NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập học kì I
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Câu 1: Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 2: K đang bán hãng bia X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng bia Z nên cửa hàng của K bán được rất ít bia X. Để phù hợp với quy luật giá trị và để việc kinh doanh có lãi (bỏ qua yếu tố độc quyền), nếu là K, em sẽ
A. chuyển từ bia X sang bia Z để bán.
B. giữ nguyên bia X dù bán không chạy hàng.
C. bỏ bán bia để chuyển sang mặt hàng khác
D. giảm bớt lượng bia X, tăng thêm lượng bia Z
Câu 3: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
A. tư liệu lao động.
B. đối tượng lao động.
C. tài nguyên thiên nhiên.
D. công cụ lao động.
Câu 4: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?
A. Sức lao động.
B. Lao động.
C. Sản xuất của cải vật chất.
D. Hoạt động.
Câu 5: Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện thanh toán
D. Phương tiện cất trữ.
Câu 6: Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. tính tất yếu khách quan.
B. tính to lớn toàn diện.
C. ý nghĩa của công nghiệp hóa.
D. tác dụng của công nghiệp hóa.
Câu 7: Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ phục vụ khách hàng chu đáo hơn. Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế mà khá lên. Vậy, gia đình G đã sử dụng
A. cạnh tranh không lành mạnh
B. cạnh tranh lành mạnh
C. chiêu thức trong kinh doanh
D. cạnh tranh tiêu cực.
Câu 8: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?
A. Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.
B. Chức năng thông tin.
C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 9: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A. Nguyên vật liệu nhân tạo
B. Công cụ lao động
C. Tư liệu lao động
D. Đối tượng lao động
Câu 10: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là
A. doanh nghiệp nhà nước
B. tài sản thuộc sở hữu tập thể.
C. công ty nhà nước
D. hợp tác xã.
Câu 11: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
A. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuậ
C. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
D. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
Câu 12: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
A. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
.
B. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
C. tính chất của cạnh tranh
D. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
Câu 13: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Tăng năng suất.
C. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 14: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A. Công cụ lao động.
B. Nguyên vật liệu nhân tạo.
C. Tư liệu lao động.
D. Đối tượng lao động.
Câu 15: Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
.
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
D. Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
Câu 16: Chị H vừa mua chiếc áo khoác và khoe với bạn rằng áo có chất liệu bền, màu sắc đẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao. Vậy nhận xét của chị H về chiếc áo trên của mình đã thể hiện thuộc tính của hàng hoá nào sau đây?
A. Giá trị. .
B. Giá cả
C. Lượng giá trị.
D. Giá trị sử dụng
Câu 17: Chị K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị đã chuyển sang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp. Như vậy chị K đã
A. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
.
B. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
C. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh
D. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
Câu 18: Mùa hè, chị B chuyển từ bán áo len sang bán áo thun. Việc làm của chị B chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
A. Sản xuất
B. Lưu thông
C. Tiêu dùng
D. Phân hoá
Câu 19: Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán vì giá cả ở đó cao hơn. Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A. Tự phát từ quy luật giá trị.
.
B. Điều tiết trong lưu thông.
C. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị
D. Điều tiết sản xuất.
Câu 20: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
A. tăng trưởng kinh tế.
B. phát triển bền vững.
C. phát triển xã hội.
D. phát triển kinh tế.
