wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 K1 L.Sử Quốc gia cổ đại phương Đông - phương Tây

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành trên

a)

lưu vực các con sông lớn

b)

các vùng sa mạc lớn

c)

lưu vực các con sông nhỏ

d)

vùng ven biển

2.

Nhà nước Phương Đông cổ đại được tổ chức theo thể chế gì?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Cộng hòa

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Dân chủ

3.

Giai cấp có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của xã hội phương đông cổ đại là?

a)

Qúy tộc

b)

Nông dân công xã

c)

Nô lệ

d)

Nô tỳ

4.

Các quốc gia cổ đại phương Đông được ra đời thời gian nào?

a)

Cuối thiên niên kỷ thứ IV

b)

Cuối thiên niên kỷ thứ V

c)

Cuối thiên niên kỷ thứ III

d)

Cuối thiên niên kỷ thứ I

5.

Vua được gọi là Pharaong ở

a)

Ấn Độ

b)

Lưỡng Hà

c)

Hi Lạp

d)

Ai Cập

6.

Luật Ham-mu-ra-bi của quốc gia nào?

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Lưỡng Hà

d)

Trung Quốc

7.

Phần trên của bia đá khắc bộ luật Ham-mu-ra-bi khắc hình? giải thích

a)

Vua Ham – mu – ra –bi.

b)

Thần Sa-mát

c)

Thần Mặt trăng

d)

Chiếc cân

8.

Ensi là tên gọi của vua ở quốc gia nào?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Hi Lạp

d)

Rô-ma

9.

Xã hội cổ đại phương Đông bao gồm mấy tầng lớp nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực của sông

a)

Sông Nin.

b)

Sông Trường Giang.

c)

Sông Ti-gơ-rơ.

d)

Sông Ơ-phơ-rát.

11.

Đơn vị kinh tế chủ yếu ở các quốc gia cổ đại phương Đông là

a)

lãnh địa

b)

công xã

c)

làng

d)

thành thị

12.

Các quốc gia cổ đại phương Tây được hình thành từ thời gian nào

a)

Thiên niên kỷ I TCN

b)

Thiên niên kỷ II TCN

c)

Thiên niên kỷ III TCN

d)

Thiên niên kỷ IV TCN

13.

Quốc gia phương Tây cổ đại xuất hiện đầu tiên ở đâu

a)

Ở Tây Âu

b)

Ở Nam Âu

c)

Ở Bắc Âu

d)

Ở Trung Âu

14.

Xã hội phương Tây cổ đại có mấy giai cấp chính:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Chế độ nhà nước của các quốc gia phương Tây là gì?

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chế độ chuyên chế

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Quân chủ lập hiến

16.

Chủ nô là

a)

Chủ xưởng giàu có, người nắm mọi quyền hành

b)

Chủ xưởng giàu có, chăm lo cuộc sống của tất cả mọi người

c)

Bóc lột nô lệ dã man

d)

A, C đúng

17.

Các loại cây lưu niên của dân ở Hi Lạp và Rô ma lựa chọn để trồng thêm là

a)

cam và quýt.

b)

nho và ô liu.

c)

đào và cam.

d)

nho và cam.

18.

Người Hi Lạp và Rô ma hay mang các sản phẩm thủ công sang bán ở đâu?

a)

Đông Nam Á.

b)

Nam Phi.

c)

Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

Ấn Độ.

19.

Chủ nô thường gọi nô lệ là

a)

“gỗ mun”.

b)

“kẻ ăn bám”.

c)

“công cụ biết nói”.

d)

“hàng hóa”.

20.

Ở Hi Lạp và Rô ma, giai cấp là lực lượng lao động chính trong xã hội là

a)

Chủ nô.

b)

Nô lệ.

c)

Nông dân.

d)

Nô lệ và nông dân.