NEW
Font size
WorksheetsTỪ GHÉP - TỪ LÁY
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
Đo đỏ
Lênh khênh
Cũ kĩ
Dập dờn
Từ nào là từ láy gợi tả hương thơm trong các từ sau?
Lè tè
Lênh khênh
Ngan ngát
Tập tễnh
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ nhắn
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhoi
Từ nào trong câu sau là từ láy:
“Những người con của Âu Cơ thật hồng hào khoẻ mạnh”.
Người con
Âu Cơ
Hồng hào
Khoẻ mạnh
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, hoa chuối
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hoa ban, mùa hoa
Trong câu văn dưới đây có bao nhiêu kết hợp được in đậm là từ láy?
Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
(Theo Ma Văn Kháng)
5 từ
4 từ
2 từ
1 từ
Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể
Trên cả mây trời, trên núi xanh
Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ
Mái chèo khua bóng núi rung rinh.
(Theo Hoàng Trung Thông)
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ sau?
Bầu trời rộng thênh thang
Là căn nhà của gió
Chân trời như cửa ngõ
Thả sức gió đi về.
Nghe tiếng lá rầm rì
Ấy là khi gió hát
Mặt biển sóng lao xao
Là gió đang dạo nhạc.
(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
Thênh thang, căn nhà, cửa ngõ
Mặt biển, căn nhà, cửa ngõ
Thênh thang, rầm rì, lao xao
Rầm rì, lao xao, mặt biển
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
2 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Trong đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu từ từ láy?
Ngoài kia chú vạc
Lặng lẽ mò tôm
Bên cạnh sao hôm
Long lanh đáy nước
(Theo Võ Quảng)
2 từ
3 từ
4 từ
5 từ
Chỉ ra từ láy trong câu văn sau?
Chú chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.
Chuồn chuồn nước
Chuồn chuồn
Mênh mông
Chuồn chuồn, mênh mông
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, bút mực, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, thon thả, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ ghép?
Bầu trời, giật mình, thăm thẳm, thênh thang
Hơi ấm, làn hương, bàn tay, nồng nàn
Nồng nàn, ngọt ngào, mơn man, mềm mại
Cảnh vật, ruộng đất, nứt nẻ, khô cằn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
Ruộng lúa, xanh non, chuồn chuồn, phất phơ
Cánh đồng, khô cạn, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
Mặt hồ, trong trẻo, man mác, dịu dàng
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?
Lom khom, cheo leo, mênh mông, chầm chậm
Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm
Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ
Hân hoan, háo hức, lặng im, se sẽ
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
Cả a, b, c đều đúng
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?
khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo
lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm
khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát
Cả a, b, c đều đúng
Cặp từ nào dưới đây là cặp từ láy trái nghĩa?
mênh mông – chật hẹp
mập mạp – gầy gò
mạnh khỏe – yếu ớt
vui tươi – buồn bã
Dòng nào dưới đây là các từ láy?
oa, oa, vòi vọi, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa
vòi vọi, phất phơ, nghiêng nghiêng, vàng óng, sáng lòa, trùi trũi, tròn trịa
oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, phất phơ, tròn trịa, nhà sàn, trùi trũi
oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, xanh lam, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả
Bằng bằng, cũ kĩ, đầy đủ, êm ả
Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm
Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm ả
Dòng nào gồm các từ láy?
xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng.
xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ màng.
xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng.
xa xôi, xa lạ, mải miết, mong mỏi.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Đông đảo, đông đúc, đông đông, đông đủ, đen đúa.
Cần cù, chân chất, chân chính, chăm chỉ, chậm chạp.
Nhẹ nhàng, nho nhỏ, nhạt nhẽo, nhấp nhổm, nhưng nhức.
Hao hao, hốt hoảng, hội họp, hiu hiu, học hành.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Loang loáng, sừng sững, mềm mỏng, mong mỏng.
Mơn man, nhỏ nhắn, rì rầm, xôn xao.
Cần cù, chăm chỉ, dẻo dai, thật thà.
Ẩm ướt, chới với, lành lạnh, mong ngóng.
Dòng nào chỉ gồm các từ láy?
Lăn tăn, long lanh, róc rách, mong ngóng.
Thênh thang, xum xuê, lon ton, tập tễnh.
Mênh mông, bao la, nhỏ nhẹ, lênh khênh.
Mải miết, xa xôi, xa lạ, vương vấn.
Dòng nào chứa một từ không cùng nhóm?
Bờ bãi, phẳng lặng, nhỏ nhẹ, cổ kính
Vui vẻ, văng vẳng, thánh thót, thướt tha
Thơm lừng, sâu xa, ẩm ướt, nóng nực
Chán nản, vàng vọt, đủng đỉnh, mượt mà
Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: nóng nực, nóng nảy, nóng tính, nóng lòng.
nóng nực
nóng tính
nóng lòng
nóng nảy
