Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on thi địa 11 hk1

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

lãnh thổ Hoa Kì rộng lớn, có diện tích đứng

a)

đầu thế giới

b)

thứ 2 thế giới

c)

thứ 3 thế giới

d)

thứ 4 thế giới

2.

lãnh thổ Hoa Kì bao gồm 3 bộ phận là

a)

trung tâm lục địa Bắc Mĩ, bán đảo Alaska, quần đảo Ha Oai

b)

vùng phía Tây, vùng phía Đông, vùng đồng bằng trung tâm

c)

trung tâm lục địa Bắc Mĩ,vùng phía Đông, vùng đồng bằng trung tâm

d)

bán đảo alaska, quần đảo ha oai, vùng phía tây

3.

vị trí Hoa Kì có đặc điểm là

a)

nằm hoàn toàn ở bán cầu đông

b)

nằm hoàn toàn ở bán cầu nam

c)

nằm hoàn toàn ở bán cầu tây

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu bắc

4.

hoa kì không tiếp giáp với đại dương nào

a)

TBD

b)

ĐTD

c)

ÂĐD

d)

BBD

5.

hoa kì tiếp giáp với những nước nào

a)

canada và braxin

b)

canada và cuba

c)

canada và nhật

d)

canada và mehico

6.

phần lãnh thổ hoa kì tại trung tâm lục địa bắc mĩ phân hóa thành 3 miền tự nhiên là

a)

vùng phía tây, trung tâm, phía đông

b)

vùng phía bắc, nam và trung tâm

c)

vùng núi coocdie, vùng núi già apalat, vùng trung tâm

d)

vùng núi phía tây, nam và đông

7.

nhận xét không đúng về đặc điểm địa hình núi coocdie của hoa kì

a)

gồm các dãy núi trẻ trên 2000m, chạy song song theo hướng bắc nam

b)

ven TBD là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt đới

c)

xen giữa các dãy núi là các bồn địa, cao nguyên, khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc

d)

có diện tích rừng tương đối lớn, giàu có kim loại màu, thủy năng phong phú

8.

nhận xét đúng nhất về TNTN của vùng phía tây hoa kì

a)

nhiều kim loại màu( vàng đồng chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít

b)

nhiều kim loại đen(sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

c)

nhiều kim loại màu( vàng đồng chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn

d)

nhiều kim loại màu ( vàng đồng chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

9.

vùng phía tây hoa kì chủ yếu có khí hậu

a)

cận nhiệt đới và hoang mạc,

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc

d)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

10.

vùng phía tây hoa kì có địa hình

a)

đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

b)

đồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấp

c)

đồng bằng ven biển rồi đến cao nguyên và núi

d)

đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bình

11.

vùng ven bờ thái bình dương của hoa kì có khí hậu

a)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc

b)

cận nhiệt đới và hoang mạc

c)

bán hoang mạc và ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

12.

vùng phía đông hoa kì có địa hình chủ yếu là

a)

cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp

b)

đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp

c)

đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp

d)

đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp

13.

các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía đông hoa kì là

a)

đồng cỏ, than đá, rừng

b)

than đá, sắt, thủy năng

c)

dầu mỏ, than đá, rừng

d)

rừng, sắt , thủy năng

14.

địa hình chủ yếu của vùng trung tâm hoa kì là

a)

đb lớn và đồi gò thấp

b)

cao nguyên thấp và đồi gò thấp

c)

cao nguyên cao và đồi gò thấp

d)

đb lớn và cao nguyên thấp

15.

các tài nguyên chủ yếu của vùng trung tâm hoa kì là

a)

đồng cỏ, đất phù sa, than, sắt, dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

đồng cỏ, đất phù sa, kim loại màu, dầu mỏ

c)

đồng cỏ, đất phù sa, thủy năng, kim loại màu

d)

đồng cỏ, đất phù sa, than, kim loại màu, sắt

16.

các núi già với các thung lũng rộng, đb phù sa ven biển, khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, nhiều than và sắt là đặc điểm tự nhiên của

a)

vùng tây hoa kì

b)

vùng trung tâm hoa kì

c)

vùng phía đông hoa kì

d)

vùng bán đảo alaska

17.

các dãy núi cao xen các cao nguyên và bồn địa, khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc , giàu tài nguyên năng lượng, kim loại màu và rừng có đặc điểm tự nhiên của

a)

vùng tây hoa kì

b)

vùng phía đông hoa kì

c)

vùng trung tâm hoa kì

d)

vùng bán đảo alska

18.

địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ, đb phù sa màu mỡ, khí hậu thay đổi từ bắc xuống nam, nhiều than, sắt , dầu mỏ, khí tự nhiên là đặc điểm của

a)

bán đảo alaska

b)

vùng phía tây hoa kì

c)

vùng phía đông hoa kì

d)

vùng trung tâm hoa kì

19.

địa hình chủ yếu là đồi núi, trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ 2 hoa kì là đặc điểm tự nhiên của

a)

vùng phía đông hoa kì

b)

vùng tây hoa kì

c)

vùng trung tâm hoa kì

d)

vùng bán đảo alaska

20.

hiện nay dân số hoa kì đông

a)

thứ 2 tg

b)

thứ 3 tg

c)

thứ 4 tg

d)

thứ 5 tg

21.

dân cư có nguồn gốc châu phi chiếm số lượng đông

a)

thứ 2 hoa kì

b)

thứ 1 hoa kì

c)

thứ 3 hoa kì

d)

thứ 4 hoa kì

22.

hiện nay ở hoa kì, người anh điêng sinh sống ở

a)

vùng đồi núi hiểm trở phía tây

b)

vùng núi già apalat phía đông

c)

vùng ven vịnh mêhico

d)

vùng đb trung tâm

23.

dân cư hoa kì phân bố không đồng đều, tập trung

a)

tập trung ở ven biển ĐTD và thưa thớt ở miền tây

b)

đông ở vùng trung tâm và thưa thớt ở miền tây

c)

ở miền ĐB , thưa thớt ở miền tây

d)

ở ven TBD, thưa thớt ở vùng coocdie

24.

dân cư hoa kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng đông bắc về các bang

a)

phía nam và ven thái bình dương

b)

vùng tây bắc và ven thái bình dương

c)

ở trung tâm và ven đại tây dương

d)

ở phía bắc và ven đại tây dương

25.

nền kinh tế hoa kì giữ vị trí hàng đầu thế giới từ

a)

sau CTTG2

b)

1790

c)

1890

d)

sau CTTG1

26.

năm 2004 GDP của hoa kì

a)

hơn châu á, châu phi, kém châu âu

b)

hơn châu âu, châu phi, kém châu á

c)

hơn châu phi, châu âu, kém châu á

d)

kém châu âu, châu á, châu phi

27.

hoa kì có số sân bay nhiều

a)

thứ 2 tg

b)

thứ 1 tg

c)

thứ 3 tg

d)

thứ 4 tg

28.

số lượng hãng hàng không lớn đang hoạt động ở hoa kì khoảng

a)

30

b)

28

c)

29

d)

31

29.

ngành hàng không của hoa kì vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng

a)

1/5 của toàn thế giới

b)

1/4 toàn tg

c)

1/2 toàn tg

d)

1/3 toàn tg

30.

chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của hoa kì là sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp chế biến

b)

nông nghiệp

c)

thủy sản

d)

công nghiệp khai khoáng

31.

trong ngành công nghiệp khai khoáng, hoa kì đứng đầu thế giới về

a)

phốt phát ,molipden

b)

dầu mỏ, đồng, vàng, bạc

c)

đồng, chì, than đá

d)

molipden, đồng, chì, dầu mỏ

32.

hiện nay, sản xuất công nghiệp của hoa kỳ đang mở rộng xuống vùng

a)

phía nam và ven thái bình dương

b)

phía tây bắc và ven thái bình dương

c)

phía đông nam và ven vịnh mêhico

d)

ven TBD và vịnh mehico

33.

trong ngành công nghiệp khai khoáng, hoa kì đứng thứ 2 thế giới về

a)

photphat, molipden

b)

vàng , bạc , đồng, chì, than đá

c)

vàng, bạc, đồng, photphat

d)

molipden, đồng, chì, dầu mỏ

34.

đặc điểm cơ bản về tự nhiên của alaska là

a)

bán đảo rộng lớn

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và tự nhiên

d)

các ý trên

35.

về tự nhiên, alaska của hoa kì không có đặc điểm

a)

khí hậu ôn đới hải dương

b)

là bán đảo rộng lớn

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

36.

thiên nhiên hoa kì phân hóa từ bắc xuống nam và từ đông sang tây do

a)

lãnh thổ hoa kì trải dài 2500km từ bắc xuống nam, đông sang tây trải rộng 4500km

b)

dãy núi trẻ coocdie ngăn gió từ biển thổi vào

c)

dãy núi già apalat ngăn gió từ biển thổi vào lục địa

d)

a và b

37.

