wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1 địa

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy núi Himalaya được hình thành do:

a)

A. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương.

b)

B. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu –Á.

c)

C. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á.

d)

D. Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á.

2.

Khi hai mảng kiến tạo và chạm với nhau sẽ tạo ra hiện tượng gì

a)

A. Sóng ngầm

b)

B. Bão lũ

c)

C. Địa hình Karst

d)

D. Động đất, núi lửa, sóng thần

3.

Những vùng bất ổn của vỏ TĐ thường nằm ở vị trí nào?

a)

A. Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

b)

B. Trung tâm các lục địa

c)

C. Rìa lục địa

d)

D. Ngoài khơi đại dương

4.

Phần lớn nguồn năng lượng cũng cấp cho các vận động kiến tạo nằm ở lớp nào?

a)

A. Lớp vỏ TĐ

b)

B. Lớp manti

c)

C. Lớp nhân trong

d)

D. Lớp nhân ngoài

5.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt trái đất được thể hiện qua hiện tượng nào?

a)

A. Vận động kiến tạo

b)

B. Elnino

c)

C. Bão lũ

d)

D. Mài mòn thềm biển cũ

6.

Ngoại lực là lực

a)

A. Sinh ra ở bên ngoài, trên bề mặt đất

b)

B. Sinh ra trong lớp manti

c)

C. Sinh ra từ tầng badan của lớp vỏ trái đất

d)

D. Sinh ra trong lớp nhân trái đất

7.

Nguyên nhân sinh ra ngoại lực là gì

a)

A. Do động đất, núi lửa, sóng thần

b)

B. Do vận động kiến tạo

c)

C. Do năng lượng bức xạ mặt trời

d)

D. Do sự di chuyển vật chất trong manti

8.

Đồng bằng châu thổ là dạng địa hình được hình thành bởi quá trình

a)

A. Xâm thực

b)

B. Bào mòn

c)

C. Vận chuyển vật liệu bị xâm thực

d)

D. Bồi tụ

9.

Dạng địa hình phi-o là kết quả của quá trình nào

a)

A. Tác động của băng hà

b)

B. Tác động của nước

c)

C. Tác động của sóng biển

d)

D. Tác động của gió

10.

Phong hóa lý học được hiểu là

a)

A. Sự biến đổi thành phần hóa học của đá

b)

B. Sự phá vỡ cấu trúc và biến đổi thành phần hóa học của đá

c)

C. Sự phá hủy đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau, nhưng không làm thay đổi tính chất hóa học của nó

d)

D. Sự phá hủy đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ đều nhau nhưng không làm thay đổi tính chất hóa học của nó

11.

Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt trái đất được thể hiện qua các quá trình nào

a)

A. Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

b)

B. Động đất

c)

C. Vận chuyển, tạo núi

d)

D. Phun trào mắc ma

12.

Phong hoá lý học xảy ra chủ yếu do

a)

A. Tác dụng của gió, mưa

b)

B. Nguồn nhiệt độ cao từ trong lòng đất

c)

C. Và đập của các khối đá

d)

D. Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đông băng của nước

13.

Những vùng khí hậu khô nóng (các vùng hoang mạc) quá trình phong hóa lí học diễn ra mạnh chủ yếu do

a)

A. Có nhiều cát

b)

B. Biên độ nhiệt ngày và năm lớn

c)

C. Khô hạn

d)

D. Có gió mạnh

14.

Sự đóng băng của nước có tác dụng làm phá hủy đá do

a)

A. Nước đóng băng sẽ làm tăng thể tích và tạo áp lực lớn lên thành khe nứt của khối đá

b)

B. Nước đóng băng làm ăn mòn các khối đá đã tiếp xúc với nó

c)

C. Nước đóng băng làm đá nở ra

d)

D. Đá giấy bị phá hủy ở nhiệt độ 0⁰c

15.

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình

a)

A. Các cửa sông và các đồng bằng châu thổ

b)

B. Hàm ếch sóng vỗ, nền cổ ở bờ biển

c)

C. Địa hình Phi-o

d)

D. Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn ở bờ biển

16.

Tác động của gió ở sa mạc hình thành dạng địa hình tiêu biểu nào

a)

A. Các ốc đảo

b)

B. Các cột đá, nấm đá

c)

C. Đồng bằng

d)

D. Cồn cát, đụn cát

17.

Biểu hiện nào không thuộc quá trình vận chuyển do ngoại lực?

a)

A. Gió cuốn các hạt cát đi xa

b)

B. Hiện tượng trượt đất ở miền núi sau những trận mưa lớn

c)

C. Dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động

d)

D. Dòng sông vận chuyển phù sa

18.

Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác động bồi tụ vật liệu của

a)

A. Thủy triều

b)

B. Sóng biển

c)

C. Rừng ngập mặn

d)

D. Sông

19.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng sẽ xảy ra hiện tượng

a)

A. Đứt gãy

b)

B. Biển thoái

c)

C. Uốn nếp

d)

D. Biển tiến

20.

Nhiệt độ thay đổi đột ngột làm cho đá bị nứt vỡ là phong hóa làm gì?

a)

A. Lý học

b)

B. Sinh học

c)

C. Hóa học

d)

D. Cơ học

21.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá mềm sẽ xảy ra hiện tượng

a)

A. Đứt gãy

b)

B. Biển thoái

c)

C. Uốn nếp

d)

D. Biển tiến

22.

Phòng quản lý học xảy ra mạnh mẽ ở vùng có khí hậu

a)

A. Khô và nóng

b)

B. Ôn hòa

c)

C. Nóng ẩm

d)

D. Ẩm ướt

23.

Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng

a)

A. Ven biển

b)

B. Hạ lưu sông

c)

C. Đồi núi thấp

d)

D. Núi cao

24.

Thành phần không khí trong khí quyển của trái đất bao gồm

a)

A. Gồm: nitơ, oxi, hơi nước và các khí khác trong đó oxi chiếm tỉ lệ lớn nhất

b)

B. Gồm: nitơ, oxi, hơi nước và bụi trong đó khí nitơ chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

c)

C. Gồm: nitơ, oxi và các khí khác trong đó nitơ chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

d)

D. Gồm: nitơ, oxi, hơi nước bụi và các khí khác trong đó nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất

25.

Căn cứ vào những đặc tính khác nhau của lớp vỏ khí, người ta chia khí quyển thành

a)

A. Bốn tầng

b)

B. Sáu tầng

c)

C. Chín tầng

d)

D. Năm tầng

26.

Sắp xếp các tầng của khí quyển theo thứ tự từ thấp đến cao

a)

A. Từng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng bình lưu, tầng ngoài

b)

B. Tầng bình lưu, từng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài

c)

C. Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài

d)

D. Từng đối lưu, tầng bình lưu, tầng ion, tầng giữa, tầng ngoài

27.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tầng đối lưu?

a)

A. Là tầng có chiều dày nhỏ nhất

b)

B. Là nơi tập trung phần lớn khối lượng không khí của khí quyển

c)

C. Độ dày có tính đồng nhất cao ở mọi khu vực

d)

D. Không khí chuyển động chủ yếu theo chiều thẳng đứng

28.

Khí cacbonic ở tầng đối lưu không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỷ lệ rất nhỏ

b)

B. Không thay đổi theo thời gian

c)

C. Có tác dụng giữ nhiệt giúp trái đất ấm hơn

d)

D. Khi tỷ lệ này tăng lên sẽ gây hiệu ứng nhà kính

29.

Các phần tử vật chất rắn trong tầng đối lưu có tác dụng gì?

a)

A. Hấp thụ phần lớn tia tử ngoại từ mặt trời

b)

B. Là hạt nhân liên kết hơi nước

c)

C. Hấp thụ một phần bức xạ mặt trời

d)

D. Là tác nhân làm cho nhiệt độ tăng theo độ cao

30.

Từng nhiệt có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến từ mặt đất truyền lên do

a)

A. Không khí rất lỏng

b)

B. Không thì di chuyển đối lưu

c)

C. Nhiệt độ rất thấp

d)

D. Còn chứa nhiều ion

31.

Lớp ozon tập trung nhiều ở tầng nào của khí quyển

a)

A. Bình lưu

b)

B. Đối lưu

c)

C. Tầng giữa

d)

D. Tầng ion

32.

Khối khí chí tuyến có ký hiệu

a)

A. P

b)

B. T

c)

C. E

d)

D. A

33.

Biên độ nhiệt năm cao nhất ở vùng vĩ độ nào

a)

A. Xích đạo

b)

B. Hàn đới

c)

C. Chí tuyến

d)

D. Ôn đới

34.

Gió Biển là gió thổi

a)

A. Vào ban ngày, từ biển vào đất liền

b)

B. Vào ban đêm, từ biển và đất liền

c)

C. Vào ban ngày, từ đất liền và biển

d)

D. Vào ban đêm, từ đất liền ra biển

35.

Gió đất là gió thổi

a)

A. Vào ban ngày, từ biển vào đất liền

b)

B. Vào ban ngày, từ đất liền ra biển

c)

C. Vào ban đêm, từ đất liền ra biển

d)

D. Vào ban đêm, từ biển vào đất liền

36.

