wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm điện toán đám mây P1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ 'cloud computing' ra đời năm nào?

a)

năm 2006

b)

năm 2007

c)

năm 2008

d)

năm 2009

2.

Đâu không phải là ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên

d)

An toàn dữ liệu

3.

Đâu không phải là nhược điểm của điện toán đám mây?

a)

Tính riêng tư

b)

Khả năng bảo mật

c)

An toàn dữ liệu

d)

Dễ sử dụng, tiện lợi

4.

Đám mây nào sau đây có tính bảo mật cao nhất?

a)

Private Cloud

b)

Public Cloud

c)

Hybird Cloud

d)

Community Cloud

5.

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ muốn tận dụng cả hiệu quả và chi phí và bảo mật dữ liệu mạnh mẽ, kiểm soát và quyền riêng tư nên chọn mô hình nào?

a)

Private Cloud

b)

Public Cloud

c)

Hybird Cloud

d)

Community Cloud

6.

Đâu là mô hình trả tiền cho mỗi lần sử dụng, là một cơ sở hạ tầng đám mây với tất cả dịch vụ có sẵn qua web.

a)

Private Cloud

b)

Public Cloud

c)

Hybird Cloud

d)

Community Cloud

7.

Đâu là đám mây mà trong đó Hạ tầng đám mây được sử dụng bởi một số tổ chức cộng đồng người dùng?

a)

Private Cloud

b)

Public Cloud

c)

Hybird Cloud

d)

Community Cloud

8.

Hệ thống máy chủ trường ĐHĐL thuộc mô hình đám mây nào?

a)

Private Cloud

b)

Public Cloud

c)

Hybird Cloud

d)

Community Cloud

9.

Tên của tổ chức giúp thúc đẩy các tiêu chuẩn bảo mật cho điện toán đám mây là gì?

a)

Nhóm làm việc về tiêu chuẩn bảo mật đám mây

b)

LIên minh bảo mật đám mây

c)

Cơ quan giám sát bảo mật đám mây

d)

Bảo mật trong liên minh đám mây

10.

Virtual Machine Ware (VMware) là một ví dụ về ...

a)

Dịch vụ cơ sở hạ tầng

b)

Dịch vụ nền tảng

c)

Dịch vụ phần mềm

d)

Dịch vụ khác

11.

Thuật ngữ "Cloud" trong điện toán đám mây dùng để chỉ ...

a)

Internet

b)

Mây tích

c)

Một máy chủ

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ

12.

Điều nào sau đây là đúng với điện toán đám mây?

a)

Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so vói máy tính cục bộ

b)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet

c)

Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm

d)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới

13.

Đâu là một kiến trúc đám mây được duy trì trong một trung tâm dữ liệu doanh nghiệp?

a)

Public Cloud

b)

Private Cloud

c)

Company Cloud

d)

Hybird Cloud

14.

Công ty nào trong số này không phải là công ty hàng đầu về điện toán đám mây

a)

Google

b)

Amazon

c)

FPT

d)

Microsoft

15.

khi nào thì bạn không cần sử dụng đến điện toán đám mây? (chưa chắc đ/a)

a)

Chi phí và lợi nhuận

b)

Tốc độ truyền tải

c)

Dung lượng sử dụng

d)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

16.

Đâu không phải là kiến trúc của ClouSim

a)

SimJava

b)

GirlSim

c)

CloudSim

d)

User-Code

17.

Trong điện toán đám mây, IaaS có nghĩa là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

b)

Nền tảng như là dịch vụ

c)

Phần mềm như là dịch vụ

d)

Giao tiếp như là dịch vụ

18.

Trong điện toán đám mây, SaaS có nghĩa là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

b)

Nền tảng như là dịch vụ

c)

Phần mềm như là dịch vụ

d)

Giao tiếp như là dịch vụ

19.

Trong điện toán đám mây, Paas có nghĩa là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

b)

Nền tảng như là dịch vụ

c)

Phần mềm như là dịch vụ

d)

Giao tiếp như là dịch vụ

20.

Trong điện toán đám mây, CaaS có nghĩa là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

b)

Nền tảng như là dịch vụ

c)

Phần mềm như là dịch vụ

d)

Giao tiếp như là dịch vụ

21.

