NEW
Font size
WorksheetsDƯỢC LIỆU (Part 1)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dược liệu là môn học nghiên cứu nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc, ngoại trừ
Thực vật
Động vật
Khoáng vật
Tổng hợp
Hợp chất không phải glycosid
Alkaloid
Glycosid tim
Coumarin
Anthranoid
Hợp chất không phải glycosid?
Tinh dầu
Flavonoid
Anthranoid
Saponin
Cấu tạo hợp chật glycosid gồm mấy thành phần
1
2
3
4
Aglycon có đặc điểm
Chất hữu cơ không phải đường
Tan tốt trong nước
Không ảnh hưởng đến tác dụng dược lý
Quyết định sự hấp thu của thuốc
Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với NH2 của aglycon thì đó là
O-glycosid
N-glycosid
S-glycosid
C-glycosid
Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với SH của aglycon thì đó là
O-glycosid
N-glycosid
S-glycosid
C-glycosid
Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với OH của aglycon thì đó là
O-glycosid
N-glycosid
S-glycosid
C-glycosid
Nếu OH bán acetal của đường ngưng tụ với CH3 của aglycon thì đó là
O-glycosid
N-glycosid
S-glycosid
C-glycosid
Công dụng Pueraria thomsonii
Thanh nhiệt, chữa cảm sốt, khát, lỵ
Chữa tỳ hư, thận yếu, di mộng tinh, kém ăn, mất ngủ
Dự phòng xơ vữa động mạch, xuất huyết mao mạch
Chữa ho hen, thổ huyết, thủy thủng
Saponin có trong cây cam thảo
Glycyrrhizin
Asiaticosid
Ginsenosid
Diosmin
Công dụng của glycosid tim
Chữa suy tim
Chữa táo bón
Chữa tiêu chảy
Chống oxy hóa, bảo vệ gan
Công dụng của tanin
Chữa suy tim
Chữa táo bón
Chữa tiêu chảy
Chống oxy hóa, bảo vệ gan
Công dụng của anthranoid
Chữa suy tim
Chữa táo bón
Chữa tiêu chảy
Chống oxy hóa, bảo vệ gan
Công dụng của flavonoid
Chữa suy tim
Chữa táo bón
Chữa tiêu chảy
Chống oxy hóa, bảo vệ gan
Bản chất liên kết trong pseudoglycosid
Depsid
Peptid
Ester
Glycosid
Hợp chất sau thuộc loại glycosid nào?
N-glycosid
C-Glycosid
O-Glycosid
S-Glycosid
Chọn câu sai khi nói về glycosid
Cấu tạo gồm 2 thành phần
Phần đường giúp tăng hoạt tính
Aglycon quyết định tác dụng
Glycosid tan tốt trong cồn và nước
Bộ phận dùng của cam thảo
Rễ
Thân
Lá
Hoa
Dươc liệu nào sau đây có nguồn gốc là động vật?
Thuyền thoái
Sa tiền tử
Ô đầu
Kê huyết đằng