Gió mùa là loại gió

a)

A. Gió thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió

b)

B. Gió thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc

c)

C. Thổi theo từng mùa, ngược hướng nhau ở hai mùa và khác nhau về tính chất vật lý

d)

D. Gió thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam

37.

Nước rơi khi gặp nhiệt độ 0° c trong điều kiện không khí yên tĩnh thì tạo thành

a)

A. Mưa

b)

B. Mưa đá

c)

C. Mưa axit

d)

D. Tuyết rơi

38.

Nguyên nhân gây ra sóng thần

a)

A. Động đất, núi lửa phun nhầm ở đại dương...

b)

B. Chuyển động của các dòng dương lưu, hải lưu

c)

C. Lực hút của mặt trời

d)

D. Lực hút của mặt trăng

39.

Vành đai Nội chí tuyến bờ đông lục địa có khí hậu ẩm, mưa nhiều vì

a)

A. Núi cao

b)

B. Dòng phản lưu

c)

C. Gió tín phong thổi từ đại dương vào mang mưa cho bờ đông địa

d)

D. Dòng biển lạnh

40.

Các khối khí chính trên trái đất có tên là

a)

A. Bắc cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

b)

B. Nam cực, ôn đợi, chí tuyến, xích đạo

c)

C. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

d)

D. Bắc cực, nam cực, ôn đới, xích lại

41.

Khu vực có mưa nhiều thường nằm ở

a)

A. Vùng có gió mùa

b)

B. Sâu trong các lục địa

c)

C. Vùng có gió Mậu dịch

d)

D. Vùng có gió núi

42.

Không khí nằm hai mặt của Front có sự khác biệt cơ bản về

a)

A. Tính chất vật lý

b)

B. Thành phần không khí

c)

C. Tốc độ di chuyển

d)

D. Độ dày

43.

Địa điểm có hai lần mặt trời lên trên đỉnh là

a)

A. 17⁰N, 30⁰N

b)

B. 23⁰B , 0⁰, 17⁰N

c)

C. 23⁰B, 30⁰N

d)

D. 0⁰, 17⁰N, 30⁰N

44.

Biên độ nhiệt của lục địa và đại dương có đặc điểm

a)

A. Đại dương cao hơn lục địa

b)

B. Biên độ nhiệt đồng nhất

c)

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất ở đại dương

d)

D. Lục địa cao hơn đại dương

45.

Đai khí áp tồn tại ở vĩ độ 30⁰ ở hai bán cầu?

a)

A. Đai áp thấp xích đạo

b)

B. Đại áp cao chí tuyến

c)

C. Đai áp thấp ôn đới

d)

D. Đai áp cao địa cực

46.

Gió tây ôn đới thổi đã mang mưa đến cho bờ nào của lục địa

a)

A. Bờ đông lục địa vùng Nội chí tuyến

b)

B. Bờ đông lục địa vùng vĩ tuyến ôn đới

c)

C. Bờ Tây lục địa vùng vĩ tuyến ôn đới

d)

D. Bờ Tây lục địa vùng chí tuyến

47.

Gió phơn hoạt động điển hình nhất ở vùng nào của nước ta

a)

A. Vùng núi Tây Bắc

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên

48.

Sắp xếp các hành tinh trong hệ mặt trời theo thứ tự từ ngoài vào trung tâm là

a)

A. Thiên Vương Tinh, Hải Vương Tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Hỏa tinh, Trái đất, Kim Tinh, Thủy Tinh

b)

B. Hải Vương Tinh, Thiên Vương Tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Hỏa Tinh, Trái đất, Kim Tinh, Thủy Tinh

c)

C. Thiên Vương Tinh, Hải Vương tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Trái đất, Kim Tinh, Thủy Tinh

d)

D. Hải Vương tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Mộc tinh, Hỏa Tinh, Trái đất, Kim Tinh, Thủy Tinh

49.

Cấu tạo hoàn toàn bằng khí (75% khí hidro, 23% khí Heli, 2% là các khí khác) mật độ khí giảm dần từ trung tâm ra ngoài là

a)

A. Trái đất

b)

B. Mặt trời

c)

C. Sao chổi

d)

D. Kim tinh

50.

Vũ trụ và hệ mặt trời được hình thành cách đây

a)

A. 15 tỉ năm và 1,5 tỉ năm

b)

B. 13,6 tỉ năm và 4,6 tỉ năm

c)

C. 15 tỉ năm và 4,5 tỉ năm

d)

D. 13,6 tỉ năm và 4,6 triệu năm

51.

