NEW
Font size
WorksheetsHTTT Doanh Nghiệp
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Một hệ thống rất ít hoặc không tương tác với các môi trường của nó được gọi là hệ thống:
Hệ thống mềm
Hệ thống đóng
Hệ thống tương đối
Hệ thống có khả năng điều chỉnh tương thích với môi trường bên ngoài
Những chương trình giúp người dùng quản lý, điều hành hoạt động của các thiết bị phần cứng là
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm tiện ích
Phần mềm hệ thống
Phần mềm hệ điều hành
Phần mềm tập trung chủ yếu vào việc hoàn thành nhiệm vụ của người dùng cuối, thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ người sử dụng thực hiện các công việc khác nhau
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm tiện ích
Phần mềm hệ thống
Phần mềm hệ điều hành
Loại hình nào không phải là quản lý tri thức:
Kinh doanh thông minh BI( Business intelligence)
Số hóa các tài liệu in ấn DIP( Document image processing)
Khai thác dữ liệu
Ra quyết định phi cấu trúc
Hệ thống nào thuộc HTTT cấp tác nghiệp:
a. HT thiết kế, đồ họa…
a. HT xử lý tài liệu, lập ảnh tài liệu
a. HT theo dõi đơn hàng
a. HT quản lý bán hàng, hàng tồn kho
Người quản lý phải ra quyết định để giải quyết một vấn đề bán cấu trúc, có nghĩa là:
Vấn đề chỉ được giải quyết một phần, không có giải pháp hoàn chỉnh
Quyết định đó còn dựa trên kinh nghiệm và tư duy riêng của người quản lý.
Quyết định đó sẽ không thể đưa đến hành động hợp lý
Vấn đề đã có sẵn lời giải, chỉ cần quyết định chọn lựa của người quản lý.
Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm và thông báo về việc thay đổi địa chỉ lưu trú. Nhập các dữ liệu này và hệ thống được xem là hoạt động cơ bản của:
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
Hệ thống thông tin điều hành (ESS)
Nhập liệu vào CSDL, hỗ trợ sửa lỗi và tìm kiếm, in báo cáo thống kê trên dữ liệu là mô tả của hệ thống:
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
Hệ thống thông tin điều hành (ESS)
Hệ thống nào sau đây giúp người quản lý thực hiện chức năng đo lường tình huống:
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
Hệ thống thông tin điều hành (ESS)
Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống:
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
Hệ thống thông tin điều hành (ESS)
Hệ thống thông tin nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp:
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)
Hệ thống thông tin điều hành (ESS)
Một hệ thống thông tin nào sau đây có thể được sử dụng bởi nhà quản lý để truy vấn, rút trích và xử lý thông tin hỗ trợ doanh nghiệp đạt được mục tiêu của mình:
Hệ thống xử lý tác nghiệp TPS
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định DSS
Hệ chuyên gia
Hệ thống thông tin điều hành ESS
Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS:
Dự báo ngân sách, xu hướng bán hàng
Trợ giúp thiết kế và hoạch định một chiến dịch quảng cáo
Xác định các phương án làm cho sản phẩm bị tồn động quá mức
Ghi lại các chi tiết các dự kiện mua bán
Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin quản lý MIS:
Dự báo ngân sách, xu hướng bán hàng
Trợ giúp thiết kế và hoạch định một chiến dịch quảng cáo
Xác định các phương án làm cho sản phẩm bị tồn động quá mức
Ghi lại các chi tiết các dự kiện mua bán
HTTT điều hành ESS làm thỏa mãn nhu cầu thông tin của cấp nào:
Cấp tác nghiệp
Cấp tri thức
Cấp quản lý
Cấp chiến thuật
HTTT hỗ trợ ra quyết định DSS để phân tích vùng kinh doanh được sử dụng ở chức năng nào của hệ thống:
HTTT Marketing & Sale
HTTT Tài chính
HTTT cấp quản lý
HTTT cấp chiến lược
Một hệ thống cố gắng làm thỏa mãn yêu cầu xử lý công việc ở nhiều lĩnh vực quản lý khác nhau bằng cách tích hợp tất cả các xử lý trong một hệ thống gọi là:
HTTT quản lý MIS
HTTT hoạch định nguồn lực ERP
HTTT điều hành ESS
HTTT quản lý chuỗi cung ứng SCM
Lý do hình thành các hệ thống thông tin tích hợp là:
Để tạo điều kiện ho mỗi nhân viên phát huy năng lực của mình
Để giảm bớt sự cô lập thông tin giữa các bộ phận chức năng
Để tăng cường khả năng hợp tác giữa các nguồn lực thực hiện mục tiêu của tổ chức
Cả ba đáp án trên điều đúng.
