wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Công Nghệ 5

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sản phẩm công nghệ?

a)

Góp phần mang lại sự tiện nghi, đáp ứng các nhu cầu đa dạng của con người.

b)

Năng suất lao động được nâng cao..

c)

Giúp xử lí các vấn đề môi trường, tạo ra môi trường sống trong lành, thuận tiện cho con người.

d)

Lưu giữ và phát triển nét văn hóa riêng của mỗi quốc gia, dân tộc.

2.

Câu 2. Xe đạp có vai trò gì trong đời sống con người?

a)

Giúp con người rèn luyện sức khỏe, sự linh hoạt và góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Giải quyết tắc nghẽn giao thông ở các khu vực đô thị vì chúng có diện tích lưu thông nhỏ hơn so với xe ô tô.

c)

Đảm bảo sức khỏe cho con người, tránh các tại hại do ô nhiễm môi trường gây ra.

d)

Thể hiện nét đẹp văn hóa của người Việt Nam.

3.

Câu 3. Máy tính điện tử có vai trò gì trong đời sống con người?

a)

Cung cấp cho người dùng kiến thức giáo dục bổ ích, truyền cảm hứng và mang đến những bài học quý giá.

b)

Hỗ trợ người dùng tính toán những phép tính từ đơn giản cho đến phức tạp.

c)

Giúp con người đánh dấu các lịch trình làm việc hàng ngày.

d)

Hỗ trợ người dùng điều khiển, truy cập thông tin hoặc dữ liệu.

4.

Câu 4. Mặt trái của việc sử dụng máy tính là:

a)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.

b)

Ảnh hưởng đến sức khỏe.

c)

Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người.

d)

Mất an toàn thông tin.

5.

Câu 5. Điền vào dấu ba chấm (…) trong đoạn thông tin dưới đây:

…………(1)……….. có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực của đời sống. Chúng góp phần mang lại sự …………(2)……….., đáp ứng các nhu cầu đa dạng của con người.

a)

(1) – Sản phẩm điện tử, (2) – tiện dụng.

b)

(1) – Sản phẩm công nghệ, (2) – tiện tích.

c)

(1) – Sản phẩm thông minh, (2) – tiện ích.

d)

(1) – Sản phẩm cao cấp, (2) – tiện dụng.

6.

Câu 6. Hình ảnh dưới đây nói đến mặt trái nào khi sử dụng các sản phẩm công nghệ?

a)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.        

b)

Mất an toàn thông tin.

c)

Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người.

d)

Ảnh hưởng đến sức khỏe.

7.

Câu 7. Mặt trái của công nghệ sản xuất giấy ảnh hưởng như thế nào đến môi trường và con người?

a)

Nước thải chưa qua xử lý được xả thẳng vào sông, gây ô nhiễm môi trường.

b)

Quá trình cắt nhỏ, làm sạch nguyên liệu tre, nứa, gỗ gây ảnh hưởng đến môi trường sống.

c)

Máy móc tạo ra nhiều tiếng ồn, ảnh hưởng đến cuộc sống của con người.

d)

Hoạt động sản xuất liên tục ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.

8.

Câu 8. Đâu không phải là đức tính cần có của nhà sáng chế?

a)

Kiên trì.

b)

Không sợ thất bại.

c)

Tò mò khoa học.

d)

Dịu dàng.

9.

Câu 9. Sáng chế góp phần tạo ra:

a)

Sản phẩm mới, cải tiến sản phẩm, thúc đẩy phát triển công nghệ.

b)

Những vật dụng sinh hoạt hằng ngày của con người.

c)

Phương tiện đi lại cho con người.

d)

Máy móc phục vụ cho đời sống con người.

10.

Câu 10. James Watt được cấp bằng sáng chế cho động cơ hơi nước vào năm nào?

a)

Vào năm 1782.

b)

Vào năm 1783.

c)

Vào năm 1784.

d)

Vào năm 1785.

11.

Câu 11. Thomas Edison là:

a)

Là một nhà phát minh từ Scotland.

b)

Là một nhà phát minh nổi tiếng người Mỹ.

c)

Là một kỹ sư cơ khí người Đức.

d)

Là một nhà phát minh từ Scotland.

12.

Câu 12. Chiếc ô tô của Các Ben được hoàn thiện và cấp bằng sáng chế khi nào?

a)

Đầu năm 1885.

b)

Đầu năm 1886.

c)

Đầu năm 1887.

d)

Đầu năm 1888.

13.

Câu 13. Vai trò đúng của hình ảnh bên dưới là gì?

a)

Sáng chế này giúp con người di chuyển từ nơi này sang nơi khác thuận lợi.

b)

Sáng chế này giúp con người di chuyển xa và nhanh hơn

c)

Sáng chế này giúp con người có thể thám hiểm dưới biển.

d)

Sáng chế này giúp con người có thể nói chuyện với nhau dù ở cách xa nhau.

14.

Câu 14. Bước quan trọng nhất trong thiết kế là gì?

a)

Chọn màu sắc phù hợp.

b)

Tính toán chi phí.

c)

Đưa ra ý tưởng thiết kế.

d)

Chọn công cụ.