hoa kì tránh được 2 cuộc chiến tranh thế giới thứ 1 và 2 và nền kinh tế phát triển mạnh là do

a)

hoa kì nằm giữa 2 đại dương lớn, cách xa cựu lục địa

b)

hoa kì tiếp giáp canada và các mĩ la tinh, những nước có nền kinh tế phát triển

c)

hoa kì có lãnh thổ rộng lớn

d)

hoa kì giàu có về tài nguyên thiên nhiên

38.

vị trí địa lí hoa kì tạo thuận lợi cho phát triển kinh tế biển và GTVT biển là do

a)

giáo canada và mĩ la tinh

b)

giáp 2 đại dương lớn

c)

nằm trong khu vực kinh tế châu á- TBD nơi có nền kinh tế phát triển sâu rộng

d)

a và b

39.

địa hình hoa kì có dạng lòng máng theo hướng bắc nam làm cho

a)

khí hậu phân hóa từ bắc nam

b)

thời tiết thường bị biến động mạnh

c)

khí hậu phân hóa từ đông sang tây

d)

hoa kì có khí hậu cận nhiệt và ôn đới

40.

mùa hè các bang ở phía đông nam thường chịu ảnh hưởng của thiên tai nào

a)

bão tuyết

b)

động đất

c)

bão nhiệt đới

d)

sóng thần

41.

tự nhiên vùng phía tây thuận lợi cho

a)

phát triển nông nghiệp

b)

phát triển công nghiệp

c)

phát triển giao thông

d)

a và b

42.

mùa đông các bang ở phía bắc và đông bắc thường có

a)

bão tuyết

b)

bão nhiệt đới

c)

sóng thần

d)

động đất

43.

vùng sản xuất nông nghiệp lớn nhất hoa kì phân bố ở

a)

đb ven biển đại tây dương

b)

đb ven biển thái bình dương

c)

đb trung tâm

d)

b và c

44.

vành đai công nghiệp chế tạo nổi tiếng đc hình thành từ thế kỉ 19 phân bố ở

a)

vùng phía đông

b)

vùng trung tâm

c)

vùng phía tây

d)

vùng phía nam

45.

nhập cư đã đem cho hoa kì nguồn lao động

a)

trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm

b)

giảm đơn giá nhân công rẻ

c)

giá nhân công rẻ để tổ chức khai thác miền tây

d)

tất cả ý trên

46.

cơ cấu dân số già ở hoa kì gây khó khăn đối với nền kinh tế

a)

áp lực lớn đến hệ thống tiền lương

b)

có điều kiện để chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ em

c)

lao động tương lai lớn

d)

b và c

47.

hoa kì có đc sự đa dạng văn hóa là do

a)

dân bản địa cùng với dân nhập cư từ các châu lục đến mang theoo nhiều phong tục tập quán khác nhau tạo nên nề văn hóa đa dạng

b)

dân nhập cư đến từ nhiều châu lục mang theo những phong tục tập quán khác nhau

c)

người bản địa và người châu phi đến có nhiều phong tục tập quán riêng trong sản xuất, sinh hoạt tạo nên nền văn hóa đa dạng

d)

dân nhập cư thuộc nhiều dân tộc của các nước trên thế giới đến hoa kì đã mang theo nhiều phong tục tập quán khác nhau tạo nên nền văn hóa đa dạng

48.

nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng tới sự phân bố dân cư của hoa kì là

a)

đk tự nhiên

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

tính chất của nền kinh tế

d)

tất cả

49.

đặc điểm chung của nền kinh tế hoa kì

a)

có quy mô lớn, tính chuyên môn cao

b)

phát triển mạnh ngành dịch vụ và các công ti xuyên quốc gia

c)

ngành kinh tế thị trường điển hình

d)

a và c

50.

quy mô các trang trại của hoa kì có xu hướng tăng lên để

a)

thuận lợi trong việc áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ

b)

tạo rta những sản phẩm công nghiệp chất lương cao

c)

tận dụng các thế mạnh về đất và khí hậu

d)

các chủ trang trại có nhiều vốn đầu tư

51.

liên minh châu âu dc thành lập vào năm

a)

1993

b)

1951

c)

1957

d)

1967

52.

tính đến năm 2020 tổng số nước tham gia eu là

a)

27

b)

23

c)

24

d)

29

53.

tổ chức nào không phải là tiền thân của liên minh châu âu

a)

cộng đồng than và thép châu âu

b)

cộng đồng nguyên tử châu âu

c)

cộng đồng kinh tế châu âu

d)

cộng đồng châu về quân sự

54.

quốc gia nào không tham gia sáng lập liên minh châu âu

a)

hà lan

b)

anh

c)

lucxămbua

d)

bỉ

55.

