NEW
Font size
WorksheetsAtlat trang 15 - 17
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
24. Căn cứ vào trang 15 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Việt Nam qua các năm từ năm 1960 đến năm 2007?
A. Dân số cả nước tăng từ năm 1960 đến 2007.
B. Dân số thành thị tăng nhanh hơn đân số nông thôn,
C. Dân số nông thôn luôn lớn hơn dân số thành thị.
D. Dân số nông thôn tăng nhanh là xu thế chung.
24. Căn cứ vào trang 15 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết từ năm 1995 đến năm 2007, sự chuyển dịch cơ cấu lao động đang làm việc theo khu vực kinh tế nào sau đây không đúng?
A. Tỉ trọng lao động nông, lâm, thuỷ sản giảm.
B. Tỉ trọng lao động công nghiệp và xây dựng tăng,
C. Tỉ trọng lao động dịch vụ tăng.
D. Tỉ trọng lao động dịch vụ luôn nhỏ nhất.
24. Căn cứ vào trang 15 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tháp dân số của nước ta năm 1999 và năm 2007?
A. Cơ cấu dân số của tháp tuổi 1999 là dân số trẻ.
B. Cơ cấu dân số của tháp tuôi 2007 là dân số chuyển sang già.
C. Số người dưới tuổi lao động năm 1999 nhiều hon năm 2007.
D. Số người trên 65 tuổi năm 2007 ít hơn năm 1999.
24. Căn cứ vào trang 15 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào sau đây?
A. Miền núi.
B. Trung du.
C. Đồng bằng.
D. Ven biển.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây có số dân trên 1.000.000 người?
A. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.
B. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh,
C. Hà Nội, Hải Phòng, cần Thơ.
D. Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hoà.
24. Ở trang 15 của Atlat Địa lí Việt Nam, hai đô thị đặc biệt của nước ta là:
A. Hà Nội, Hải Phòng.
B. Hải Phòng, Đà Nằng.
C. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
D. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
24. Ở trang 15 của Atlat Địa lí Việt Nam, các đô thị loại 1 của nước ta là:
A. Hải Phòng, Huế, Đà Lạt.
B. Đà Lạt, Đà Nẵng, cần Thơ.
C. Đà Nẵng, Huế, Hải Phòng.
D. Cần Thơ, Huế, Đà Nẵng.
24. Ở trang 15 của Atlat Địa lí Việt Nam, các đô thị có số dân từ 500.001 đến 1.000.000 là:
A. Đà Nẵng, Biên Hoà, cần Thơ.
B. Cần Thơ, Nam Định, Thủ Dầu Một.
C. Thủ Dầu Một, Huế, Đà Lạt.
D. Đà Lạt, Vũng Tàu, Vinh.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với dân cư của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Mật độ dân số cao hơn so với mật độ trung bình của cả nước.
B. Phân bố không đều theo lãnh thổ.
C. Phân hoá rõ rệt trong nội bộ từng vùng.
D. Phân hoá giữa thành thị và nông thôn.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Kinh phân bố tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
A. Miền núi.
B. Trung du.
C. Đồng bằng.
D. Ven biển.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam?
A. Các dân tộc phân bố xen kẽ nhau.
B. Dân tộc Kinh phân bố tập trung ở đồng bằng, trung du.
C. Các dân tộc ít người phân bố nhiều ở miền núi.
D. Ở các đảo ven bờ không có sự phân bố của dân tộc nào.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết các dân tộc Tày, Thái, Nùng phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Nguyên.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Miền núi phía Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết các dân tộc Gia-rai, Ê-đê phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Miền núi phía Bắc.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D.Trường Sơn Bắc.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc ít người nào có số dân lớn nhất?
A. Tày.
B. Thái.
C. Mường.
D. Khơ-me.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc ít người nào có số dân nhỏ nhất?
A. Brâu.
B. ơ-đu.
C. Rơ-măm.
D. Pu Péo.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết TP. Phú Quốc, người dân nói ngôn ngữ nào sau đây?
A. Việt - Mường
B. Môn - Khơ me
C.H mông - Dao
D. Hán
24. Căn cứ vảo Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP trên 100 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội, Hải Phòng.
B. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng,
C. TP. Hồ Chí Mình, Vũng Tàu.
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh và thành phố (tương đương tỉnh) đạt GDP bình quân tính theo đầu người vào năm 2007 cao nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long,
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng GDP qua các năm và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
A. Tốc độ tăng GDP từ năm 2000 đến 2007 nhanh và liên tục
B. Trong cơ cấu GDP giai đoạn 1990 - 2007, tỉ trọng của nông, lâm, thuỷ sản giảm.
C. Tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu GDP giai đoạn 1999 - 2007 tăng.
D. Tỉ trọng của dịch vụ trong cơ cấu GDP giai đoạn 1999 - 2007 luôn cao nhất.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Nghi Sơn.
B. Vũng Áng.
C. Hòn La.
D. Chu Lai.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Vân Phong.
B. Nhơn Hội.
C. Dung Quất.
D. Chân Mây - Lăng Cô.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Móng Cái.
B. Thanh Thuỷ.
C. Cầu Treo.
D. Lào Cai.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
A. Xa Mát, Mộc Bài,
B. Xa Mat, Đồng Tháp,
C. Đồng Tháp, Mộc Bài.
D. Mộc Bài, An Giang.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Cầu Treo.
B. Cha Lo.
C. Lao Bảo.
D. Tây Trang.
24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết vùng kinh tế nào sau đây có nhiều trung tâm kinh tế nhất?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng,
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
