiện nay ở nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc…

a)

phát triển ngành công nghiệp kỹ thuật cao.

b)

cải thiện chất lượng cuộc sống của nhân dân.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ.

23.

Đặc điểm nổi bật về dân số của nước ta là…

a)

dân số đông, tỉ suất tăng cơ học cao.

b)

dân cư phân bố khá đồng đều.

c)

cơ cấu dân số nước ta trẻ.

d)

tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh thấp.

24.

Ở nước ta, việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi và phát triển công nghiệp nông thôn nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước.

b)

nâng cao tỉ lệ dân thành thị.

c)

phân bố lại dân cư.

d)

giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội.

25.

Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì…

a)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.

b)

dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

c)

sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí.

d)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao.

26.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là…

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

a)

Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi.

b)

Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay.

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

d)

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng cao.

28.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng…

a)

ngày càng giảm.

b)

ngày càng tăng.

c)

giữ nguyên và ít biến động.

d)

thấp so với mức mức trung bình của thế giới.

29.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do…

a)

Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

c)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

d)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn.

30.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm…

a)

Hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này.

b)

Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.

c)

Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.

d)

Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người.

31.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến…

a)

Việc phát triển giáo dục và y tế.

b)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

c)

Vấn đề giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

32.

Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất nước ta là…

a)

Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Vùng Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

33.

Đâu là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại rất tăng nhanh trong cơ cấu lao động của nước ta?

a)

Nhà nước.

b)

Ngoài nhà nước.

c)

Quốc doanh.

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

34.

Ở nước ta, khu vực thành thị có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì…

a)

Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.

b)

Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.

c)

Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.

d)

Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.

35.

Đâu là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?

a)

Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt.

b)

Không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân.

c)

Năm 2018 dân thành thị mới chiếm có 33,4% dân số.

d)

Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng.

36.

Vùng có đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay là…

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

37.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị ở Bắc Trung Bộ có số dân từ 20 đến 50 vạn người là đô thị nào sau đây?

a)

Vinh, Thanh Hóa.

b)

Huế, Vinh.

c)

Thanh Hóa, Huế.

d)

Vinh, Đồng Hới.

38.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây là một đô thị loại 3 ở nước ta?

a)

Cần Thơ.

b)

Nam Định.

c)

Hải Phòng.

d)

Hải Dương.

39.

Đâu là một trong những ảnh hưởng của đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta.

b)

Các đô thị đều là thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn.

c)

Các đô thị có khả năng tạo ra nhiều việc làm.

d)

Các đô thị góp phần cân đối phân công lao động xã hội.

40.

Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa ở nước ta?

a)

Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi.

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

c)

Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị.

d)

Hoạt động sản xuất ở đô thị gắn với nông nghiệp.

41.

Mạng lưới các thành phố, thị xã, thị trấn dày đặc nhất nước ta tập trung ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

42.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng.

b)

Hạ Long.

c)

Hải Phòng.

d)

Cần Thơ.

43.

Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu...

a)

Thương mại, du lịch.

b)

Hành chính, quân sự.

c)

Du lịch, công nghiệp.

d)

Công nghiệp, thương mại.

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta?

a)

Lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng.

d)

Lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm.

45.

Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta là...

a)

cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.

b)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

c)

có nhiều kinh nghiệm sản xuất công nghiệp.

d)

chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên.

46.

Vùng có bình quân thu nhập theo đầu người cao nhất ở nước ta là …

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

47.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang chuyển dịch theo hướng…

a)

giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ.

b)

tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

d)

giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng.

48.

Hiện nay, lực lượng lao động của nước ta đang chuyển từ khu vực kinh tế Nhà nước sang…

a)

khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

khu vực công nghiệp, xây dựng.

c)

khu vực dịch vụ.

d)

khu vực ngoài Nhà nước.

49.

Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực…

a)

đồng bằng.

b)

nông thôn.

c)

trung du.

d)

miền núi.

50.

Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do…

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

b)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

c)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

d)

ngành dịch vụ kém phát triển.

51.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực…

a)

đồng bằng.

b)

nông thôn.

c)

thành thị.

d)

miền núi.

52.

Thu nhập bình quân của người lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do...

a)

năng suất lao động thấp.

b)

lao động nước ta chỉ chuyên sâu một nghề.

c)

phần lớn lao động làm trong ngành dịch vụ.

d)

đa số hoạt động trong các ngành tiểu thủ công nghiệp.

53.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là…

a)

tập trung thâm canh và tăng vụ.

b)

đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm.

d)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đâu ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc?

a)

sông Hồng.

b)

sông Đà.

c)

sông Mã.

d)

sông Cả.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

Tây Côn Lĩnh.

b)

Phu Luông.

c)

Kiều Liêu Ti.

d)

Phu Tha Ca.

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào sau đây?

a)

Bạch Mã.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Hoành Sơn.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?

a)

Song song với nhau.

b)

So le với nhau.

c)

Chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.

d)

Có hướng Tây Bắc - Đông Nam.

58.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là...

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk.

c)

Mơ Nông.

d)

Lâm Viên.

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng.

b)

Cần Thơ.

c)

Hải Phòng.

d)

Huế.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)...

a)

72,6 và 27,4.

b)

27,4 và 72,6.

c)

28,1 và 71,9.

d)

71,9 và 28,1.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?

a)

Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣

b)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

c)

Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

d)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Nha Trang.

c)

Đà Nẵng.

d)

Hải Phòng.