mục đích ra đời của liên minh châu âu là

a)

một an ninh chủ yếu về an ninh và chính trị

b)

một liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế và phát triển

c)

số lượng eu tính đến năm 2007 là 27 thành viên nước

d)

một trong những liên kế kinh tế khu vực có nhiều thành công nhất trên TG

56.

cộng đồng châu âu (eu) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồngtha và thép châu âu, cộng đồng kinh tế châu âu, cộng đồng nguyên tử châu âu vào năm

a)

1951

b)

1967

c)

1957

d)

1958

57.

dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

a)

hoa kì

b)

nhật bản

c)

asian

d)

EU

58.

BẠN HÀNG LỚN NHẤT CỦA CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN HIỆN NAY LÀ

a)

nhật bản

b)

eu

c)

hoa kỳ

d)

canada

59.

đặc điểm ko đúng với hoạt động thương mại của eu là

a)

giá trị thương mại vẫn xếp sau hoa kỳ, nhật bản

b)

các nước eu có chung một mức thuế quan trọng trong hệ thương mại với các nước ngoài eu

c)

eu là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

d)

các nước eu gỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán với nhau

60.

nội dung tự do lưu thông ở thị trường chung châu âu là về các mặt

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiêu vốn, con người

c)

tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ

61.

eu đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm

a)

1990

b)

1992

c)

1993

d)

1995

62.

cơ quan đầu não đứng đầu eu

a)

hội đồng châu âu

b)

hội đồng bộ trưởng eu

c)

ủy ban liên minh châu âu

d)

nghị viện châu âu

63.

tự do di chuyển trong liên minh châu âu bao gồm các nội dung

a)

tự do đi lại

b)

tự do cư trú

c)

tự chọn nơi làm việc

d)

tất cả

64.

đồng tiền chung ơ rô của eu được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1999

c)

1995

d)

1997

65.

loại khoáng sản bị eu hạn chế nhập khẩu

a)

vàng, kim cương

b)

than, sắt

c)

dầu mỏ, khí đốt

d)

uranium, đá quý

66.

tính đến năm 2004, số nước thành viên của eu sử dụng đồng ơ rô làm đồng tiền chung là

a)

13 nước

b)

15 nước

c)

16 nc

d)

17 nc

67.

kinh tế các nước eu phụ thuộc nhiều vào hoạt động

a)

xuất nhập khẩu

b)

đầu tư nước ngoài

c)

tài chính, ngân hàng

d)

giao thông và thông tin liên lạc

68.

tính đến năm 2004, quốc gia nào sau đây chưa sử dụng đồng tiền chung ơ rô

a)

pháp

b)

anh

c)

italia

d)

xlovenia

69.

các nước tham gia hợp tác chính trong sản xuất máy bay e- bớt là

a)

đức, ý, anh

b)

đức, pháp, anh, tây ban nha

c)

pháp, tây ban nha, anh

d)

anh, pháp, hà lan

70.

đường hầm dưới biển măng sơ nối liền 2 quốc gia

a)

anh và đức

b)

anh và thụy điển

c)

anh và tây ban nha

d)

anh và pháp

71.

tổ hợp công nghiệp hàng không e bớt có trụ sở đặt ở

a)

tu-lu-dơ(pháp

b)

li-vơ-pun(anh

c)

hăm-buốc(đức

d)

booc-đô(pháp

72.

đường hầm giao thông dưới biển măng sơ được hoàn thành vào năm nào

a)

1990

b)

1994

c)

1995

d)

1997

73.

đường hầm giao thông dưới biển măng xơ nối liền nước anh với châu âu tại bờ biển của

a)

pháp

b)

hà lan

c)

đan mạch

d)

tây ban nha

74.

liên kết vùng ở châu âu dc hiểu là

a)

liên kết về lãnh thổ biên giới giữa các quốc gia thông qua các hoạt động hợp tác về kinh tế,văn hóa, xã hội

b)

liên kết về lãnh thổ hành chính giữa các quốc gia

c)

liên kết về kinh tế, văn hóa, xã hội, giữa các vùng trong một quốc gia

d)

liên kết về kinh tế, văn hóa, xã hội giữa các quốc gia trong eu

75.

liên kết vùng châu âu cho phép người dân các nước trong vùng thực hiện các hoạt động hợp tác sâu rộng về các mặt

a)

kinh tế

b)

xã hội

c)

văn hóa

d)

tất cả

76.

liên kết vùng ma-xơ rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

hà lan, bỉ, đức

b)

hà lan, pháp, áo

c)

bỉ, pháp, đan mạch

d)

