wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I - TH5

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản?

a)
b)
c)
d)
2.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để tăng/giảm kích thước thụt lề?

a)
b)
c)
d)
3.

Cách tạo các trang trắng liên tiếp trong Word:

a)

Giữ phím Enter và nhấn phím Ctrl vài lần.

b)

Giữ phím Shift và nhấn phím Enter vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

4.

Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn nút lệnh?

a)

Page Number

b)

Page Color

c)

Page Borders

5.

Trong phần mềm PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển động, em thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home -> New Slide.

b)

Chọn thẻ Transitions -> Add Animation -> Chọn Motion Paths -> Chọn hiệu ứng.

c)

Chọn thẻ Animation -> Add Animation -> Chọn Motion Paths -> Chọn hiệu ứng.

6.

Trên Word, để chọn vị trí số trang ở phía dưới của trang văn bản, em chọn các thao tác thực hiện nào?

a)

Chọn Insert/ chọn Page number/ chọn Bottom of Page.

b)

Chọn Insert/ chọn Page number/ chọn Page Magrins.

c)

Chọn Insert/ chọn Page number/ chọn Top of Page.

d)

Chọn Insert/ chọn Page number/ chọn Format Page number.

7.

Trong thiết kế bài trình chiếu powerpoint, nhóm hiệu ứng sau thuộc nhóm hiệu ứng nào?

a)

Xuất hiện đối tượng

b)

Biến mất

c)

Nhấn mạnh

d)

Chuyển động

8.

Em hãy cho biết tên phần mềm giúp em soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Windows

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Excel

9.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

Tạo màu viền trang

b)

Chọn màu chữ

c)

Thay đổi màu nền trang

d)

Đánh số trang

10.

2 Tác dụng của thanh công cụ trên giúp em? (2 đáp án)

a)

Chọn văn bản có sẵn

b)

Chọn kiểu định dạng có sẵn

c)

Chọn kiểu chữ sẵn

d)

Chọn tệp văn bản có sẵn

11.

Em hãy nêu tác dụng của nút lệnh này?

a)

Chèn hình vẽ

b)

Chèn biểu đồ

c)

Chèn kí tự đặc biệt

d)

Chèn hình ảnh

12.

Khi em vào thẻ Layout/ chọn biểu tượng này để?

a)

Chọn khổ giấy A4

b)

Đặt lề trên, lề dưới của văn bản

c)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

13.

Khi chọn thẻ Layout rồi nhấn chọn biểu tượng Size nghĩa là?

a)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

b)

Chọn kích thước khổ giấy

c)

Chọn lề trên, lề dưới của văn bản

14.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#

b)

&

c)

@

d)

*

15.

Sử dụng thư điện tử có tác dụng gì?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Mất thời gian.

c)

Khó sử dụng.

d)

Tốn công.

16.

1. Để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint, em chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
17.

Để chèn âm thanh vào trang trình chiếu, em chọn thẻ Insert -> chọn công cụ....?

a)
b)
c)
d)
18.

Để lưu bài trình chiếu, em nhấn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
19.

Để chèn tranh ảnh vào trang trình chiếu, em thực hiện?

a)

Insert/ Shape

b)

Insert/ Picture

c)

Insert/ Table

d)

Insert/ Word Art

20.

Để tạo bảng biểu, con thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Insert / Picture

b)

Insert / Table

c)

Insert / Shapes

d)

Insert / Clip Arts

21.

Để vẽ được hình có sẵn trong Word, em dùng công cụ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
22.

7. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

23.

8. Trên phần mềm trình chiếu Powerpoint, nhóm hiệu ứng này thuộc nhóm hiệu ứng nào?

a)

Xuất hiện đối tượng

b)

Biến mất đối tượng

c)

Nhấn mạnh đối tượng

d)

Chuyển động đối tượng

24.

Một bài trình chiếu có thể chèn được bao nhiêu trang chiếu?

a)

2

b)

10

c)

100

d)

Không giới hạn

25.

9. Đây là nhóm hiệu ứng nào trong Powerpoint?

a)

Xuất hiện đối tượng

b)

Biến mất đối tượng

c)

Nhấn mạnh đối tượng

d)

Chuyển động đối tượng

26.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách dòng cho văn bản

27.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là:

a)
b)
c)
d)
28.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
29.

Bảng biểu bên gồm mấy cột, mấy dòng?

a)

8 cột, 4 dòng

b)

8 cột, 5 dòng

c)

5 cột, 8 dòng

d)

6 dòng, 8 cột

30.

Muốn điều chỉnh Văn bản 1 thành Văn bản 2, em sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
31.

Đâu là một địa chỉ thư điện tử đúng?

a)

huyhung.gmail.com

b)

huyhung.gmail@.com

c)

huyhung@gmail.com

d)

huyhung@gmail.@.com

32.

Để gửi được thư điện tử cho người nhận, em cần biết thông tin nào của người nhận?

a)

Mật khẩu thư điện tử

b)

Địa chỉ thư điện tử

c)

Địa chỉ nhà riêng

d)

Họ và tên của người nhận

33.

Trong phần mềm Power Point đâu là nút lệnh chèn Video?

a)
b)
c)
d)
34.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào là biểu tượng để truy cập Internet?

a)
b)
c)
d)
35.

Phím nào sau đây để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng?

a)

Phím Shift

b)

Phím Ctrl

c)

Phím Alt

d)

Phím Enter