Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương kim loại (phần 1: Cấu tạo - Tính chất vật lý) 11A4

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

D. 1s22s22p63s23p1.

2.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?

a)

3s1

b)

2s22p6

c)

3s23p3

d)

4s24p5

3.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

4.

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA

b)

chu kì 4, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm VIIA

d)

chu kì 4, nhóm IA

5.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p3d6 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm II

b)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIB.

6.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Kim loại nhóm IA có 1 electron lớp ngoài cùng

b)

Oxit của kim loại nhóm IA có công thức chung là R2O

c)

Muối cacbonat trung hòa của kim loại nhóm IA có công thức chung là M2CO3

d)

Kim loại Na, K, Mg đều thuộc nhóm IA

7.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Ca, Ba là kim loại nhóm IIA

b)

Số electron lớp ngoài cùng của kim loại IIA là 2

c)

Công thức chung oxit kim loại nhóm IIA là M2O

d)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại IIA là ns2

8.

Mạng tinh thể kim loại gồm có:

a)

nguyên tử, cation kim loại và các electron độc thân.

b)

nguyên tử, cation kim loại và các electron tự do.

c)

nguyên tử kim loại và các electron độc thân.

d)

nguyên tử kim loại và cation kim loại

9.

Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

Na, K, Ba

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Na, K , Ca

d)

Li , Na, Mg

10.

Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

a)

[Ar ]3d94s2.

b)

[Ar ]4s23d9.

c)

[Ar ]3d104s1.

d)

[Ar ]4s13d10.

11.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d64s2

b)

[Ar ] 4s13d7.

c)

[Ar ] 3d74s1

d)

[Ar ] 4s23d6

12.

Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

a)

[Ar ] 3d44s2

b)

[Ar ] 4s23d4

c)

[Ar ] 3d54s1

d)

[Ar ] 4s13d5.

13.

Tính chất nào sau đây thuộc tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn điện.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Tính cứng (độ cứng

d)

Khối lượng riêng

14.

Đánh dấu vào các phát biểu sai

a)

Vàng là kim loại dẻo nhất

b)

Vàng là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất

c)

wonfram là kim loại khó nóng chảy nhất

d)

Thủy ngân là kim loại duy nhất là chất lỏng ở nhiệt độ thường

15.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Magie

d)

Liti

16.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ

a)

Au

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

17.

Kim loại nào cứng nhất

a)

Kim cương

b)

Crom

c)

Vàng

d)

Sắt

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

c)

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

d)

Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

19.

Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện và nhiệt

20.

Biết Cu và Cr có số hiệu lần lượt là 29 và 24. Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

a)

[Ar]3d9 và [Ar]3d3.

b)

[Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d9 và [Ar]3d14s2.

d)

[Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.