Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I (PHẦN 2)

Total questions: 18

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

(Kiểm tra điểm thuộc đồ thị)
Điển nào trong những điểm sau thuộc đồ thị hàm số

 y=−2xy=-2x  ?

a)

 A(1;2)A\left(1;2\right)  

b)

 B(12;−1)B\left(\frac{1}{2};-1\right)  

c)

 C(12;1)C\left(\frac{1}{2};1\right)  

d)

 D(2;4)D\left(2;4\right)  

2.

(Kiểm tra điểm thuộc đồ thị)
Đồ thị hàm số

 y=−25xy=\frac{-2}{5}x  đi qua điểm nào trong những điểm sau:

a)

 M(1;25)M\left(1;\frac{2}{5}\right)  

b)

 N(−1;25)N\left(-1;\frac{2}{5}\right)  

c)

 P(−5;−2)P\left(-5;-2\right)  

d)

 Q(2;45)Q\left(2;\frac{4}{5}\right)  

3.

(Kiểm tra điểm thuộc đồ thị)
Đồ thị hàm số

 y=−3xy=-3x  không đi qua điểm nào trong nhưng điểm sau:

a)

 M(1;−3)M\left(1;-3\right)  

b)

 N(−2;6)N\left(-2;6\right)  

c)

 P(−1;−3)P\left(-1;-3\right)  

d)

 C(15;−35)C\left(\frac{1}{5};\frac{-3}{5}\right)  

4.

(Tỉ lệ thức)
Từ đẳng thức

 2,5.4=5.22,5.4=5.2  ta có thể suy ra được tỉ lệ thức nào?

a)

 2,55=42\frac{2,5}{5}=\frac{4}{2}  

b)

 25=42,5\frac{2}{5}=\frac{4}{2,5}  

c)

 2,52=54\frac{2,5}{2}=\frac{5}{4}  

d)

 45=2,52\frac{4}{5}=\frac{2,5}{2}  

5.

(Tỉ lệ thức)
Biết

 4x=x4\frac{4}{x}=\frac{x}{4}  , khi đó x nhận giá trị bằng:

a)

 22  

b)

 44  

c)

 1616  

d)

 ±4\pm4  

6.

(Tỉ lệ thức)
Biết

 1−2x5=410\frac{1-2x}{5}=\frac{4}{10}  , khi đó x nhận giá trị bằng:

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 −12\frac{-1}{2}  

c)

 22  

d)

 −2-2  

7.

(Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)
Biết

 xy=23\frac{x}{y}=\frac{2}{3}  và  x+y=−15x+y=-15  , khi đó giá trị của x và y lần lượt bằng:

a)

 6;96;9  

b)

 −6;9-6;9  

c)

 −6;−9-6;-9  

d)

 6;−96;-9  

8.

(Tỉ lệ thuận - Tỉ lệ nghịch)
Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và  x=-1  thì  y=2y=2  . Tính giá trị của y khi  x=12x=\frac{1}{2}  

a)

 x=14x=\frac{1}{4}  

b)

 x=−1x=-1  

c)

 x=4x=4  

d)

 x=−4x=-4  

9.

(Tỉ lệ thuận - tỉ lệ nghịch)
Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k, biết

 x=−2x=-2  thì  y=1y=1  . Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

 −2-2  

b)

 22  

c)

 −12\frac{-1}{2}  

d)

 12\frac{1}{2}  

10.

(Tỉ lệ thuận - tỉ lệ nghịch)
Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, biết  x=2  thì  y=−1y=-1  . Tính giá trị của y khi  x=−3x=-3  

a)

 y=23y=\frac{2}{3}  

b)

 y=−23y=-\frac{2}{3}  

c)

 y=32y=\frac{3}{2}  

d)

 y=−32y=\frac{-3}{2}  

11.

(Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ)
Tìm x biết  x:\left(\frac{-2}{3}\right)^2=\left(\frac{4}{9}\right)^2  

a)

 49\frac{4}{9}  

b)

 −49\frac{-4}{9}  

c)

 −23\frac{-2}{3}  

d)

 23\frac{2}{3}  

12.

(Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ)
Tìm x biết  x^2=\frac{16}{49}  

a)

 47\frac{4}{7}  

b)

 −47\frac{-4}{7}  

c)

 ±47\pm\frac{4}{7}  

d)

 1649\frac{16}{49}  

13.

(Hai đường thẳng song song, vuông góc)

Cho a // b và b // c. Khi đó:

a)

a // c

b)

a⊥ca\perp c

c)

a cắt c

d)

b⊥cb\perp c

14.

(Hình tổng hợp)

Cho hình vẽ, biết MN // BC, tính số đo góc ABC?

a)

50°50\degree

b)

60°60\degree

c)

70°70\degree

d)

80°80\degree

15.

(Tổng ba góc trong tam giác)
Cho tam giác ABC có góc A bằng  60\degree  , góc ngoài tại đỉnh B bằng  130°130\degree  . Tính số đo góc C?

a)

 40°40\degree  

b)

 50°50\degree  

c)

 60°60\degree  

d)

 70°70\degree  

16.

(Hai tam giác bằng nhau)
Cho  \Delta ABC  và  ΔMNP\Delta MNP  có AB = MN, BC = NP. Cần bổ sung thêm điều kiện gì để  ΔABC =ΔMNP  (c.g.c)\Delta ABC\ =\Delta MNP\ \ \left(c.g.c\right)  

a)

 ∠A=∠M\angle A=\angle M  

b)

 ∠B=∠N\angle B=\angle N  

c)

 ∠C=∠P\angle C=\angle P  

d)

 AC=MPAC=MP  

17.

(Hai tam giác bằng nhau)
Cho  \Delta ABC=\Delta DEF  có AB = 4cm, DF = 5cm, EF = 7cm. Chu vi tam giác ABC bằng:

a)

 4cm4cm  

b)

 9cm9cm  

c)

 16cm16cm  

d)

 23cm23cm  

18.

(Hai tam giác bằng nhau)
Cho  \Delta ABC  và  ΔMNQ\Delta MNQ  có  ∠BAC=∠NMQ\angle BAC=\angle NMQ  và  ∠ABC=∠MNQ\angle ABC=\angle MNQ  . Cần bổ sung thêm điều kiện nào để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?

a)

AB = MN

b)

AC = MQ

c)

BC = NQ

d)

 ∠ACB=∠MQN\angle ACB=\angle MQN