wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH12_ÔN THI HỌC KÌ 1 - TỐT NGHIỆP

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Este có công thức CH2=CHCOOCH2CH3 có tên gọi là

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl acrylat.

d)

metyl propionat.

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC6H5. Tên gọi của X là

a)

Benzyl axetat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Phenyl fomat.

d)

Benzoat metyl.

3.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH2C6H5. Tên gọi của X là

a)

benzyl axetat.

b)

phenyl axetat.

c)

metyl benzoat.

d)

benzoat metyl.

4.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOCC2H5. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

metyl propionat.

5.

Hợp chất X có công thức cấu tạo C6H5COOCH=CH2. Tên gọi của X là

a)

vinyl benzoat.

b)

phenyl axetat.

c)

metyl benzoat.

d)

benzoat metyl.

6.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetatancol etylic. Công thức của X

a)

C2H3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

7.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được kali fomat và ancol metylic. Công thức của X

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

8.

Chất (X) có công thức phân tử C4H8O2. (X) tác dụng với dung dịch KOH (đun nóng) sinh ra chất (Y) có công thức C2H3O2K. Công thức cấu tạo của X

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOCH2-CH3.

d)

C2H5COOH.

9.

Số đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử C4H8O2

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

10.

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H8O2

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

11.

Số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc của C4H8O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc của C4H6O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C6H5COOCH=CH2.

14.

Hỗn hợp X gồm: CH3COOC6H5, CH2=CHCOOC2H5 được xà phòng hóa bằng dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thu được dung dịch chứa NaOH dư và

a)

3 ancol, 2 muối.

b)

3 ancol, 3 muối.

c)

2 ancol, 3 muối.

d)

1 ancol, 3 muối.

15.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất, 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất.

(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống đều đồng nhất.

(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy ngân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.

(d) Ở bước 3, có thể thay đổi việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy ngân (ngâm trong nước nóng)

(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của chất lỏng trong ống nghiệm.

(f) Chất rắn nổi lên màu trắng là glixerol.

Số phát biểu đúng là

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(d) và (e)

d)

(e) và (f)

16.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5. có 6 pi, lỏng, không no.

b)

(C17H33COO)3C3H5. có 3 pi, lỏng, no.

c)

C17H35COOC3H5. có 3 pi, lỏng, no.

d)

(C17H35COO)3C3H5. có 3 pi, lỏng, no.

17.

Công thức của tristearin là

a)

(C17H33COO)3C3H5. có 6 pi, lỏng, không no.

b)

(C17H33COO)3C3H5. có 3 pi, lỏng, no.

c)

C17H35COOC3H5. có 3 pi, rắn , no.

d)

(C17H35COO)3C3H5. có 3 pi, rắn, no.

18.

Công thức của tripanmitin là

a)

(C17H33COO)3C3H5. có 6 pi, lỏng, không no.

b)

(C17H33COO)3C3H5. có 3 pi, lỏng, no.

c)

(C15H31COO)3C3H5. có 3 pi, rắn, no.

d)

(C17H35COO)3C3H5. có 3 pi, rắn, no.

19.

Đốt cháy este thu được số mol CO2 = số mol H2O, ta lập luận được là este nào sau đây?

a)

Este no, đơn chức, mạch hở.

b)

Este không no, đơn chức, mạch hở.

c)

Este đa chức, no, mạch hở.

d)

Este thơm.

20.

Este nào sau đây đốt cháy luôn thu được số mol O2 = số mol CO2 = số mol H2O

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C4H6O2

21.

Este nào sau đây thủy phân sau phản ứng thu được sản phẩm tráng bạc?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH2CH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3COOC6H5.

22.

Este nào sau đây có mùi hương của dứa?

a)

CH3COOCH3. (metyl axetat)

b)

C2H5COOC2H5. (etyl propionat)

c)

C6H5COOCH3 (metyl benzoat).

d)

CH3COOCH2C6H5 (benzyl axetat)

23.

