wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ và cụm từ tiếng Việt

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là danh từ?

a)

Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

2.

Danh từ được phân loại thành:

a)

2 loại lớn: danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

b)

3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

c)

4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

Không phân chia được

3.

Danh từ chỉ đơn vị được phân chia thành?

a)

Danh từ chung và danh từ riêng

b)

Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên, đơn vị đo lường

c)

Danh từ chỉ hiện tượng, danh từ chỉ sự vật

d)

Danh từ chỉ khái niệm và danh từ chỉ đơn vị ước chừng

4.

“Danh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm…” có thể nêu ra một số danh từ chỉ sự vật như?

a)

Sách, báo, nhà cửa

b)

Đã, sẽ, đang

c)

Rất, quá, lắm

d)

Đi, chạy, nhảy

5.

Các từ chỉ đơn vị quy ước chính xác như mét, ki-lo-met, tạ, yến, tấn, héc ta, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Tất cả các từ : nắm, cân, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm, mét, … là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu sau: Một tai họa đến mà đứa ích kỉ thì không thể biết trước được.

a)

Một

b)

Đứa

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Tìm danh từ chỉ đơn vị, không gian, thời gian:

a)

Khoảnh, vùng, lúc, buổi

b)

Cái, quyển, thằng, con

c)

Thìa, cốc, bơ, gáo

d)

Bọn, tụi, toán

10.

Danh từ chỉ đơn vị tính toán quy ước không chính xác?

a)

Lúc, buổi, hồi, dạo

b)

Thìa, cốc, bơ, thúng

c)

Lúc, buổi, hồi, dạo

d)

Đoạn, miếng, mẩu, khúc

11.

Cụm danh từ là gì?

a)

Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng” có mấy cụm danh từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

15.

Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?

a)

Thường làm vị ngữ trong câu

b)

Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ

c)

Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ

d)

Thường làm thành phần phụ trong câu

16.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Cái gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

d)

Làm sao?

17.

Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

a)

Định, toan, dám, đừng

b)

Buồn, đau, ghét, nhớ

c)

Chạy, đi, cười, đọc

d)

Thêu, may, khâu, đan

18.

Chỉ từ là gì?

a)

“chỉ định”, “chỉ vào”, “trỏ vào” sự vật, sự định vị

b)

Những từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của sự vật trong thời gian và không gian

c)

Xác định vị trí của sự vật trong không gian

d)

Xác định vị trí của sự vật trong thời gian

19.

Chỉ từ “này, kia, ấy, nọ” dùng để chỉ? (được chọn nhiều đáp án)

a)

Định vị về không gian

b)

Định vị về thời gian

c)

Định vị khoảng cách

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

20.

Trong câu “Làng ấy về sau được gọi là làng Cháy”, đâu là chỉ từ?

a)

Làng

b)

Được

c)

Làng Cháy

d)

Ấy

21.

Đọc câu thơ: "Rồi Bác đi dém chăn - [...] người [...] người một." và câu thơ: "[...] giọt long lanh rơi - Tôi đưa tay hứng về."

a)

Mỗi

b)

Nhiều

c)

Mấy

d)

Từng

22.

"-Thử hỏi ai xứng đáng kéo xe, phò giá, phục vụ các đức ông? Ai xông pha trận mạc, vượt hàng trăm dặm? Các người chỉ quanh quẩn xó bếp, góc vườn, làm sao mà hiểu được ngựa, một kẻ mà chí hướng để ở phương xa"

(Theo Lục súc tranh công)

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

23.

Câu văn nào không chứa lượng từ?

a)

Phú ông gọi ba con gái ra, lần lượt hỏi từng người.

b)

Nhiều năm trôi qua chưa thấy chàng trở về.

c)

Hai bên đánh nhau ròng rã mấy tháng trời.

d)

Một trăm ván cơm nếp.

24.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là số từ chỉ số thứ tự ?

a)

Dăm ba, năm bảy, một vài,...

b)

Thứ nhất, thứ nhì, thứ ba,...

c)

Hai, bốn, sáu, tám

25.

Từ “một” trong cụm từ “mỗi một chữ cái” là gì?

a)

Danh từ chỉ sự vật.

b)

Lượng từ.

c)

Số từ.

d)

Danh từ chỉ đơn vị.

26.

Căn cứ vào vị trí xuất hiện của lượng từ trong cụm danh từ có thể chia lượng từ thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

27.

Tính từ là gì?

a)

Tính từ là từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

b)

Có thể trực tiếp làm vị ngữ

c)

Có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, sẽ, không, chưa, chẳng…

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Cho đoạn văn sau: “Lúc đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được rất ưa nhìn. Đầu tôi to và nổi lên từng tảng, rất bướng. Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc.”

Có mấy tính từ trong đoạn trích trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Các tính từ như “chần chẫn, bè bè, sừng sững, tun tủn” còn thuộc loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy tượng thanh

d)

Từ láy tượng hình

30.

Tìm cụm tính từ được sử dụng trong câu sau: “Xong, nó vui vẻ chạy đi làm những việc bố mẹ tôi phân công, vừa làm vừa hát có vẻ vui lắm.”

a)

Vui vẻ chạy đi

b)

Vừa làm vừa hát

c)

Vui lắm

d)

Không có cụm tính từ