wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TIN HỌC KHỐI 5 2023-2024 THTHĐHSG

Total questions: 26

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thư điện tử là gì?

a)

A. Là hệ thống gửi tệp đính kèm trên mạng máy tính.

b)

B. Là hệ thống gửi thư qua mạng máy tính.

c)

C. Là hệ thống nhận thư qua mạng máy tính.

d)

D. Là hệ thống gửi và nhận thư qua mạng máy tính.

2.

Câu 2. Đáp án nào dưới đây không phải là một số nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử trên nền web?

a)

A. Yahoo!, Gmail     

b)

B. iCloud, Outlook    

c)

C. Windows Live    

d)

D. Facebook, Instagram

3.

Câu 3. Địa chỉ thư điện tử thường có 2 phần là:

a)

A. Tên email và tên địa chỉ web                        

b)

B. Tên email và ngày tháng năm sinh

c)

C. Tên email và tên cơ sở cung cấp dịch vụ      

d)

D. Tên cơ sở cung cấp dịch vụ và năm sinh

4.

Câu 4. Địa chỉ thư điện tử cách nhau bằng kí hiệu nào?

a)

A. #

b)

B. &

c)

C. @

d)

D. !

5.

Câu 5. Đâu là địa chỉ thư điện tử đúng?

b)

B. thudientu#ham edu vn

c)
6.

Câu 6. Tài khoản thư điện tử bao gồm:

a)

A. Địa chỉ thư điện tử và số điện thoại

b)

B. Số điện thoại và mật khẩu

c)

C. Địa chỉ thư điện tử (tên đăng nhập) và mật khẩu

d)

D. Địa chỉ thư điện tử

7.

Câu 7. Password (mật khẩu) trong thư điện tử là gì?

a)

A. là một chuỗi các “kí tự bí mật”, do người dùng tự đặt.

b)

B. là một chuỗi các số, do người dùng tự đặt.

c)

C. là một chuỗi các kí tự chữ, do người dùng tự đặt.

d)

D. là một chuỗi các “kí tự bí mật” do cơ sở dịch vụ cung cấp.

8.

Câu 8. Thế nào là một mật khẩu tốt?

a)

A. Là mật khẩu vừa có kí tự hoa và kí tự thường, cùng với số và các kí tự đặc biệt.

b)

B. Là mật khẩu vừa có kí tự hoa và kí tự thường.

c)

C. Là mật khẩu vừa có kí tự đặc biệt cùng với các con số.

d)

D. Là mật khẩu vừa có kí tự chữ hoa và kí tự đặc biệt.

9.

Câu 9. Mật khẩu em cho là tốt khi sử dụng thư điện tử là:

a)

A. 26129

b)

B. nguyenvannam

c)

C. THKM44

d)

D. ThuDienTu22@

10.

Câu 10. Sắp xếp trình tự các bước thực hiện để em tạo một thư điện tử (sau khi đã đăng nhập vào hộp thư điện tử của mình):

1. Nhập chủ đề và nội dung thư.

2. Tạo thư điện tử mới. Nhập địa chỉ người nhận thư.

3. Kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp.

4. Gửi thư.

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 2-3-4-1

c)

C. 2-1-3-4

d)

D. 4-3-2-1

11.

Câu 11. Khi sử dụng xong hộp thư điện tử ở máy tính công cộng, em nên:

a)

A. Đóng web ngay.

b)

B. Đăng xuất khỏi hộp thư điện tử rồi đóng web.

c)

C. Đăng xuất khỏi hộp thư điện tử.

d)

D. Tắt máy.

12.

Câu 12. Biểu tượng đính kèm tệp tin (attachment) là:

a)

b)

c)

d)

13.

Câu 13. Nếu video mà em định gửi cho bạn có dung lượng quá lớn, em nên làm thế nào?

a)

A. Gửi địa chỉ của trang web chứa video (liên kết URL). 

b)

B. Gửi trực tiếp cho bạn.

c)

C. Gửi qua ứng dụng khác.

d)

D. Không gửi cho bạn nữa.

14.

Câu 14. Thư điện tử (hay còn gọi là Email) là gì?

a)

A. Là hệ thống gửi tệp đính kèm, video, hình ảnh trên mạng máy tính.

b)

B. Là hệ thống gửi thư qua mạng máy tính.

c)

C. Là hệ thống nhận thư qua mạng máy tính.

d)

D. Là hệ thống gửi và nhận thư qua mạng máy tính.

15.

Câu 15. Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message) là gì?

a)

A. Là dịch vụ chỉ cho phép hai người nói chuyện trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính.

b)

B. Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính.

c)

Là dạng tin nhắn tức thời được gửi qua mạng di động.

d)

Là dạng tin nhắc tức thời được gửi qua mạng máy tính.

16.

Câu 16. Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service) là gì?

a)

A. Là dạng tin nhắn tức thời được gửi qua các ứng dụng.

b)

B. Là dạng tin nhắn tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

C. Là dạng tin nhắc tức thời được gửi qua mạng máy tính.

d)

D. Là dạng tin nhắn tức thời được gửi qua mạng Internet.

17.

Câu 17. Hội nghị truyền hình (Video Conferencing) là gì?

a)

A. Là hình thức hội nghị tổ chức tập trung tại một điểm.

b)

B. Là dạng tin nhắn tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

C. Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính.

d)

D. Là hình thức hội nghị không cần phải tổ chức tập trung tại một điểm.

18.

Câu 18. Ưu điểm của hội nghị truyền hình là:

a)

A. Đòi hỏi thiết bị truyền ảnh và âm thanh chất lượng cao.

b)

B. Đường truyền Internet phải đảm bảo chất lượng tốt.

c)

C. Không an toàn, bảo mật.

d)

D. Hạn chế lãng phí thời gian và tiết kiệm chi phí.

19.

Câu 19. Hạn chế của hội nghị truyền hình là:

a)

A. Cần phải có hệ thống máy tính chuyên biệt.

b)

B. An toàn, bảo mật.

c)

C. Linh động về thời gian, địa điểm.

d)

D. Lưu trữ toàn bộ nội dung cuộc họp.

20.

Câu 20. Bản quyền là:

a)

A. là luật về sự sở hữu tài sản trí tuệ. 

b)

B. là luật về sự sở hữu đất đai.

c)

C. là luật về sự sở hữu tài sản vàng, bạc.

d)

D. là luật về sự sở hữu của cải.

21.

Câu 21. Khi tham gia trực tuyến, hành vi nào là xấu?

a)

A. Sử dụng thông tin ở dạng gốc và có trích dẫn nguồn tham khảo.

b)

B. Bình luận tiêu cực các ý kiến trái chiều.

c)

C. Tôn trọng người khác.

d)

D. Bình luận lời hay ý đẹp.

22.

Câu 22. Sử dụng thông tin do người khác tạo ra và diễn đạt như là của mình. Theo em, hành động đó gọi là gì?

a)

A. Vu khống

b)

B. Xâm phạm quyền riêng tư

c)

C. Vi phạm quyền tự do ngôn luận

d)

D. Vi phạm bản quyền

23.

Câu 23. Virus máy tính có thể lây qua:

a)

A. các thiết bị lưu trữ di động (đĩa CD, Flash Drive, External Drive)

b)

B. thư điện tử có các file đính kèm chứa mã độc

c)

C. các liên kết trong thư điện tử dẫn đến một trang web được cài sẵn virus

d)

D. tất cả đáp án trên đều đúng

24.

Câu 24. Để ngăn ngừa virus trên máy tính, em nên:

a)

A. Kiểm tra kĩ các tệp tin khi tải về

b)

B. Kiểm tra link trước khi nháy vào

c)

C. Cài đặt phần mềm diệt virus

d)

D. Trao đổi dữ liệu qua USB

25.

Câu 25. Virus không lây qua đường nào?

a)

A. các thiết bị lưu trữ

b)

B. thư điện tử 

c)

C. các liên kết

d)

D. đường ăn uống

26.

Câu 26. Phần mềm diệt virus có tác dụng là:

a)

A. Phát hiện, loại bỏ các virus máy tính

b)

B. Khắc phục hậu quả virus gây ra

c)

C. Có khả năng nâng cấp để nhận diện virus mới.

d)

D. Tất cả đều đúng