Este nào sau đây có mùi hương của hoa nhài?

a)

CH3COOCH3. (metyl axetat)

b)

C2H5COOC2H5. (etyl propionat)

c)

C6H5COOCH3 (metyl benzoat).

d)

CH3COOCH2C6H5 (benzyl axetat)

24.

Este nào sau đây có mùi hương của chuối?

a)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. (isomayl axetat)

b)

C2H5COOC2H5. (etyl propionat)

c)

CH3COOCH2CH(CH3)2. (isomayl axetat)

d)

CH3COOCH2C6H5 (benzyl axetat)

25.

Chất béo thủy phân luôn luôn thu được

a)

xà phòng

b)

xà phòng và glixerol (C3H5(OH)3

c)

glixerol C3H5(OH)3

d)

Tất cả đều sai

26.

Chất nào trong các chất sau là monosaccarit?

a)

Saccarose và mantozơ

b)

Glucose và fructozơ.

c)

Xenlulose và tinh bột.

d)

Tinh bột.

27.

Chất nào trong các chất sau là đisaccarit?

a)

Saccarose và mantozơ

b)

Glucose và fructozơ.

c)

Xenlulose và tinh bột.

d)

Tinh bột.

28.

Chất nào trong các chất sau là polisaccarit?

a)

Saccarose và mantozơ

b)

Glucose và fructozơ.

c)

Xenlulose và tinh bột.

d)

Tinh bột.

29.

Dãy chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Saccarose và mantozơ

b)

Glucose và fructozơ.

c)

Xenlulose và tinh bột.

d)

Tinh bột.

30.

Nhỏ vài giọt dung dịch loãng I2 vào mặt cắt củ khoai lang thấy có màu xanh tím là do khoai lang có chứa

a)

xenlulozo.

b)

glucozo.

c)

saccarozo.

d)

tinh bột.

31.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Amilopectin.

d)

Polietilen.

32.

Công thức phân tử của glucozơ và fructozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H10O5

33.

Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H10O5

34.

Công thức phân tử của tinh bột và xenlulozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H10O5

35.

Công thức cấu tạo của xenlulozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

(C6H7O2(OH)3)

36.

Thuốc súng xenlulozơ trinitrat (M = 297) có công thức là

a)

[C6H7O2(ONO2)2]n

b)

[C6H7O2(ONO2)3]n

c)

[C6H7O2(ONO3)3]n

d)

(C6H7O2(OH)3)

37.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

saccarozơ, glucozơ

b)

glucozơ, anđehit axetic

c)

glixerol, etilenglicol

d)

glucozơ, anđehit axetic, fructozơ

38.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, metanol, etanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

Cho dãy các chất: protein, glucozơ, Ala_Glu, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và sobitol.

b)

fructozơ và sobitol.

c)

glucozơ và frutozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

41.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

glucozơ và frutozơ.

c)

saccarozơ và sobitol.

d)

saccarozơ và glucozơ.

42.

Cho phát biểu sau:

(a) Glucozơ và fructozơ cò 5 nhóm -OH liền kề.

(b) Fructozơ có nhóm -CHO.

(c) SAccarozơ có phản ứng tráng bạc.

(d) Sobitol là hợp chất tạp chức.

(e) Glucozơ và frutozơ chuyễn hóa lẫn nhau trong môi trường bazơ OH-.

Phát biểu đúng là

a)

(a), (b), (c)

b)

(e)

c)

(b), (d).

d)

(a), (e).

43.

Phương trình lên men glucozơ đúng là

a)

C6H12O6 = 2CO2 + 2C2H5OH

b)

C12H22O11 = 2CO2 + 2C2H5OH

c)

C6H10O6 = 2CO2 + 2C2H5OH

d)

C6H12O11 = 2CO2 + 2C2H5OH

44.

