wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-20 ktct

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, trong đó phương pháp nào là phương pháp chủ yếu của kinh tế chính trị?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Điều tra thống kê

c)

Mô hình hoá

d)

Phân tích và tổng hợp

2.

Chọn đáp án đúng: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tầm thường

d)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

3.

Chọn đáp án đúng: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế chính trị"?

a)

Tomas Mun

b)

Antoine Montchretien

c)

Francois Quesney

d)

William Petty

4.

Chọn đáp án đúng: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

5.

Chọn đáp án đúng: Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Tất cả các vật phẩm có trong tự nhiên

d)

Tất cả những gì có thể trao đổi mua bán và thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

6.

Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định:

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Lượng thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa

c)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Lượng giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

7.

Chọn đáp án đúng: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả A, B và C đều đúng

8.

Chọn đáp án đúng: Tái sản xuất là:

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại không ngừng.

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Chọn đáp án đúng: Sức lao động là:.

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực tồn tại trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó a

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất. b

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải. c

d)

Cả A và B

10.

Chọn đáp án đúng: Sức lao động trở thành hàng hoá khi nào?

a)

Người lao động được tự do, không có tư liệu sản xuất cũng như tư liệu sinh hoạt

b)

Người lao động được tự do về thân thể, không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để có thể tự kết hợp với sức lao động tạo ra hàng hóa để bán.

c)

Người lao động là người nô lệ, vô sản

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của C.Mác, Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

12.

Chọn đáp án đúng: Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

Theo đuổi khối lượng giá trị thặng dư ngày càng lớn hơn

b)

Do theo đuổi khối lượng giá trị thặng dư ngày càng lớn, tác động bởi quy luật cạnh tranh và yêu cầu đổi mới công nghệ

c)

Do bản chất của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Do tác động bởi quy luật của nền kinh tế thị trường

13.

Chọn đáp án đúng: Quy luật giá trị có tác động:

a)

Điều chuyển các yếu tố sản xuất giữa các ngành 1 cách có kế hoạch

b)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giữa những người sản xuất

c)

Phân bổ nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác một cách có ý thức

d)

Đem lại lợi ích vật chất cho tất cả những người sản xuất hàng hóa

14.

Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và tỷ lệ thuận với lượng lao động thể hiện trong hàng hoá đó.

d)

hai cái ngắn nhất

15.

Chọn đáp án đúng: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Cường độ lao động và mức độ phức tạp của lao động

16.

Chọn đáp án đúng: Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị:

a)

Vì đó là đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa

b)

Vì quá trình trao đổi hàng hóa luôn có người mua và người bán

c)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: Lao động giản đơn và lao động phức tạp

17.

Chọn đáp án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Chất lượng của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

18.

Chọn đáp án đúng: Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Tác dụng và chất lượng của hàng hoá.

19.

Chọn đáp án đúng: Sản xuất hàng hóa là

a)

Kiểu tổ chức sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

b)

Kiểu tổ chức sản xuất để tiêu dùng

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

d)

Cả A và B

20.

Chọn đáp án đúng: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.