Trong điện troán đám mây, NaaS có nghĩa là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

b)

Mạng như là dịch vụ

c)

Phần mềm như là dịch vụ

d)

Giao tiếp như là dịch vụ

22.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Nền tảng như là dịch vụ được viết tắt là?

a)

laas

b)

Naas

c)

Paas

d)

Caas

23.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Mạng là dịch vụ được viết tắt là?

a)

laas

b)

Naas

c)

Paas

d)

CaaS

24.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Phần mền như là dịch vụ được viết tắt là?

a)

laas

b)

Naas

c)

Saas

d)

CaaS

25.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Giao tiếp như là dịch vụ được viết tắt là?

a)

laas

b)

Naas

c)

SaaS

d)

CaaS

26.

Phương án nào sau đây cần được đàm phán trong Thỏa thuận cấp độ dịch vụ?

a)

Ghi nhật ký

b)

Kiểm toán

c)

Tuân thủ quy định

d)

Tất cả những điều được đề cập

27.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Bạn có thể sử dụng proxy và dịch vụ môi giới để tách khách hàng khỏi quyền truy cập trực tiếp vào lưu trữ đám mây được chia sẻ.

b)

Bất kỳ ứng dụng phân tán nào có bề mặt tấn công lớn hơn nhiều so với ứng dụng được tổ chức chặt chẽ trên mạng cục bộ

c)

Điện toán đám mây không có lỗ hổng nào liên quan đến các ứng dụng Internet

d)

Điện toán đám mây mang đến những cơ hội mới cho người dùng và nhà phát triển

28.

Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm chính của điện toán đám mây?

a)

Tính toàn vẹn dữ liệu cao

b)

Nền tảng là một Dịch vụ

c)

Phần mềm như một dịch vụ

d)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ

29.

Dịch vụ đám mây có mối quan hệ -------với khách hàng của họ.

a)

Nhiều-nhiều

b)

Một-nhiều

c)

Một chọi một

d)

Không có quan hệ

30.

Dịch vụ đám mây bao gồm?

a)

Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng

b)

Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng

c)

Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng

d)

Phần cứng, nền tảng, phần mềm

31.

Phương án nào sau đây cho phép xử lý hàng loạt, giúp tăng tốc đáng kể các ứng dụng xử lý cao.

a)

Khả năng mở rộng

b)

Độ tin cậy

c)

Tính mềm dẻo

d)

Tiện ích

32.

Tính năng nào cho phép bạn tối ưu hóa hệ thống của mình và nắm bắt tất cả các giao dịch có thể?

a)

Khả năng mở rộng

b)

Độ tin cậy

c)

Tính mềm dẻo

d)

Tiện ích

33.

Đâu không phải là rủi ro khi sử dụng hệ thống điện toán đám mây?

a)

Truy cập

b)

Tải mạng

c)

Tính sẵn sàng

d)

Tính mềm dẻo

34.

Trong điện toán đám mây thuật ngữ Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ được viết tắt là:

a)

laas

b)

Naas

c)

SaaS

d)

Paas

35.

Google App Engine được ra mắt vào năm nào?

a)

2019

b)

2011

c)

2012

d)

2013

36.

Windows Azure được phát hành vào năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

37.

Tên Windows Azure được đổi thành Microsoft Azure vào năm nào?

a)

2003

b)

2014

c)

2011

d)

2012

38.

Đâu là dịch vụ cho phép bạn tạo, triển khai và quản lý VM trên môi trường đám mây Azure.

a)

Computer services

b)

Virtual machine

c)

Web sites

d)

Cloud services

39.

Đâu là dịch vụ có khả năng quản lý website cho bạn. Bạn có thể tạo mới hoặc di chuyển 1 website có sẵn lên cloud.

a)

Computer services

b)

Virtual machine

c)

Web sites

d)

Cloud services

40.

Đâu là dịch cho phép bạn định tuyến lưu lượng người dùng trên môi trường đám mây Azure.

a)

Cloud services

b)

Network services

c)

Trafic manager

d)

Data services