NEW
Font size
WorksheetsBÀI 19 HÓA 8
Total questions: 16
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Tính lượng chất có trong 4g C; 6,4g S; 11,5g Na; 42g Fe?
A. 0,33mol C; 0,2mol S; 0,196mol Na; 0,75mol Fe
B. 0,33mol C; 0,2mol S; 0,5mol Na; 0,75mol Fe
C. 0,33mol C; 0,2mol S; 0,196mol Na; 0,65mol Fe
D. 0,33mol C; 0,3mol S; 0,196mol Na; 0,75mol Fe
Câu 2: Tính khối lượng của 0,25 mol nước?
A. 18 g.
B. 4,5 g.
C. 9 g.
D. 4,25 g.
Câu 3: Tính khối lượng của 0,35 mol muối đồng sunfat. Biết rằng công thức hóa học của muối đồng sunfat là CuSO4?
A. 160 g.
B. 80 g.
C. 56 g.
D. 44,8 g.
Câu 4: Khi nung nóng đá vôi thì thu được vôi sống và khí cacbonic. Phản ứng học diễn ra theo phương trinh như sau: CaCO3→CaO+CO2 . Coi như lượng đá vôi bị phân hủy hoàn toàn, đem lượng chất rắn còn lại đi cân thì thấy có khối lượng là 56 gam. Hãy tính số mol chất có trong lượng chất rắn còn lại.
A. 1 mol.
B. 0,56 mol.
C. 0,5 mol.
D. 1,27 mol.
Câu 5: Hãy tính số mol chất có trong 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO?
A. 0,35 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.
B. 0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.
C. 0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO.
D. 0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.
Câu 6: Tính khối lượng của những lượng chất sau: 0,1mol S, 0,25 mol C, 0,6 mol Mg, 0,3 mol Fe?
A. 1,6g S; 2,4g C; 12,0g Mg; 5,6g Fe.
B. 1,6g S; 3,0g C; 12,0g Mg; 5,6g Fe.
C. 3,2g S; 2,4g C; 14,4g Mg; 16,8g Fe.
D. 3,2g S; 3,0g C; 14,4g Mg; 16,8g Fe.
Câu 7: Tính số mol mỗi chất có trong 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO?
A. 0,25 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO.
B. 0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.
C. 0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,2 mol CuO.
D. 0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,2 mol CuO.
Câu 8: Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 0,5 mol NaHCO3 lần lượt là?
A. 11,5g Na; 0,5g H; 0,6g C; 24g O.
B. 11,5g Na; 5,0g H; 6,0g C; 24g O.
C. 11,5g Na; 0,5g H; 6,0g C; 24g O.
D. 11,5g Na; 5,0g H; 0,6g C; 24g O.
Câu 9: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là?
A. 1mol
B. 1,5 mol
C. 2 mol
D. 4 mol
Câu 10: Tính tổng khối lượng của một hỗn hợp A gồm 2 kim loại là nhôm và sắt. Biết số mol của nhôm và sắt trong hỗn hợp lần lượt là 0,15mol và 0,2mol?
A. 13,8g.
B. 15,25 g.
C. 4,05 g.
D. 11,2 g.
Câu 11: Một hỗn hợp gồm 2 kim loại là đồng và sắt có tổng khối lượng là 18g. Biết rằng trong hỗn hợp đó số mol đồng bằng số mol sắt. Hãy tính khối lượng của mỗi kim loại ở trong hỗn hợp?
A. 9,6g Cu; 8,4g Fe.
B. 8,4g Cu; 9,6g Fe.
C. 9 g Cu; 9g Fe.
D. 6,4 g Cu; 11,6 g Fe.
Câu 12: Thể tích của 28g khí Nitơ ở đktc là?
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 33,6 lít
D. 44,8 lít
Câu 13: Thể tích ở đktc của khối lượng các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng với 4g H2, 2,8g N2, 6,4g O2, 22g CO2?
A. 44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
B. 44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
C. 4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
D. 44,8 lít H2; 2,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
Câu 14: Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là?
A. 10g
B. 8g
C. 9g
D. 12g
Câu 15: Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhệt độ và áp suất) thì?
A. khối lượng của hai khí bằng nhau.
B. khối lượng mol của hai khí bằng nhau.
C. số nguyên tử chứa trong hai khí đó bằng nhau.
D. số mol của hai khí bằng nhau.
Câu 16: Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng:Nếu hai chất khí khác nhau nhưng có cùng thể tích đo (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) thì?
A. hai chất khí đó có cùng khối lượng.
B. hai chất khí đó có cùng khối lượng mol.
C. hai chất khí đó có cùng số mol chất.
D. hai chất khí đó có cùng phân tử khối.