đức, hà lan, pháp

77.

liên kết vùng châu âu đã xóa bỏ ranh giới các quốc gia về

a)

đi lại

b)

việc làm

c)

thông tin và đào tạo

d)

tất cả

78.

liên kết vùng đã giúp cho người dân các nước trong vùng

a)

lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc

b)

nhận dc thông tin các nước qua báo chí bằng tiếng nói của nước

c)

sinh viên các nước trong vùng có thể theo những khóa đào tạo chung

d)

các ý trên

79.

khi hình thành 1 eu thống nhất sẽ mang lại lợi nhuận cho các thành viên là

a)

xóa bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế

b)

các quốc gia thành viên phụ thuộc chặt chẽ với nhau

c)

người lao động và đi học không được tự do lựa chọn nơi làm việc và học tập ở những nước khác nhau trong eu

d)

thực hiện chung một chính sách thương mại với các nước trong và ngoài eu

80.

trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của liên minh châu âu (eu) ko có nội dung về

a)

hợp tác trong chính sách nhập cư

b)

hợp tác trong chính sách đôí ngoại

c)

phối hợp hành động để giữ gìn hòa bình

d)

hợp tác về chính sách an ninh

81.

một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

a)

thị trường chung nam mỹ (mercosur)

b)

liên minh châu âu (eu)

c)

hiệp ước thương mại tự do bắc mỹ(nafta)

d)

hiệp hội quốc gia đông nam á (asian)

82.

nhận định nào sau đây là đúng với hoạt động thương mại ở eu

a)

là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

b)

đứng thứ 2 về hoạt động thương mại sau hoa kỳ

c)

hàng hóa các nước được tự do nhập vào eu mà ko bị đánh thuế

d)

các mặt hàng nhập của eu đều có chung 1 mức thuế quan

83.

điểm nào sau đây không đúng với thương mại của eu

a)

eu cổ động cho tự do buôn bán trên thế giới

b)

kinh tế của các nước eu phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu

c)

eu là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

d)

các nước eu đã dỡ bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

84.

trong chính sách hợp tác về tư pháp và nội vụ của liên minh châu âu eu không có nội dung về

a)

chính sách nhập cư

b)

chính sách an ninh

c)

đấu tranh chống tội phạm

d)

hợp tác về cảnh sát về tư pháp

85.

đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu âu

a)

các nước eu có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

b)

các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

d)

quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

86.

việc sử dụng đồng ơ rô mang lại lợi ích

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu âu

b)

làm tăng rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ

c)

việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên eu khó khăn

d)

gây phức tạp thêm công tác kế toán

87.

khi hình thành một eu thống nhất sẽ mang lại thuận lợi cho các thành viên là

a)

kéo dài thời gian vận tải

b)

các hãng bưu chính viễn thông không được tự do kinh doanh ở các nước eu

c)

người lao động và đi học được tự do lựa chọn nơi làm việc và học tập ở các nước khác nhau trong eu

d)

các ý trên

88.

tự do lưu thông hàng hóa giúp cho các nước eu

a)

không phải đóng thuế nhập khẩu

b)

hạ giá thành sản phẩm

c)

không phải chịu thuế giá trị gia tăng

d)

các ý trên

89.

người dân của các nước thành viên eu có thể mở tài khoản tại ngân hàng các nước khác là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển

b)

tự do lưu thông tiền vốn

c)

tự do lưu thông dịch vụ

d)

tự do lưu thông hàng hóa

90.

hình thức tổ chức sản xuất máy bay e bớt của eu là

a)

tập trung hóa

b)

liên hợp hóa

c)

chuyên môn hóa

d)

chuyên môn hóa, hợp tác hóa

91.

một trong những thuận lợi của eu khi hình thành thị trường chung châu âu là

a)

tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ

b)

tăng cường tự do khi lưu thông về người, hàng hóa và dịch vụ

c)

tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ

d)

tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối

92.

khó khăn của eu khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

b)

tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong eu

d)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát

93.

eu trở thành trung tâm kinh tế đứng đầu thế giới là do

a)

có nhiều quốc gia thành viên

b)

diện tích lớn, dân số đông hơn so với khu vực khác

c)

có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới

d)

tạo ra thị trường chung và sử dụng 1 đồng tiền chung

94.

biểu hiện chứng tỏ eu là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

số dân lớn gấp 1,6 lần hoa kì

b)

GDP vượt hoa kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới

c)

số dân đạt 507,9 triệu người

d)

số dân gấp 4 lần nhật bản