NEW
Font size
WorksheetsHoá Học Kì I
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Vinyl axetat có CT là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
Etyl fomat có CT là
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Chất pứng với dd NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOH
Ở đk thích hợp hai chất pứng vs nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và NaOH
HCOOH và CH3OH
HCOOH và C2H5NH2
Đun sôi hỗn hợp gồm etylic và axit axetic sẽ xảy ra pứng
trùng ngưng
trùng hợp
este hoá
Pứng giữa C2H5OH vs CH3COOH ( xúc tác H2SO4 đặc đun nóng ) là pứng
Xà phòng hoá
Este hoá
Trùng hợp
Cho dãy các chất ... số chất tham gia pung tráng gương là
3
4
6
Cho dãy các chất ... dd KOH đun nóng là
2
4
3
Este E đc điều chế từ ancol etylic có tỷ khối 3,034 CT E là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
C2H5COOCH3
Este Z đc điều chế từ ancol metylic có tỷ khối so vs oxit là 2,75 CT Z là
CH3COOCH2
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
Ý kiến nào sau đây ko đúng về glucozo
Là đường có vị ngọt kém đường mía
Trong công nghiệp glucozo sản xuất từ tinh bột xenlulozo
Glucozo có nhiều trong mía , củ cải đường nên được sx từ mía và củ cải đường
Mô tả nào sau đây ko đúng về glucozo
Chất rắn màu trắng tan trong nước có vị ngọt
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây
Còn có tên gọi là đường nho
Trong CN chế tạo ruột phích người ta thực hiện pứng nào sau đây
Cho C2H5 pứng với AgNO3/NH3
Cho HCHO pứng với AgNO3/NH3
Cho glucozo pứng với AgNO3/NH3
Chất nào sau đây có pứng tráng bạc
Saccarozo
Tinh bột
Glucozo
Cho chất X vào dd AgNO3/NH3,t ko thấy xảy ra pứng tráng gương Chất X thế là
Glucozo
Fructozo
Saccazoro
Thuốc thử có thể dùng để phân biệt đc chất riêng biệt : Glucozo , glixerol và saccazoro là
Na kim loại
Nước brom
AgNO3/NH3 và HCl
Câu nào sau đây ko đúng
Vỏ bánh mì ngọt hơn ruột bánh
Cơm sau khi nhai kém ngọt hơn trước khi nhai
Nước ép chuối chín cho pứng tráng bạc
Phát biểu nào sau đây ko đúng khi nói về ứng dụng xenlulozo
Làm vật liệu xây dựng đồ dùng gia đình sản xuất giấy ...
Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
Làm thực phẩm cho con người
Cho dd 3,6gam glucozo pứng hết với dd AgNO3/NH3 đun nóng Sau pứng khối lượng Ag thu đc là
1,08gam
4,32gam
2,16gam
Đun nóng dd chứa 27g glucozo với AgNO3/NH3 Tính khối lượng KL Ag thu đc
24,3g
16,2g
32,4g
Khối lượng bạc kết tủa tạo thành khi tiến hành tráng bạc hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozo là
2,16gam
5,4gam
21,6gam
Khối lượng đồng (II) hidroxit pứng vừa đủ với dd chứa 9 gam glucozo là
1,225gam
4,9gam
2,45gam
Phat biểu nào dưới đây về tcvl amin không đúng
Metyl - etyl - dimetyl - trimetylamin là những chất khí , dễ tan trong nước
Các amin có mùi tương tự amoniac độc
Anilin là chất lỏng khó tan trong nước màu đen
Cho các chất phenylamin metylamin axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh
Phenylamin
Metylamin
Axit axetic
Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt ta dùng thuốc thử nào
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3
Dựa vào mùi của khí
Thử bằng quì ẩm
Đốt rồi cho sp qua dd Ca(OH)2
Dung dịch metylamin trong nước làm
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hoá xanh
Phenolphtalein hoá xanh
Khẳng định nào dưới đây đúng
Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ tím
Amin nào cũng có tính Bazo
C6H5NH3Cl tác dụng nược Brom tao kết tủa
Tìm câu phát biểu sai về anilin
Tạo kết tủa trắng với dd Br2
Là một Bazo có khả năng làm cho quì tím hoá xanh
Anilin có tính bazo nhưng yếu hơn amoniac
Có thể nhận biết dd anilin bằng cách nào sau đây
Ngửi mùi
Tác dụng với gấm
Thêm vài giọt dd Br2
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin thu đc sản phẩm có chứa V lít khí N2 Giá trị V là
2,24
1,12
4,48
Cho 0,1 mol anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl klg muối tạo thành là
12,950gam
19,425game
25,900gam
Khi cho 8,9gam alanin tdung hết với dd NaOH klg muối tạo thành là
11,1gam
11,2gam
30,9gam
Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 Giá trị của m là
3,1gam
6,2gam
4,65gam
Cho 4,5gam etylamin tác dụng với axit HCL Klg thu đc là