15.

Câu 15. Thiết kế là một quá trình sáng tạo:

a)

Để tạo ra những sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người.

b)

Để tạo ra những sản phẩm đẹp và hoàn hảo nhất.

c)

Để tạo ra những sản phẩm độc đáo và khác biệt.

d)

Để tạo ra những sản phẩm có giá trị cao.

16.

Câu 16. Chúng ta nên yêu cầu gì từ sản phẩm khi thiết kế một ngôi nhà đồ chơi?

a)

Sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

b)

Các mô hình tinh xảo và mới lạ.

c)

Các cạnh cong và méo mó.

d)

Nhiều màu sắc, phù hợp với sở thích của người khác.

17.

Câu 17. Đâu không phải là một trong những bước chính của thiết kế?

a)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Thực hiện một sản phẩm mẫu.

c)

Lấy ý tưởng từ người khác.

d)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

18.

Câu 18. Các yêu cầu cho một chiếc đồng hồ đeo tay đồ chơi là gì?

a)

Hình dạng đúng, chắc chắn, thẩm mỹ.

b)

Hình dạng đúng, bền, lỗi thời.

c)

Nhiều màu sắc, lỏng lẻo, phức tạp.

d)

Đơn giản, thanh lịch, đắt tiền.

19.

Câu 19. Để làm một chiếc đồng hồ đeo tay đồ chơi, cần những gì?

a)

Hình dạng đúng, chắc chắn, thẩm mỹ.

b)

Hình dạng đúng, bền, lỗi thời.

c)

Nhiều màu sắc, lỏng lẻo, phức tạp.

d)

Đơn giản, thanh lịch, đắt tiền.

20.

Câu 20. Bước đầu tiên để thiết kế một cái bàn là gì?

a)

Làm một mẫu bàn.

b)

Hình thành ý tưởng về cái bàn.

c)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Phác thảo cái bàn, chọn vật liệu và áp dụng.

21.

Câu 21. Các yêu cầu nào phải được đáp ứng để thiết kế một thùng rác?

a)

Có thể chứa rác nhỏ như mảnh giấy, vụn bút,…

b)

Đẹp, kích thước nhỏ, không tiện lợi.

c)

Chuẩn bị đũa, kéo, keo.

d)

Được làm từ những vật liệu khó tìm.

22.

Câu 22. Bước quan trọng nhất trong việc thiết kế một sản phẩm là gì?

a)

Đưa ra ý tưởng thiết kế.

b)

Bắt đầu thiết kế.

c)

Tìm công cụ phù hợp.

d)

Chọn màu sắc của vật liệu.

23.

Câu 23. Câu nào là không đúng khi mô tả một chiếc đồng hồ đeo tay đồ chơi?

a)

Chất liệu là bìa cứng.

b)

Các công cụ là kéo, keo và sơn.

c)

Nhiều màu sắc, phức tạp và sang trọng.

d)

Các yêu cầu là hình dạng đúng, chắc chắn, thẩm mỹ.

24.

Câu 24. Quan sát hình ảnh bên dưới và cho biết số điện thoại khẩn cấp nào chúng ta cần gọi?

a)

113.

b)

114.

c)

115.

d)

116.

25.

Câu 25. Biểu tượng dưới đây mô tả điều gì về trạng thái của điện thoại?

a)

Đang gọi điện.

b)

Đang tắt điện thoại.

c)

Thông báo trạng thái pin của điện thoại.

d)

Soạn và gửi tin nhắn.

26.

Câu 26. Điện thoại đang ở chế độ nào như trong hình?

a)

Pin yếu

b)

Camera

c)

Chế độ máy bay

d)

Danh bạ

27.

Câu 27. Hình ảnh cho thấy điều gì về điện thoại?

a)

Mức sóng Wifi

b)

Điện thoại đang sạc

c)

Mức sóng điện thoại

d)

Kết thúc cuộc gọi

28.

Câu 28. Khi gặp phải một tình huống như hình ảnh trên, bạn sẽ gọi số điện thoại khẩn cấp nào?

a)

113

b)

114

c)

115

d)

116

29.

Câu 29. Quan sát hình ảnh và cho biết thứ tự đúng của các bước để thực hiện cuộc gọi:

a)

a-d-c-b

b)

a-b-d-c

c)

a-c-d-b

d)

a-c-b-d

30.

Câu 30. Điều nào sau đây không phải là lưu ý khi sử dụng điện thoại?

a)

Sử dụng trong thời gian hợp lý.

b)

Đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin.

c)

Sử dụng khi đang sạc và khi pin yếu.

d)

Sử dụng trong thời gian hợp lý.

31.

Câu 31. Đâu không phải là quy tắc khi sử dụng điện thoại?

a)

Chào hỏi, giới thiệu bản thân và nêu rõ mục đích của cuộc gọi.

b)

Thể hiện thái độ không thân thiện và bất lịch sự.

c)

Giọng nói từ tốn, vừa phải.

d)

Không bất ngờ kết thúc cuộc gọi .