Saccarozơ tồn tại chủ yếu ở

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt - mạch vòng

b)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt - mạch hở

c)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt - mạch vòng - mạch hở

d)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

45.

Cấu tạo Amilopectin gồm

a)

anpha -1,4-glicozit

b)

anpha -1,4-glicozit và anpha -1,6-glicozit

c)

anpha -1,6-glicozit

d)

Tất cả đều sai.

46.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc ba?

a)

CH3-CH(CH3)-NH2.

b)

C6H5-NH2.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

CH3-N-(CH3)2

47.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

Phenol.

b)

Ancol etylic.

c)

Metyl amin.

d)

Benzen.

48.

Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N - etylmetanamin.

d)

đimetylmetanamin.

49.

Số đồng phân amin có CTPT C4H11N tương ứng các bậc amin là

a)

8 ( 4 - 3 - 1).

b)

8 ( 4 - 2 - 2).

c)

8 ( 3 - 4 - 1).

d)

8 ( 1 - 3 - 4).

50.

Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất?

a)

CH3NH2.

b)

CH3-C6H4-NH2.

c)

NH3.

d)

C6H5NH2.

51.

Chất nào sau đây không làm chuyển màu tím?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5CH2NH2.

c)

NH3.

d)

C6H5NH2.

52.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH.

b)

CH2=CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

53.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

C2H5OH.

b)

CH2=CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

54.

Chất nào sau đây không tác dụng được với Cu(OH)2 cho màu tím biure đặc trưng?

a)

Ala - Glu.

b)

Ala-Ala-Gly.

c)

Glu-Gly-Lys.

d)

Lys-Glu-Gly.

55.

Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Val-Phe.

b)

Ala-Val-Phe-Gly

c)

Gly-Ala-Phe-Val.

d)

Val-Phe-Gly-Ala.

56.

Amin ở trạng thái khí gồm:

a)

metyl amin, đimetylamin, anlin, phenyl amin.

b)

metyl amin, dimetylamin, trimetyl amin, etyl amin.

c)

phenylamin, benzylamin, metylamin, etylamin.

d)

dimetylamin, trimetyl amin, etyl amin, anilin.

57.

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Gly, Ala , Lys.

b)

Glu, Ala, Gly.

c)

Gly, Ala, Val.

d)

Val, Lys, Glu.

58.

Trong phân tử Lysin có bao nhiêu nguyên tố nitơ? Làm quỳ tím chuyển màu?

a)

1 nitơ - không đổi màu

b)

2 nitơ - xanh

c)

2 nitơ - đỏ

d)

2 nitơ - không đổi màu

59.

Trong Axit glutamic có bao nhiêu nguyên tố oxi? Làm quỳ tím chuyển màu?

a)

1 oxi - không đổi màu

b)

2 oxi - xanh

c)

4 oxi - đỏ

d)

2 oxi - không đổi màu

60.

Cho chất: (NH-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO)

Có bao nhiêu liên kết peptit?

a)

1 liên kết peptit

b)

2 liên kết peptit

c)

3 liên kết peptit

d)

không có liên kết peptit

61.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tất cả protein đều tan trong nước.

b)

Thủy phân protein đơn giản thu được anpha aminoaxit.

c)

Protein là oligopeptit.

d)

Tất cả protein có phản ứng biure trừ đipeptit

62.

tơ được chia thành 2 loại đó là

a)

tơ thiên nhiên, tơ hóa học.

b)

tơ tổng hợp, tơ bán tổng hợp.

c)

tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp.

d)

tơ thiên nhiên, tơ tổng hợp.

63.

Tơ nitron và tơ nilon-6,6 đều

a)

có chứa nguyên tố O

b)

thuộc tơ tổng hợp.

c)

có cùng phân tử khối.

d)

thuộc tơ thiên nhiên.

64.

