wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DƯỢC LIỆU (Part 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dược liệu là môn học nghiên cứu nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc, ngoại trừ

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Khoáng vật

d)

Tổng hợp

2.

Hợp chất không phải glycosid

a)

Alkaloid

b)

Glycosid tim

c)

Coumarin

d)

Anthranoid

3.

Hợp chất không phải glycosid?

a)

Tinh dầu

b)

Flavonoid

c)

Anthranoid

d)

Saponin

4.

Cấu tạo hợp chật glycosid gồm mấy thành phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Aglycon có đặc điểm

a)

Chất hữu cơ không phải đường

b)

Tan tốt trong nước

c)

Không ảnh hưởng đến tác dụng dược lý

d)

Quyết định sự hấp thu của thuốc

6.

Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với NH2 của aglycon thì đó là

a)

O-glycosid

b)

N-glycosid

c)

S-glycosid

d)

C-glycosid

7.

Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với SH của aglycon thì đó là

a)

O-glycosid

b)

N-glycosid

c)

S-glycosid

d)

C-glycosid

8.

Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với OH của aglycon thì đó là

a)

O-glycosid

b)

N-glycosid

c)

S-glycosid

d)

C-glycosid

9.

Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với CH3 của aglycon thì đó là

a)

O-glycosid

b)

N-glycosid

c)

S-glycosid

d)

C-glycosid

10.

Công dụng Pueraria thomsonii

a)

Thanh nhiệt, chữa cảm sốt, khát, lỵ

b)

Chữa tỳ hư, thận yếu, di mộng tinh, kém ăn, mất ngủ

c)

Dự phòng xơ vữa động mạch, xuất huyết mao mạch

d)

Chữa ho hen, thổ huyết, thủy thủng

11.

Saponin có trong cây cam thảo

a)

Glycyrrhizin

b)

Asiaticosid

c)

Ginsenosid

d)

Diosmin

12.

Công dụng của glycosid tim

a)

Chữa suy tim

b)

Chữa táo bón

c)

Chữa tiêu chảy

d)

Chống oxy hóa, bảo vệ gan

13.

Công dụng của tanin

a)

Chữa suy tim

b)

Chữa táo bón

c)

Chữa tiêu chảy

d)

Chống oxy hóa, bảo vệ gan

14.

Công dụng của anthranoid

a)

Chữa suy tim

b)

Chữa táo bón

c)

Chữa tiêu chảy

d)

Chống oxy hóa, bảo vệ gan

15.

Công dụng của flavonoid

a)

Chữa suy tim

b)

Chữa táo bón

c)

Chữa tiêu chảy

d)

Chống oxy hóa, bảo vệ gan

16.

Bản chất liên kết trong pseudoglycosid

a)

Depsid

b)

Peptid

c)

Ester

d)

Glycosid

17.

Hợp chất sau thuộc loại glycosid nào?

a)

N-glycosid

b)

C-Glycosid

c)

O-Glycosid

d)

S-Glycosid

18.

Chọn câu sai khi nói về glycosid

a)

Cấu tạo gồm 2 thành phần

b)

Phần đường giúp tăng hoạt tính

c)

Aglycon quyết định tác dụng

d)

Glycosid tan tốt trong cồn và nước

19.

Bộ phận dùng của cam thảo

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

20.

Dươc liệu nào sau đây có nguồn gốc là động vật?

a)

Thuyền thoái

b)

Sa tiền tử

c)

Ô đầu

d)

Kê huyết đằng