Đặc trưng của HTTT tích hợp là:
Có tính đa cấp, xuyên chức năng và hướng quy trình
Mỗi bộ phận có một phần mềm chuyên biệt riêng, không thể kết nối với nhau
Có tính đa cấp, xuyên chức năng và phi quy định
Quản lý nguồn lực của doanh nghiệp
HTTT CRM được định nghĩa là:
Thu hút khách hàng và quản lý khách hàng
Hiểu khách hàng và quản lý mối quan hệ với khách hàng
Hiểu khách hàng và thu hút khách hàng
Thu hút khách hàng và duy trì mối quan hệ với khách hàng
Mục đích của CRM là:
Giúp doanh nghiệp hiểu rõ giá trị mỗi khách hàng
Giúp khách hàng hiểu rõ giá trị của tổ chức
Làm cho sản phẩm được bán nhiều hơn
Cả ba đáp án trên điều đúng
chọn nhà cung cấp là chức năng của hệ thống thông tin nào:
CRM
ERP
SCM
Cả ba đáp án trên
Hệ thống ERP:
sử dụng được trong một bộ phận (phòng ban) của doanh nghiệp
Sử dụng cho các hoạt động quản lý kho vật tư
Sử dụng cho các giao dịch khách hàng
Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung
Thành phần nào không nằm trong SCM:
Sản xuất và vận chuyển
Tồn kho và định vị
Thông tin quyết định và thông tin khách hàng
Cả ba câu trên
Chức năng tổ chức quản lý bán hàng và tổ chức dịch vụ sau bán hàng là của:
Hệ thống ERP
Hệ thống SCM
Hệ thống CRM
Hệ thống HRM
Chức năng quản lý quá trình giao hàng bao gồm quản lý kho và lịch giao hàng là của:
Hệ thống ERP
Hệ thống SCM
Hệ thống CRM
Hệ thống HRM
Tính hiệu quả của hệ thống SCM cho phép doanh nghiệp
Giảm áp lực từ người mua và tăng áp lực của chính nó với vai trò là nhà cung cấp
Tăng áp lực từ người mua và giảm áp lực của chính nó với vai trò là nhà cung cấp
Tăng khả năng xây dựng được ưu thế cạnh tranh với chi phí cao
Câu a,c đúng
Hình thức thương mại điện tử lớn nhất với doanh thu bán hàng hằng năm thông qua doanh nghiệp và khách hàng là:
B2B
B2C
C2C
C2B
Một nguy cơ đối với thương mại điện tử đến từ phía khách hàng bên bán là:
Ít mềm dẻo trong việc chuyển đổi quá trình thu mua
Giảm khách hàng trung thành
Giảm giá trị hàng hóa
Tăng chi phí cung ứng
Phát biểu nào sau đây mô tả vai trò (chức năng, nhiệm vụ) chung của các hệ thống thông tin MIS, DSS, ESS
Cung cấp thông tin để ra quyết định dựa trên dữ liệu
Cung cấp TT để tạo ra giải pháp dựa trên thông tin bên trong và bên ngoài tổ chức
Cung cấp thông tin hoặc giải pháp để ra quyết định
Cung cấp các quyết định dựa trên thông tin