Polime bền vững nhất về mặt hóa học không tan trong dung môi, chịu đựng nhiệt độ đến 250 oC, ứng dụng trong cuộc sống gia đình như chảo chống dính là

a)

Cao su lưu hóa.

b)

Cao su thiên nhiên.

c)

Teflon (CF2 = CF2).

d)

Tơ nilon.

65.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron (olon - vinylic)?

a)

CH2=CH-CN.

b)

CH2=CH-CH3

c)

H2N-[CH2]5-COOH.

d)

H2N-[CH2]6-COOH.

66.

Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, xenlulozo axetat. Những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

a)

sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.

b)

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

c)

sợi bông và tơ visco, xenlulozo axetat.

d)

tơ visco và tơ nilon-6.

67.

Tơ nilon-6,6 có công thức là

a)

-(NH[CH2]5CO)-n.

b)

–(NHCH2CO)-n.

c)

–(NH[CH2]5CO)-n.

d)

-(NH[CH2]6NH-CO[CH2]4CO)-n

68.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ

a)

Axit adipic và etylenglicol.

b)

Axit axetic va metylic.

c)

Axit adipic và glixerol.

d)

Axit adipic và hexametylendiamin.

69.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

a)

CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.

d)

CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

70.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thấp nhất lần lượt là

a)

Hg, W.

b)

W, Hg.

c)

Ag, Au.

d)

Cr, Cs.

71.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

72.

Trong thực tế người ta sử dụng kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt, chi phí thấp để làm lõi dây điện

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

73.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng Au

b)

Bạc Ag

c)

Nhôm Al

d)

Đồng Cu

74.

Kim loại nào sau đây có độ cứng nhất lớn nhất và mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Liti và Osimi.

b)

Crom và Cesi.

c)

Crom và liti.

d)

Đồng và Crom.

75.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) và kim loại nặng nhất là

a)

Liti và Osimi.

b)

Crom và Cesi.

c)

Crom và liti.

d)

Crom.

76.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

77.

Kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) gồm:

a)

Li, Na, Kali, Rb, Cs.

b)

Li, Ba, Kali, Rb, Cs.

c)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

d)

Be, Li, Kali, Sn, Ca.

78.

Kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) gồm:

a)

Li, Na, Kali, Rb, Cs.

b)

Li, Ba, Kali, Rb, Cs.

c)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

d)

Be, Mg, Ca, Sn, Ba.

79.

Cho các kim loại: Fe, Mg, Al, Ag, Zn, Pt, Au, Cu. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Cho các kim loại: Fe, Mg, Al, Ag, Zn, Pt, Au, Cu. Số kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 loãng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Kim loại bị thụ động hóa trong axit đặc nguội là

a)

Al, Fe, Ag.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Al, Fe, Au.

d)

Au, Al, Cu.

82.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không gian?

a)

Amilozơ.

b)

Bakelit và cao su lưu hóa

c)

Amilopectin.

d)

Polietilen.

83.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

c)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

84.

Các chất đều không bị thuỷ phân trong dd H2SO4 loãng nóng là

a)

tơ capron; nilon-6,6; polietilen.

b)

poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.

c)

nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.

d)

polietilen; cao su buna; polistiren.

85.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trùng ngưng.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

86.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trùng ngưng.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

87.

Cao su thiên nhiên C5H8 được điều chế từ chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH=CH2

88.

Cao su thiên nhiên C5H8 có công thức là

a)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-C(CH3)CH2CH3)n

d)

(CH3CH(CH3)CH-CH2-)n

89.

Chọn sản phẩm phù hợp khi cho

(1) Fe + O2 = ?
(2) Fe + Cl2 = ? 
(3) Fe + S = ?  

a)

FeO, FeCl2, FeS.

b)

Fe2O3, FeCl3, FeS.

c)

Fe3O4, FeCl3, FeS.

d)

Fe3O4, FeCl2, FeS.

90.

