wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ GHÉP - TỪ LÁY

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

2.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

3.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

Đo đỏ

b)

Lênh khênh

c)

Cũ kĩ

d)

Dập dờn

4.

Từ nào là từ láy gợi tả hương thơm trong các từ sau?

a)

Lè tè

b)

Lênh khênh

c)

Ngan ngát

d)

Tập tễnh

5.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

6.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

7.

Từ nào trong câu sau là từ láy:


Những người con của Âu Cơ thật hồng hào khoẻ mạnh”.

a)

Người con

b)

Âu Cơ

c)

Hồng hào

d)

Khoẻ mạnh

8.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?


Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa chuối

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hoa ban, mùa hoa

9.

Trong câu văn dưới đây có bao nhiêu kết hợp được in đậm là từ láy?


Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.

(Theo Ma Văn Kháng)

a)

5 từ

b)

4 từ

c)

2 từ

d)

1 từ

10.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?


Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

11.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ sau?


Bầu trời rộng thênh thang

Là căn nhà của gió

Chân trời như cửa ngõ

Thả sức gió đi về.


Nghe tiếng lá rầm rì

Ấy là khi gió hát

Mặt biển sóng lao xao

Là gió đang dạo nhạc.

(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

a)

Thênh thang, căn nhà, cửa ngõ

b)

Mặt biển, căn nhà, cửa ngõ

c)

Thênh thang, rầm rì, lao xao

d)

Rầm rì, lao xao, mặt biển

12.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?


Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

13.

Trong đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu từ từ láy?


Ngoài kia chú vạc

Lặng lẽ mò tôm

Bên cạnh sao hôm

Long lanh đáy nước

(Theo Võ Quảng)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

14.

Chỉ ra từ láy trong câu văn sau?


Chú chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.

a)

Chuồn chuồn nước

b)

Chuồn chuồn

c)

Mênh mông

d)

Chuồn chuồn, mênh mông

15.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, bút mực, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

16.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, thon thả, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

17.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ ghép?

a)

Bầu trời, giật mình, thăm thẳm, thênh thang

b)

Hơi ấm, làn hương, bàn tay, nồng nàn

c)

Nồng nàn, ngọt ngào, mơn man, mềm mại

d)

Cảnh vật, ruộng đất, nứt nẻ, khô cằn

18.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

Ruộng lúa, xanh non, chuồn chuồn, phất phơ

b)

Cánh đồng, khô cạn, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

Mặt hồ, trong trẻo, man mác, dịu dàng

19.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?

a)

Lom khom, cheo leo, mênh mông, chầm chậm

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ

d)

Hân hoan, háo hức, lặng im, se sẽ

20.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

Cả a, b, c đều đúng

21.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Cả a, b, c đều đúng

22.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ láy trái nghĩa?

a)

mênh mông – chật hẹp

b)

mập mạp – gầy gò

c)

mạnh khỏe – yếu ớt

d)

vui tươi – buồn bã

23.

Dòng nào dưới đây là các từ láy?

a)

oa, oa, vòi vọi, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa

b)

vòi vọi, phất phơ, nghiêng nghiêng, vàng óng, sáng lòa, trùi trũi, tròn trịa

c)

oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, phất phơ, tròn trịa, nhà sàn, trùi trũi

d)

oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, xanh lam, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa

24.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả

b)

Bằng bằng, cũ kĩ, đầy đủ, êm ả

c)

Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm

d)

Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm ả

25.

Dòng nào gồm các từ láy?

a)

xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng.

b)

xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ màng.

c)

xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng.

d)

xa xôi, xa lạ, mải miết, mong mỏi.

26.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Đông đảo, đông đúc, đông đông, đông đủ, đen đúa.

b)

Cần cù, chân chất, chân chính, chăm chỉ, chậm chạp.

c)

Nhẹ nhàng, nho nhỏ, nhạt nhẽo, nhấp nhổm, nhưng nhức.

d)

Hao hao, hốt hoảng, hội họp, hiu hiu, học hành.

27.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Loang loáng, sừng sững, mềm mỏng, mong mỏng.

b)

Mơn man, nhỏ nhắn, rì rầm, xôn xao.

c)

Cần cù, chăm chỉ, dẻo dai, thật thà.

d)

Ẩm ướt, chới với, lành lạnh, mong ngóng.

28.

Dòng nào chỉ gồm các từ láy?

a)

Lăn tăn, long lanh, róc rách, mong ngóng.

b)

Thênh thang, xum xuê, lon ton, tập tễnh.

c)

Mênh mông, bao la, nhỏ nhẹ, lênh khênh.

d)

Mải miết, xa xôi, xa lạ, vương vấn.

29.

Dòng nào chứa một từ không cùng nhóm?

a)

Bờ bãi, phẳng lặng, nhỏ nhẹ, cổ kính

b)

Vui vẻ, văng vẳng, thánh thót, thướt tha

c)

Thơm lừng, sâu xa, ẩm ướt, nóng nực

d)

Chán nản, vàng vọt, đủng đỉnh, mượt mà

30.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: nóng nực, nóng nảy, nóng tính, nóng lòng.

a)

nóng nực

b)

nóng tính

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy