wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N2-C6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tên la tinh “ Malus doumeri (Bois) A. Chev.” Là của cây nào?

a)

Sơn Tra

b)

Nhân Trần

c)

Lá Lốt

d)

Lạc Tiên

2.

Cây dâu tây thuộc họ nào ?

a)

Rosaceae

b)

Apiaceae

c)

Passifloraceae

d)

Lauraceae

3.

Đặc điểm” lá đài thường có ở đáy hay trên đỉnh của quả, không có nội nhũ” là của họ?

a)

Họ Hoa Hồng

b)

Họ hoa mõm chó

c)

Họ Hồ Tiêu

d)

Họ Lạc Tiên

4.

Đặc điểm nào sau dây có ở họ Hoa Hồng?

a)

Bộ nhị nhiều nhị rời xếp thành nhiều vòng xen kẽ nhau.

b)

Bộ nhụy 2 lá noãn dính liền thành bầu trên 2 ô nhưng có vách giả ngăn thành 4 ô.

c)

Bộ nhị gồm 4-5 nhị đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa.

d)

Bộ nhụy nhiều lá noãn rời xếp theo 1 đường xoắn ốc trên đế hoa lồi.

5.

Đặc điểm nào sau đây sai ở họ hoa hồng?

a)

Quả bế, đại, hạch, hạt không có nội nhũ.

b)

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5.

c)

Bao hoa phân hóa rõ ràng: 5 lá đài rời gắn ở miệng chén đôi khi có đài phụ.

d)

Quả mọng, hạch, hạt có nội nhũ.

6.

Tên la tinh “Centella asiatica L. Urb” là tên của cây nào?

a)

Bạch Chi

b)

Rau Má

c)

Thuốc Phiện

d)

Khoai Lang

7.

Cây nào thuộc họ Hoa Tán ?

a)

Piper lolot C. DC.

b)

Ricinus communis Lin.

c)

Panax pseudo – ginseng Wall.

d)

Ligusticum Wallichii Franch.

8.

Đặc điểm nào sau đây có ở họ Hoa Tán?

a)

Bộ nhị gồm 4-5 nhị đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa.

b)

Bao hoa lá đài thường thu hẹp chỉ còn 5 rang.

c)

Thân dây leo bằng thân quấn.

d)

Bao hoa 6 phiến cùng màu dạng cánh xếp thành 2 vòng, dính nhau ở đáy.

9.

Đặc điểm “Bộ nhị 5 nhị đính xen kẽ với cánh, chỉ nhị cong vào giữ khi hoa còn là nụ, bao phấn nứt dọc, hướng trong” của họ nào?

a)

Họ Ráy (Araceae).

b)

Họ Rau răm ( Polygonaceae).

c)

Họ Hoa tán (Apiaceae).

d)

Họ Sim (Myrtaceae).

10.

Đặc điểm hoa của họ hoa tán ?

a)

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5, đế hình mâm hay chén.

b)

Hoa nhỏ, đều, lưỡng hay tạp tính, mẫu 4 hoặc 5,4 vòng, đế hoa lõm hình chén.

c)

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5,4 vòng.

d)

Hoa nhỏ, đều, lưỡng tính, mẫu 5,4 vòng.

11.

Tên la tinh “Polyscias fruticosa (L) Harms là của cây?

a)

Xuyên Khung

b)

Đinh Hương

c)

Đinh Lăng

d)

Tam Thất

12.

Cây nào thuộc họ Ngũ gia bì?

a)

Piper lolot C. DC.

b)

Passiflora foetida L.

c)

Panax pseudo – ginseng Wall.

d)

Ricinus communis Lin.

13.

Đặc điểm “ Bao hoa lá đài thu hẹp chỉ còn 5 răng, 5 cánh hoa rời và rụng sớm” của họ nào?

a)

Họ Ô rô.

b)

Họ Ngũ Gia Bì.

c)

Họ Ngọc Lan

d)

Họ Sim

14.

Đặc điểm nào sau đây có ở họ Ngũ gia bì?

a)

Bao hoa đài dính, gồm 4 phiến đính theo hình chữ thập.

b)

Bộ nhụy 3 lá noãn dính liền thành bầu trên có 3 ô.

c)

Bộ nhụy 5 lá noãn dính nhau ở bầu dưới có 5 ô.

d)

Quả nang, nứt lưng, hạt có nội nhũ.

15.

Đặc điểm hoa của họ Ngũ Gia Bì?

a)

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5, đế hình mâm hay chén.

b)

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5,4 vòng.

c)

Hoa nhỏ, đều, lưỡng tính, mẫu 5,4 vòng.

d)

Hoa nhỏ, đều, lưỡng hay tạp tính, mẫu 4 hoặc 5,4 vòng, đế hoa lõm hình chén.

16.

Tên la tinh “Ziziphus mauritiana Lam” là của cây nào?

a)

Bình vôi

b)

Thầu dầu

c)

Trúc đào

d)

Táo ta

17.

Cây nào thuộc họ Táo ta?

a)

Piper lolot C. DC.

b)

Ligusticum Wallichii Franch.

c)

Panax pseudo – ginseng Wall.

d)

Ziziphus sativa Mill.

18.

Đặc điểm “ Nhị có 4-5 nhị mọc trước cánh, đĩa mật dày, ở phía trong vòng nhị và đính vào mặt trong đế hoa” ?

a)

Họ Ráy (Araceae).

b)

Họ Hoa tán (Apiaceae).

c)

Họ Táo ta (Rhamnaceae).

d)

Họ Rau răm ( Polygonaceae).

19.

Đặc điểm nào sau đây có ở họ Táo ta?

a)

Bộ nhị nhiều nhị rời xếp thành nhiều vòng xen kẽ nhau.

b)

Bộ nhụy nhiều lá noãn rời xếp theo 1 đường xoắn ốc trên đế hoa lồi.

c)

Bộ nhị gồm 4-5 nhị đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa.

d)

Bộ nhụy 2-5 lá noãn tạo bầu 2-5 ô, mỗi ô 1 noãn, bầu giữa hoặc dưới.

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng ở họ táo ta?

a)

Bao hoa có thể rời hoặc dính nhau thành một chóp.

b)

Bộ máy tiết biến thiên.

c)

Bộ nhị kiểu vòng: 6 nhị trên 2 vòng xen kẽ các phiến.

d)

Quả hạch nang hay có cánh.