Khi nhiệt kế bị vỡ, thủy ngân rơi ra mặt sàn. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ thủy ngân?

a)

Lưu huỳnh

b)

Bột than.

c)

Bột sắt.

d)

Nước.

91.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

92.

Tính chất vật lý chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) được gây nên bởi sự có mặt của

a)

electron.

b)

electron tự do.

c)

electron độc thân.

d)

cặp electron.

93.

Cho Fe tác dụng với: CuSO4, FeCl3, HNO3 loãng, HCl loãng, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc. Số trường hợp tạo muối sắt (II) là

a)

CuSO4, FeCl3, HCl loãng, H2SO4 loãng

b)

CuSO4, FeCl3, HCl loãng, H2SO4 đặc

c)

CuSO4, HNO3 loãng, HCl loãng, H2SO4 loãng

d)

CuSO4, HNO3 loãng, HCl loãng, H2SO4 đặc

94.

Cân bằng phương trình sau:

Cu + HNO3 loãng = Cu(NO3)2 + NO + H2O

Tổng hệ số phương trình là

a)

22

b)

18

c)

19

d)

20

95.

Cấu hình elctron của natri là

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

96.

Cho cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6

Dãy nào sau đây gồm nguyên tử và ion có cấu hình trên?

a)

Na+ vaˋ FNa^+\ và\ F^-

b)

K+ vaˋ Na+K^{+\ }và\ Na^+

c)

Na vaˋ FNa\ và\ F^-

d)

Mg2+, Na +, FMg^{2^+},\ Na\ ^+,\ F^-

97.

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức phân tử của hai este là

a)

C2H4O2.

b)

C3H6O2.

c)

C3H4O2.

d)

C4H8O2.

98.

X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH(CH3)2.

d)

HCOOCH2CH2CH3.

99.

Xà phòng hoá hoàn toàn 132,6 gam chất béo cần vừa đủ 0,45 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

136,8 gam.

b)

186,3 gam.

c)

182,4 gam.

d)

17,80 gam.

100.

Cho 50 ml dd glucozo chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16 g kết tủa bạc. Nồng độ mol của dd đã dùng là

a)

0,2M.

b)

0,1M.

c)

0,01M.

d)

0,02M.

101.

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là:

a)

42 kg.

b)

10 kg.

c)

30 kg.

d)

21 kg.

102.

Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

45.

b)

22,5.

c)

14,4.

d)

11,25.

103.

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 16,8 lít khí CO2 và 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H20. CTPT của X là

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C3H9N.

d)

C4H11N.

104.

Cho m glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Dung dịch sau phản ứng tác dụng với 0,5 mol NaOH. Giá trị của m là

a)

13 gam.

b)

14 gam.

c)

15 gam.

d)

16 gam.

105.

Cho m gam axit glutamic vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,5 mol NaOH. Giá trị của m

a)

13 gam.

b)

14,7 gam.

c)

15,2 gam.

d)

14,2 gam.

106.

Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

a)

C3H5N.

b)

C2H7N.

c)

CH5N.

d)

C3H7N.

107.

Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 590.000đvc. Số gốc C6H10O5 trong phân tư Xenlulozơ trên là

a)

3641

b)

3661

c)

3642

d)

3773.

108.

Polime X có phân tử khối trung bình là 33600 và hệ số polime hóa trung bình là 1200. X là

a)

Poli (vinyl clorua).

b)

Poli etilen.

c)

PoliPropilen.

d)

Nilon -6.

109.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu đươc 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

a)

5,4.

b)

3,6.

c)

4,8.

d)

2,7.

110.

Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là

a)

2,24 lit.

b)

4,48 lit.

c)

6,72 lit.

d)

67,2 lit.

111.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là

a)

13,5.

b)

1,35.

c)

0,81.

d)

8,1.

112.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

113.

Cho chất: Glu_Ala_Gly

Có bao nhiêu nguyên tử oxi?

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

Similar Resources on Wayground