8,15gam
8,10gam
0,85gam
Cho 7,5gam aminoaxetic tác dụng vừa đủ với axit HCL klg muối thu được là
43,00 gam
11,05gam
11,15gam
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây ko đúng
Hầu hết là những chất rắn không bay hơi
Đa số nóng chảy ở 1 khoảng t rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng
Hầu hết polime... sợi dai bền
Định nghĩa nào sau đây đúng nhất
P/ứng trừng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn
P/ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron
P/ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phần tử lớn và giải phóng nước
Có thể điều chế PVC bằng cách phản ứng trùng hợp monome sau
CH3CHCH2
CH2=CHCl
CH3CH2Cl
Polime thiên nhiên sau đây có thể là sản phẩm trùng hợp
Tinh bột
Tơ tằm
Cao su isopren
Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo
Polietilen đất sét ướt
Polietilen đất sét ướt cao su
Polietilen polistiren nhựa bakelit
Hãy cho biết polime nào sau đây là polime thiên nhiên
Cao su buna
Cao su Isopren
amilozo
Để tổng hợp polime người ta có thể sử dụng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng ngưng
Tất cả đều đúng
Có thể điều chế PE bằng pứng trùng hợp monome sau
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2-CHCl
Polime thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng hợp
Tinh bột
Tơ tằm
Cao su isopren
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp
Bông
Tơ visco
Tơ nilon6-6
Cho các polime sau ... để sx chất dẻo gồm
Polistiren ; xenlulozo axetat ; bakelit , poli ( vinyl clorua)
Polistiren ; poli ( metyl metacrylat) ; bakelit , poli (vincyl clorua )
...
Teflon là tên của một polime đc dùng làm
Chất dẻo
Tơ tổng hợp
Cao su tổng hợp
Phân tử khối TB của PVC là 750000.Hệ số polime hoá của PVC là
12.000
15.000
24.000
Phân tử khối TB của polietilen X là 420000.Hệ số hoá của PE là
12.000
13.000
15.000
Số electron lớp ngoài cùng của các ngtu kim loại thuộc nhóm IA là
3
2
1
Số electron lớp ngoài cùng của các ngtu kim loại thuộc nhóm II A là
3
2
4
CT chung của oxi là KL thuộc nhóm I A là
R2O3
RO2
R2O
CT chung của oxit KL thuộc nhóm II A là
R2O3
RO2
RO
KL có những tính chất vật lý chung nào sau đây
Tính dẻo tính dẫn điện nhiệt độ nóng chảy cao
Tính dẻo tính dẫn điện nhiệt và ánh kim
Tính dẻo có ánh kim rất cứng
Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của các KL thay đổi theo chiều
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Dãy gồm các KL được xếp theo thứ tư tính từ tăng dần từ trái sang phải là
Mg,Fe,Al
Fe,Mg,Al
Fe,Al,Mg
Ngoài những tc vật lí chung kl còn những tcvl riêng nào
Tính dẻo tính dẫn điện tính cứng
Khối lượng riêng nhiệt độ nóng chảy tính dẻo
Khối lượng riêng nhiệt độ nóng chảy tính cứng
KL nào sau đâu có tính dẫn điện tốt nhất trong các KL
Vàng
Bạc
Đồng
Cho các dãy KL : K,Mg,Na,Al.KL có tính khử mạnh nhất là
Na
Mg
K
Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu và bột Fe Dùng hoá chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất
Dung dịch FeCl3
Dung dịch AgNO3
Dung dịch FeCl2
Trong những câu sau đây câu nào đúng
Tính dẫn điện dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng
Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng
Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại tạo ra chúng
Có 1 mẫu bạc tạp chất là kẽm nhom chì Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng dd
AgNO3
HCl
H2SO4 loãng
Trong những câu sau câu nào không đúng
Trong hợp kim lk kim loại hoặc lk cộng hoá trị
Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của hợp kim
Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng
Nhúng một lá sắt vào dd CuSO4 ... klg đồng bám vào lá sắt là
0,2g
1,6g
3,2g
Ngâm một lá Zn trong 50ml ... đem cân , thấy
Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam
Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam
Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam
Cho 5,75 gam một Kl M tan hoàn toàn ... KL đó là
K
Ba
Na
Lấy 2,81 g hỗn hợp X gồm Fe2O3 MgO ZnO ... Vậy m có giá trị
6,81
4,81
5,81
Cho 1,625 g kim loại ... kim loại đó là
Mg
Zn
Ni
Hoà tan 20gam hỗn hợp Mg và Fe trong dd HCl thu đc 1 game khí H2 ... muối khan
54,5gam
55,5gam
57,5gam
