wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cái trống trường em tiếng việt lớp 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Chú Hùng đang cưa ...ỗ

a)

g

b)

r

c)

gh

d)

gi

2.

Đây là hình ảnh của bài tập đọc nào mà em đã học?

a)

Chiếc bút mực

b)

Người thầy cũ

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Bông hoa niềm vui

3.

Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân:

Em là học sinh lớp 3.

a)

Người nào là học sinh lớp 3?

b)

Ai là học sinh lớp 3?

c)

Ai là học sinh lớp 3.

d)

Bạn Vy là học sinh lớp 3.

4.

Cách nói nào giống với câu nói dưới đây:

Em không muốn nghỉ học nữa.

a)

Em muốn đến trường.

b)

Em không muốn đi học.

c)

Đi học vui lắm.

d)

Ở nhà buồn lắm.

5.

Trong các từ sau từ nào chỉ đồ vật?

a)

mắt

b)

anh trai

c)

heo

d)

máy tính

6.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi “là gì?" trong câu sau:

Con chó nhà em tên là Mi Sa

a)

Con chó nhà em

b)

tên

c)

Con chó

d)

là Mi Sa

7.

Trong các từ: lạnh buốt, mát mẻ, giá rét, rét cóng, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

rét cóng

b)

mát mẻ

c)

lạnh buốt

d)

giá rét

8.

Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

d)

đông

9.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

10.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

yêu thương

b)

iêu thương

c)

ăn lo

d)

chái đất

11.

Đọc khổ thơ sau:

Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.

Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

12.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

Lá lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

d)

thối

13.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

d)

dấu chấm hỏi

14.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

d)

dấu chấm hỏi

15.

Nếu là Lan, em sẽ nói gì?

a)

Tớ xin lỗi!

b)

Xin chào!

c)

Tớ cảm ơn nhé!

16.

Đoạn thơ sau có mấy câu?

Tháng ba, xoan nở tím trời. Cơn mưa bụi bay bay vương lên cành. Hương xoan thoang thoảng như gọi nhớ kỉ niệm thơ ấu của tuổi học trò. Nhớ bước chân thoăn thoắt, vội vã khi tiếng trống trường vang lên.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Điền vần ' uân hay uât' vào chỗ chấm

h........ chương

a)

huân chương

b)

huất chương

c)

huy chương

18.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bé Hà quét nhà giúp mẹ.

b)

Minh là học sinh lớp 2.

c)

Bạn Minh rất xinh đẹp.

19.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai thế nào?

a)

Minh đang đá bóng trên sân.

b)

Hàng ngày, em giúp mẹ quét nhà, rửa bát, cho gà ăn.

c)

Bà nội rất yêu thương em.

20.

"Cô giáo em rất vui tính." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

21.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh thành ngữ sau: Chân cứng đá ......

a)

dẻo

b)

mềm

c)

nhũn

d)

ướt

22.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

Khi cô giáo vào lớp, cả lớp đứng dậy chào cô.

a)

Làm gì?

b)

Là gì?

c)

Thế nào?

d)

Khi nào?

23.

Sắp xếp câu sau để được câu có nghĩa:

nhiều / bà / có / xoài cát/ ngoại

a)

Bà ngoại có xoài cát nhiều.

b)

Bà ngoại xoài cát có nhiều.

c)

Xoài cát có nhiều bà ngoại.

d)

Bà ngoại có nhiều xoài cát.

24.

Sắp xếp câu sau để được câu có nghĩa:

nhiều / bà / có / xoài cát/ ngoại

a)

Bà ngoại có xoài cát nhiều.

b)

Bà ngoại xoài cát có nhiều.

c)

Xoài cát có nhiều bà ngoại.

d)

Bà ngoại có nhiều xoài cát.

25.

Sắp xếp câu sau để được câu có nghĩa:

nhiều / bà / có / xoài cát/ ngoại

a)

Bà ngoại có xoài cát nhiều.

b)

Bà ngoại xoài cát có nhiều.

c)

Xoài cát có nhiều bà ngoại.

d)

Bà ngoại có nhiều xoài cát.