Hiện tượng các khối vật chất có kích thước lớn nhỏ khác nhau chuyển động trong không gian vũ trụ, khi rơi vào khí quyển của Trái đất bị đốt cháy và phát sáng gọi là

a)

A. Trái đất

b)

B. Mưa đá

c)

C. Cầu vồng

d)

D. Sao băng

52.

Tao chuyển động tự quay từ trái đất luôn nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc

a)

A. 66⁰33' B

b)

B. 66⁰30'

c)

C. 23⁰27'

d)

D. 90⁰

53.

Nguyên nhân tạo nên sự luân phiên ngày đêm trên Trái đất là do

a)

A. Trái đất có hình khối cầu

b)

B. Trái đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục

c)

C. Trái đất tự quay quanh trục

d)

D. Trái đất quay theo hướng từ Tây sang Đông

54.

Nếu mỗi kinh - vĩ tuyến cách nhau 1 độ thì trên trái đất có

a)

A. 181 vĩ tuyến và 361 kinh tuyến

b)

B. 181 vĩ tuyến và 360 kinh tuyến

c)

C. 180 vĩ tuyến và 360 kinh tuyến

d)

D. 180 vĩ tuyến và 361 kinh tuyến

55.

Nếu chia trái đất thành 24 mũi giờ thì mỗi múi giờ rộng

a)

A. 15 kinh độ

b)

B. 24 kinh độ

c)

C. 180 kinh độ

d)

D. 12 kinh độ

56.

Dưới tác động của lực co-ri-o-lit, vật thể khi chuyển động theo phương kinh tuyến ở góc Bắc bán cầu

a)

A. Lệch sang trái so với hướng chuyển động ban đầu

b)

B. Không thay đổi so với hướng chuyển động ban đầu

c)

C. Lệch sang phải so với hướng chuyển động ban đầu

d)

D. Ngược chiều so với hướng chuyển động ban đầu

57.

Thời điểm Trái đất gần Mặt trời nhất trong khi chuyển động trên quỹ đạo quay quanh Mặt trời

a)

A. Ngày 21/03 (xuân phân)

b)

B. Ngày 22/6 (hạ chí)

c)

C. Ngày 3/1 (cận nhật điểm)

d)

D. Ngày 5/7 (viễn nhật điểm)

58.

Thời gian một vòng quay của Trái đất quay quanh Mặt trời là

a)

A. 366 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây

b)

B. 366 ngày 15 giờ 48 phút 46 giây

c)

C. 365 ngày 15 giờ 48 phút 46 giây

d)

D. 365 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây

59.

Theo cách tính dương lịch, thời gian từ 22/12 đến 21/3 ở Nam bán cầu là

a)

A. Mùa hè

b)

B. Mùa Đông

c)

C. Mùa thu

d)

D. Mùa Xuân

60.

Ở Bắc bán cầu vào những mùa nào trong năm, ngày dài hơn đêm

a)

A. Mùa thu và hè

b)

B. Mùa thu và đông

c)

C. Mùa xuân và hè

d)

D. Mùa xuân và thu

61.

Cấu trúc của trái đất theo thứ tự từ trong ra ngoài là

a)

A. Lớp vỏ, lớp manti, nhân

b)

B. Lớp vỏ, lớp nhân, lớp manti

c)

C. Lớp nhân, lớp vỏ, lớp manti

d)

D. Lớp nhân, lớp manti, lớp vỏ

62.

Thành phần chính của không khí bao quanh Trái đất là

a)

A. Hidro và oxi

b)

B. Nitơ và oxi

c)

C. Heli và nitơ

d)

D. Heli và hidro

63.

Tầng chứa 80% khối lượng không khí của khí quyển, nhiệt độ giảm dần theo độ cao là

a)

A. Bình lưu

b)

B. Đối lưu

c)

C. Giữa

d)

D. Ion

64.

Vào những ngày thời tiết oi bức, đối lưu không khí diễn ra mạnh các hạt nước trong mây khi gặp lạnh tạo thành hạt băng, thắng được dòng thăng của khí quyển, rơi xuống dưới tạo thành

a)

A. Mưa đá

b)

B. Mưa phùn

c)

C. Mưa tuyết

d)

D. Mưa rào

65.

Ngày nào trong năm, Nam bán cầu có đêm dài nhất, ngày ngắn nhất và ở Bắc bán cầu thì ngược lại

a)

A. Đông chí

b)

B. Xuân phân

c)

C. Thu phân

d)

D. Hạ chí